Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lê Quý Đôn TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lê Quý Đôn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lê Quý Đôn TP HCM Bản PDF Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 bài Đề tham khảo giữa kỳ 1 môn Toán năm học 2023-2024 tại trường THCS Lê Quý Đôn, TP HCM. Đề thi bao gồm các câu hỏi đa dạng về tam giác, diện tích, chi phí và tính toán số học.Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi:1. Cho tam giác KMN đều, khẳng định nào sau đây sai?A. Tam giác KMN có 3 cạnh bằng nhau, 3 góc bằng nhau.B. Tam giác KMN có 3 cạnh bằng nhau, 3 đỉnh bằng nhau.C. Tam giác KMN không có đường chéo.D. Tam giác KMN có MK = MN = KN.2. Bà Lan dự định lát đá và trồng cỏ xen kẽ cho sân vườn hình chữ nhật có kích thước 20m x 30m. Hãy tính diện tích sân và chi phí bỏ ra để trồng cỏ biết giá cỏ là 30.000 đồng/m².3. Hai bạn An và Khang đi mua 18 gói bánh và 12 gói kẹo. An trả cô bán hàng 4 tờ tiền mỗi tờ 100.000 đồng và nhận lại 72.000 đồng. Khang cho rằng cô tính sai. Bạn hãy cho biết Khang nói đúng hay sai và giải thích tại sao.Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, hướng dẫn chấm điểm cho quý thầy cô tham khảo. Đây là công cụ hữu ích giúp các em học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kỳ. Mong rằng đề thi sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và đạt kết quả cao trong môn Toán. File WORD với đầy đủ thông tin đã được chuẩn bị sẵn sàng để quý thầy cô tải về và sử dụng. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp: 6

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Viết tập hợp { } B x x 7 = ∈ ≤  bằng cách liệt kê các phần tử.

A. B={1;2;3;4;5;6;7} B. B={1;2;3;4;5;6} C. B={0;1;2;3;4;5;6;7} D. B={1;3;5;7} Câu 2: Cho tập hợp { } A 1; 2; a; b = khẳng định nào dưới đây SAI? A. 1 A ∈ B. a A ∈ C. 5 A ∉ D. b A ∉ Câu 3: Cho sô tự nhiên x, biết x + 20 =55 khi đó

A. x= 20 B. x= 25 C. x=30 D. x=35

Câu 4: Phép tính 340.3200:350 có kết quả là:

A. 354 B. 3100 C. 350 D. 3190 Câu 5: Tính 37.64 37.36 + =? A. 3700 B. 3600 C. 370 D. 6400 Câu 6: Cho tam giác KMN đều. Khẳng định nào sau đây sai.

A. Tam giác KMN có 3 cạnh bằng nhau, 3 góc bằng nhau. B. Tam giác KMN có 3 cạnh bằng nhau, 3 đỉnh bằng nhau C. Tam giác KMN không có đường chéo D. Tam giác KMN có MK=MN=KN Câu 7: Cho hình vuông ABCD với đường chéo AC = 11 cm.

Tính độ dài đoạn thẳng BD.

A. BD=10cm B. BD=9cm C. BD=11cm D. BD=12cm Câu 8: Hình vẽ dưới đây có chu vi là:

A. 60cm B. 70cm C. 80cm D. 90cm

?

11

A B

C D

II. TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1. (2 điểm). Thực hiện các phép tính sau:

a) 25 + 12.5 – 60 b) 107 −{38 + [7. 32 −24: 6 + (9 −7)3]}: 15

Bài 2. (2 điểm). Tìm x, biết:

a) 12𝑥𝑥−33 = 32. 33 𝑏𝑏) 2(𝑥𝑥−51) = 2. 23 + 20

Bài 3. (1 điểm) Bảng sau liệt kê các loại đồ dùng học tập mà bạn Đồng đã mua.

Số thứ tự Loại đồ dùng Số lượng Giá tiền (đồng)

1 Bút bi 8 3 500

2 Bút chì 4 4 200

3 Gôm (tẩy) 2 6 700

4 Bút xóa 2 22 000

5 Kéo 1 35 000

6 Thước 3 5 000

Tính tổng số tiền mà bạn Đồng phải trả? Bài 4. (2 điểm)

Bà Lan dự định lát đá và trồng cỏ xen kẽ cho sân vườn hình chữ nhật có kích thước 20m x 30m thì bà cần dùng 1400 viên đá lát hình vuông cạnh 60cm, diện tích sân còn lại dùng đề trồng cỏ.

a) Tính diện tích cái sân. b) Hỏi bà Lan cần bỏ ra chi phí bao nhiêu để trồng cỏ? biết giá mỗi mét vuông cỏ là 30 000 đồng.

Bài 5. (1 điểm) Hai bạn An và Khang đi mua 18 gói bánh và 12 gói kẹo để đến lớp liên hoan. An đưa cho cô bán hàng 4 tờ mỗi tờ 100 000 đồng và được trả lại 72 000đồng. Khang nói: "Cô tính sai rồi". Bạn hãy cho biết Khang nói đúng hay sai ? Giải thích tại sao?

-------------------- HẾT --------------------

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm).

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 B D D D A B C D

II. TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1. (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 25 + 12.5 – 60

= 25 + 60 – 60 = 25 + (60 – 60) = 25 + 0 = 25 0,25đ x4 b) 107 −{38 + [7. 32 −24: 6 + (9 −7)3]}: 15

= 107 −{ 38 + [ 7.9 −24: 6 + 23]} ∶15 = 107 −{38 + [63 −4 + 8]}: 15 0,25đ = 107 −{38 + 67}: 15 0,25đ = 107 −105: 15 0,25đ = 107 −7 = 100 0,25đ

Bài 2. (2 điểm) Tìm x, biết:

𝑎𝑎) 12𝑥𝑥−33 = 32. 33

12𝑥𝑥−33 = 9.27 0,25đ

12𝑥𝑥−33 = 243

12𝑥𝑥= 243 + 33 0,25đ

12𝑥𝑥= 276 0,25đ

𝑥𝑥= 276: 12

𝑥𝑥= 23 0,25đ

𝑏𝑏) 2(𝑥𝑥−51) = 2. 23 + 20

2(𝑥𝑥−51) = 16 + 20 0,25đ

2(𝑥𝑥−51) = 36

𝑥𝑥 −51 = 36: 2 0,25đ

𝑥𝑥 −51 = 18 0,25đ

𝑥𝑥 = 18 + 51 = 69 0,25đ

Bài 3. (1 điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.