Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang đã được biên soạn. Đề thi được chia thành 50% câu trắc nghiệm và 50% câu tự luận, thời gian làm bài là 60 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm. Dưới đây là một số câu hỏi được trích dẫn từ Đề giữa học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Tân Yên – Bắc Giang: 1. Trên mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 14m và chiều rộng 12m, cần xây dựng một bể bơi hình chữ nhật và lát đường xung quanh như hình vẽ. Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu? Diện tích phần làm đường đi là bao nhiêu? Nếu dùng viên gạch hình vuông cạnh 50cm, cần bao nhiêu viên gạch? 2. Hãy cho biết khẳng định nào sau đây là sai: A. Các số nguyên tố đều là số lẻ. B. Số 79 là số nguyên tố. C. Số 5 chỉ có 2 ước tự nhiên. D. Số 57 là hợp số. 3. Thầy Quang có ngày sinh là số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn 30, tháng sinh là số tự nhiên nhỏ hơn số nguyên tố bé nhất. Hỏi ngày và tháng sinh của thầy là bao nhiêu? Hy vọng rằng Đề thi này sẽ giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I HUYỆN TÂN YÊN Năm học: 2022 - 2023 (Đề gồm 02 trang) Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề

I. TRẮC NGHIỆM (5điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1 . Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số không vượt quá 15 là:

A. A={10;11;12;13;14; 15}. B. A = 11;12;13;14; 15. C. A = {10;11;12;13;14}. D. A= {11;12;13;14;15}. Câu 2. Kết quả của phép tính 155.153 là:

A. 1515. B. 158. C. 22515. D. 308. Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 2 và 3 và 5?

A. 325. B. 420. C. 520. D. 625. Câu 4. Khi phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố, kết quả:

A. 84 = 22. 21. B. 84 = 4.3.7. C. 84 = 22.3.7. D. 84 = 3.2.14. Câu 5. Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8?

A. 2. B. 24. C. 1. D. 3. Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố

A. 9. B. 21. C. 35. D. 5. Câu 7. Kết quả so sánh hai số 82 và 28 là?

A. 82 > 28. B. 82 ≥ 28. C. 82 = 28. D. 82 < 28.

Câu 8. Cho tam giác đều ABC, biết AB = 4cm. Khi đó cạnh AC có độ dài là

A. 5cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2cm. Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  3 ƯC (4, 6, 8). B.  2 ƯC (4, 6, 8). C.  4 ƯC (4, 6, 8). D.  5 ƯC (4, 6, 8). Câu 10. Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là Sai

A. Cạnh AD và cạnh BC song song với nhau. B. DC = 6 cm. C. AD = 4 cm. D. AC = BD Câu 11. Một miếng gỗ hình thoi có kích thước hai đường chéo là 5cm; 8cm. Diện tích của miếng gỗ là:

A. 20cm2. B. 12cm2. C. 24cm2. D. 10 cm2

Câu 12. Kết quả của phép nhân: 10.10.10.10.10 là:

A. 105. B. 106. C. 104. D. 107. Câu 13. Kết quả của phép tính 315: 35 là:

A. 13. B. 320. C. 33. D. 310.

Câu 14. ƯCLN (72, 36) bằng A. 1. B.12. C. 72. D. 36.

Mã đề: 601

Câu 15. Tìm số tự nhiên x biết rằng chia 264 cho x thì dư 24 , còn khi chia 363 chia cho x

thì dư 43.

A. 24 . B. 43. C. 80. D. 40 . Câu 16. Giá trị của biểu thức 48 33 7   bằng : A. 8. B.34. C.22. D.88. Câu 17. Cho hình vẽ sau, chu vi và diện tích hình ABCGFE là:

A. 42cm và 2 38cm . B. 42cm và 2 43cm . C. 40cm và 2 43cm . D. 40cmvà 2 38cm

Câu 18. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Các số nguyên tố đều là số lẻ. B. Số 79 là số nguyên tố. C. Số 5 chỉ có 2 ước tự nhiên. D. Số 57 là hợp số. Câu 19. Thầy Quang có ngày sinh nhật là số nguyên tố lớn nhất nhưng nhỏ hơn 30, tháng sinh của thầy là một số tự nhiên nhỏ hơn số nguyên tố bé nhất. Vậy ngày và tháng sinh của Thầy là : A. 23/ 2. B. 27/1. C. 29/1. D. 22/ 2. Câu 20. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 7 255:51 145 x  A. 10 x  . B. 20 x  . C. 30 x  . D. 40 x  . II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 . (1,5 điểm)Thực hiện phép tính:

a) 53.137 - 53.37 b) 120 60:5 4   c)  

2 69 120 42 33       

Câu 2 . (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết : a) x 39 52   b) 4x+272 364  c) 2 1 2 15 17 x  . Câu 3: (1,5 điểm) Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 14m và chiều rộng 12m, người ta định xây dựng một bể bơi hình chữ nhật và làm dduowngd đi xung quanh bể như hình vẽ.

a) Tính diện tích mảnh đất có dạng hình chữ nhật đó. b)Tính diện tích phần làm đường đi? Người ta định dùng những viên gạch chống trượt có dạng hình vuông với cạnh 50cm để lát đường đi. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch như thế biết rằng diện tích các mối nối và sự hao hụt là không đáng kể.

Câu 4( 0,5 điểm ) : Chứng minh rằng tổng sau chia hết cho 40

2 3 4 2012 3 3 3 3 ... 3 S      -----HẾT----

12m

1m

14m

1m

1m

1m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.