Trang 1
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ (Đề gồm 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 6 (KNTT) Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Hãy lựa chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra tờ giấy thi. Câu 1: Cho tập hợp 1;2;3;4 A . Tập hợp A gồm bao nhiêu phần tử ?
A. 1 phần tử B. 2 phần tử C. 3 phần tử D. 4 phần tử Câu 2: Một tàu hỏa cần chở 872 khách thăm quan. Biết rằng mỗi toa có 10 ngăn, mỗi ngăn có 6 chỗ ngồi. Số toa ít nhất cần có để chở hết số khách thăm quan là bao nhiêu ? A. 15 toa B. 14 toa C. 16 toa D. 13 toa Câu 3: Số tự nhiên liền trước số 0 là số nào sau đây ? A. 1 B. 2 C. 0 D. Không có số nào. Câu 4: Trong các số sau 2022;2025;2027;2029. Số nào chia hết cho 5? A. 2022 B. 2027 C. 2025 D. 2029 Câu 5: Hình nào sau đây có tất cả các cạnh bằng nhau ? A. Hình thang cân. B. Hình thoi. C. Hình bình hành. D. Hình chữ nhật Câu 6: Trong phép chia có dư, số bị chia bằng: A. Số chia nhân với thương rồi nhân với số dư. B. Số chia nhân với tổng của thương và số dư. C. Thương nhân với số dư rồi cộng với số chia. D. Số chia nhân với thương rồi cộng với số dư. Câu 7: Chữ số 2 trong số 10245 có giá trị bằng bao nhiêu ? A. 2 B. 20 C. 200 D. 2000 Câu 8: Cho a. Kết quả của phép tính 6 3 . a a là : A. 2 a B. 9 a C. 18 a D. 3 a Câu 9: Cho ,a b và a b . Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. a là bội của b B. b là bội của a C. a là ước của b D. a là lũy thừa của b Câu 10: Cho 20 5 a thì a bằng:
A. 5 a k k B. 5 1 a k k
C. 5 2 a k k D. 5 3 a k k
Câu 11: Số tự nhiên x thỏa mãn 3 2 2 2 .6 288:( 3) 2.5 x là: A. 14 x B. 16 x C. 15 x D. 17 x Câu 12: Cho hình thang cân ABCD có 2 đáy là AB ,CD và 2 cạnh bên , AD BC . Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. AD BC B. AD BC C. AD BC D. AB CD
Trang 2
Câu 13: Trong phép tính m n p thì m đóng vai trò là : A. Số hạng B. Hiệu C. Số bị trừ D. Số trừ Câu 14: Trong hình tam giác đều có : A. Ba góc không bằng nhau. B. Ba góc bằng nhau và bằng 120. C. Ba góc bằng nhau và bằng 60. D. Ba góc bằng nhau và bằng 90. Câu 15: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông ?
(1) (2) (3) (4)
A. Hình 1 B. Hình 2
C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 16: Trong hình lục giác đều, khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 60, sáu cạnh bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau.
B. Sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 120, ba đường chéo chính bằng nhau. C. Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 90, sáu cạnh bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau.
D. Bốn góc bằng nhau, mỗi góc bằng 90, bốn cạnh bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau. Câu 17: Hình ảnh nào sau đây không xuất hiện hình chữ nhật?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 2
C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 18: Giá trị của số tự nhiên x thỏa mãn : 57 12 100 x là bao nhiêu ? A. 30 x B. 31 x C. 169 x D. 145 x Câu 19: Khi phân tích số 1020 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả nào sau đây ? A. 4.3.5.17 B. 2.6.5.17 C. 2 2 .15.17 D. 2 2 .3.5.17 Câu 20: Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là sai ?
C
A B
D A. AB CD B. Góc A bằng góc C C. Góc D bằng góc B D. Góc A bằng góc B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.