Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Đề thi này được biên soạn theo cấu trúc 20% trắc nghiệm + 80% tự luận (theo điểm số), với thời gian làm bài là 90 phút. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 02 tháng 11 năm 2022. Đề kiểm tra bao gồm các câu hỏi đa dạng, như: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 3m, chiều dài 6m. Hãy tính chu vi và diện tích của căn phòng. Giá tiền một viên gạch hình vuông có chiều dài cạnh 30cm là 25000đ. Nếu người ta lát nền nhà bằng viên gạch này, hỏi cần bao nhiêu tiền? Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau về chia hết cho 4. Tìm tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 12. Đề thi sẽ giúp các em ôn tập kiến thức đã học và chuẩn bị tốt hơn cho kì thi sắp tới. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong bài kiểm tra này!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2022 - 2023 Ngày thi: 02/11/2022 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Ghi lại chữ cái trước đáp án đúng vào giấy kiểm tra. Câu 1. Tính chất nào KHÔNG phải là tính chất của phép nhân:

A. . .  a b b a . B. .( )    a b c ab ac . C. .1 1.   a a a . D. 0 0     a a a . Câu 2. Kết quả của phép tính 35 :5 là : A. 4 5 . B. 35 . C. 25 . D. 5. Câu 3. Số tự nhiên x thỏa mãn 3 9  x là: A. 4  x . B. 3  x . C. 2  x . D. 1  x . Câu 4. Giá trị của x thỏa mãn 32 :( 32) 4 20    x là: A. 16  x . B. 34  x . C. 32  x . D. 2  x . Câu 5. Kết quả của phép tính 17.25 23.25 25.60   là: A. 2500 . B. 25 . C. 250 . D. 25000 . Câu 6. Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau: A. 4x chia hết cho 4. B. 16 + 24 chia hết cho 4. C. 256 72  chia hết cho 4. D. 29 136  chia hết cho 4. Câu 7. Số tự nhiên ,a b thỏa mãn 5 a b chia hết cho cho 2; 5; 9 là A. 5; 0   a b . B. 5; 5   a b . C. 9; 4   a b . D. 4; 0   a b . Câu 8. Trong các số sau: 123; 256; 448; 250; 513 số chia hết cho 3 là: A. 123; 513 B. 256; 448; 250. C. 250. D. 448; 256. Câu 9. Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều:

A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. Câu 10. Tổng số đường chéo của hình lục giác ABCDEF là:

A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Câu 11. Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12cm và 6cm là: A. 2 72cm . B. 2 36m . C. 2 72m . D. 2 36cm . Câu 12. Hình vuông có diện tích 2 81cm , chu vi hình vuông là: A. 36cm. B. 81cm. C. 162cm. D. 18cm.

ĐỀ SỐ 01

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). a) Cho tập hợp   1;2;3;5  A .

Điền kí hiệu ,   thích hợp vào ô trống: 2 4 A A b) Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 12. Viết lại A theo 2 cách. Câu 2 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính, (hợp lí nếu có thể) a) 17 28 33 72    b) 3 3 2 .17 2 .12  c) 2 0 2022 2021 (5 1) 2023        

Câu 3 (2,0 điểm). Tìm số tự nhiên x biết a) 192 16   x b) 69 ( 16) 185    x

c) 3 2 ( 1) 4 .3 327        x

Câu 4 (2,0 điểm). a) Vẽ tam giác đều có cạnh bằng 3 cm. b) Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 3m, chiều dài 6m. Tính chu vi và diện tích của căn phòng. Người ta lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có chiều dài cạnh 30cm. Biết giá tiền một viên gạch là 25000đ. Hỏi để lát hết nền nhà cần bao nhiêu tiền? Câu 5 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên n để    4 8 3 2 ( 1)     n n n .

--- Hết ---

Lưu ý:

- Học sinh không sử dụng tài liệu

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY BIỂU ĐIỂM & ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 6 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D C C B A D D A C B D A II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm)

Cho tập hợp   1;2;3;5  A .

2 4   A A

0,5 điểm

Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 12 C1:   9;10;11  A

C2:   :8 12      A x x x

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 2 (1,5 điểm)

a) 17 28 33 72       17 33 28 72

50 100 150

   

  

0,25 điểm 0,25 điểm

b) 3 3 2 .17 2 .12    32 . 17 12

8.5 40

 

 

0,25 điểm 0,25 điểm c) 2 0 2022 2021 (5 1) 2023        

 

2 2022 2021 6 1

2022 2021 36 1

2022 1985 1 37 1 38

           

    

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 3 (2 điểm)

a) 192 16   x 192 16 176    x x

Vậy 176 x  .

0,5 điểm

b) 69 ( 16) 185    x 16 185 69 16 116 116 16 100

       

x x x x

Vậy x = 100

0,25 điểm 0,25 điểm

c) 3 2 ( 1) 4 .3 327        x

3

3 ( 1) 16 327 :3

( 1) 16 109

  

  

x

x

3

3 3 ( 1) 109 16

( 1) 125 5 1 5 6

  

    

x

x x x

Vậy 6  x

0,5 điểm 0,5 điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.