Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán (KNTTVCS) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán (KNTTVCS) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán (KNTTVCS) năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang Bản PDF Sytu xin trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 theo sách "Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống" năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian giao đề. Các em sẽ được cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Trích đề thi lớp 6 Toán năm 2022 - 2023 từ phòng GD&ĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang:1. Lớp 6A có 24 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Cô giáo muốn chia học sinh thành nhóm sao cho số học sinh nam và nữ trong mỗi nhóm bằng nhau. Hỏi cô có thể chia thành nhiều nhóm nhất là bao nhiêu?2. Mảnh vườn hình chữ nhật của bác Minh có chiều dài 25m và chiều rộng 10m. a) Tính diện tích mảnh vườn. b) Tính chi phí xây bức tường bao quanh vườn nếu biết chi phí xây 1m tường là 840,000 đồng.3. Tập hợp chữ cái Tiếng Việt trong từ "HIỆP HÒA" là:A. {H; I; Ê; P; H; O; A}B. {H; I; Ệ; P; H; Ò; A}C. {H; I; Ệ; P; Ò; A}D. {H; I; Ê; P; O; A}Như vậy, đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 tại phòng GD&ĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang đang chờ đón các em học sinh. Hãy học kỹ và làm bài tốt nhé!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HIỆP HÒA (Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: TOÁN 6 (Sách Kết nối tri thức) Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian giao đề ) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm ) Câu 1. Cho tập hợp   2;4;6;8;10 A  . Khẳng định nào sau đâu là sai ? A. 4 A  B. 3 A  C. 7 A  D. 1 A  Câu 2. Tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong cụm từ “HIỆP HÒA” là: A. {H; I; Ê; P; H; O; A} B. {H; I; Ệ; P; H; Ò; A} C. {H; I; Ệ; P; Ò; A} D. {H; I; Ê; P; O; A} Câu 3. Cho số tự nhiên a = 1 254 382. Chữ số 5 trong số a có giá trị là bao nhiêu ? A. 5 B. 5 000 C. 50 000 D. 50 Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Mọi số tự nhiên đều có số liền trước. B. Mọi số tự nhiên đều có số liền sau. C. Mỗi số tự nhiên có duy nhất một số liền sau. D. Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Câu 5. Số thập phân 15 được viết bằng số La Mã là: A. XI B. XV C. XVI D. XIV Câu 6. Lớp 6A và 6B có 60 học sinh. Nhà trường thuê các xe 16 chỗ để đưa các em đi thăm quan Vịnh Hạ Long. Hỏi cần thuê ít nhất bao nhiêu xe để chở hết học sinh của hai lớp ? A. 55 xe B. 3 xe C. 4 xe D. 5 xe Câu 7. Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa: 2023 2022 2 2 : 2 .2 A. 22 B. 23 C. 8 D. 22024 Câu 8. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3: A. 400 30  B. 123 93  C.13 27  D. 2.3.4 25  Câu 9. Số nào sau đây là bội của 9 ? A. 509 B. 3 C. 609 D. 153 Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 10 ? A. 4 B. 5 C. 7 D. 3 Câu 11. Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản ?

A. 26 . 39 B. 15 12 . C. 27 42 . D. 3 16 .

Câu 12. Tập hợp các ước của 10 là: A. Ư(10) = { 1, 2, 5, 10} B. Ư(10) = { 1; 2; 5; 10 } C. Ư(10) = { 0; 1; 2; 5; 10} D. Ư(10) = {0; 10; 20; 30;...} Câu 13. ƯCLN( 10, 15) là: A. 5. B. 10. C. 60. D. 30. Câu 14. Cho số tự nhiên x thỏa mãn 21 3 x   . Số liền sau của x là A. 19 B. 24 . C. 18. D. 25 . Câu 15. Có bao nhiêu số tự nhiên 20 x  thỏa mãn (120 ) 5 x  ? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 16. Điền chữ số vào dấu * để số 37* chia hết cho cả 2 và 5: A. * = 2 B. * = 5 C. * = 0 và * = 5 D. * = 0 Câu 17. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4 A. Biển báo 3. B. Biển báo 4. C. Biển báo 1. D. Biển báo 2. Câu 18. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng A. 45 . o B. 60 . o C. 90 . o D. 120 . o Câu 19. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây? A. Hai cạnh đối bằng nhau. B. Hai cạnh đối song song với nhau. C. Hai góc đối bằng nhau. D. Bốn cạnh bằng nhau. Câu 20. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm. Diện tích của hình thoi đó là A. 24 cm2. B. 48cm2. C. 14cm2. D. 28 cm2. PHẦN II: CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Câu 1.( 1,5 điểm ) Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể ) a) 49.55 + 45.49 b)     2 120 : 54 50 : 2 3 2.4       

Câu 2.( 1,5 điểm ) a) Tìm số tự nhiên x biết:12 2. 8 x  . b) Lớp 6A có 24 học sinh nam, 20 học sinh nữ. Cô giáo chia học sinh trong lớp thành các nhóm học tập sao cho học sinh nam trong các nhóm bằng nhau và số học sinh nữ trong các nhóm bằng nhau. Hỏi cô có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm như vậy ? Câu 3. (1,5 điểm) Nhà bác Minh có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 10m. a) Hãy tính diện tích mảnh vườn của bác Minh. b) Bác Minh muốn xây một bức tường bao quanh khu vườn (chỉ để lại cổng vào dài 2m). Em hãy giúp bác Minh tính chi phí xây dựng bức tường. Biết để xây 1m chiều dài của bức tường cần chi phí 840 000 đồng.

Câu 4 ( 0,5 điểm ). Chứng tỏ rằng: 2 3 2021 A 1 4 4 4 ... 4       chia hết cho 21. ---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.