Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lương Thế Vinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lương Thế Vinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lương Thế Vinh Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 trường THCS Lương Thế Vinh Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 trường THCS Lương Thế Vinh Quảng Nam Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 tại trường THCS Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Nam. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: + Trong hình bình hành không có tính chất nào sau đây? A. 2 cạnh đối bằng nhau B. 2 góc đối bằng nhau C. 2 cạnh đối song song D. bốn cạnh bằng nhau. + Bạn Bình mua 13 quyển vở, 6 cây bút bi và 1 bộ thước kẻ hết 110,000 đồng. Biết giá 1 quyển vở là 6,000 đồng, giá 1 bộ thước kẻ là 8,000 đồng. Hỏi giá 1 cây bút bi là bao nhiêu tiền? + Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 11 m, chiều rộng 7 m. a) Tính diện tích khu đất? b) Người ta muốn xây một hàng gạch ống nằm ngang bao quanh khu đất, biết chiều dài một viên gạch là 18 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch thì xây đủ? Hy vọng các em sẽ tự tin và chăm chỉ làm bài thi. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TỔ: TỰ NHIÊN MÔN: TOÁN 6. NĂM HỌC : 2022-2023 Thời gian: 60 phút ĐỀ A Phần I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Cho tập hợp A={1; 2; 3; 6; m}. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 1  A B. 6  A C. 4  A D. 2  A Câu 2: Chữ số 1 trong số 26012 có giá trị là A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000 Câu 3: 34 có giá trị là A. 12 B. 64 C. 81 D. 7 Câu 4: Kết quả của phép tính 56: 53 viết dưới dạng lũy thừa là A. 52 B. 53 C. 12 D. 1 3

Câu 5: Kết quả của phép tính 125.12 viết dưới dạng lũy thừa là A. 125 B. 124 C. 1213 D. 126 Câu 6: Tổng 13.45 + 29.13 chia hết cho số nào sau đây? A. 10 B. 9 C. 13 D. 20 Câu 7: Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3? A. 225 B. 410 C. 360 D. 108 Câu 8: Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 9 B. 29 C. 15 D. 21 Câu 9: Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số 18 là A. 3.6 B. 22. 32 C. 2.9 D. 2.32

Câu 10: Tập hợp các ước của 6 là A. ሼ1; 3; 6ሽ B. ሼ1; 3; 6; 9ሽ C. ሼ1; 2; 3; 6ሽ D. ሼ0; 1; 2; 3; 6ሽ Câu 11: Trong hình bình hành không có tính chất nào sau đây? A. 2 cạnh đối bằng nhau B. 2 góc đối bằng nhau C. 2 cạnh đối song song D. bốn cạnh bằng nhau Câu 12: Hình chữ nhật có chiều dài là a (cm), chiều rộng b (cm) thì chu vi là A. a + b (cm) B. 2(a + b) (cm) C. 2.a.b (cm) D. a.b (cm) Phần II. TỰ LUẬN (7.0 điểm) Bài 1. (1.5 đ) a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 10 b) Tìm chữ số x, biết số 45𝑥1 chia hết cho 9 Bài 2. (2.0 đ) a) Thực hiện phép tính 50 . 2 – 23 : 8 + 32.4 b) Tìm số tự nhiên x, biết 3x – 5 = 13 c) Tìm ƯCLN(36, 84) Bài 3 . (1.0 đ) Bạn Bình mua 13 quyển vở, 6 cây bút bi và 1 bộ thước kẻ hết 110 000 đồng. Biết giá 1 quyển vở là 6 000 đồng, giá 1 bộ thước kẻ là 8 000 đồng. Hỏi giá 1 cây bút bi là bao nhiêu tiền? Bài 4. (1.5 đ) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 11 m, chiều rộng 7 m. a) Tính diện tích khu đất? b) Người ta muốn xây một hàng gạch ống nằm ngang bao quanh khu đất, biết chiều dài một viên gạch là 18 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch thì xây đủ?

Bài 5. (1.0 đ) Tìm x  N, biết 3x + 3x+1+3x+2 = 351 Bài làm I. Trắc nghiệm (3.0 đ)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Kq II. Tự luận (7.0 đ) ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.