Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM Bản PDF Sytu xin được trình bày đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 tại trường THCS Lương Thế Vinh, quận 3, TP HCM. Đề thi bao gồm câu hỏi và đáp án, lời giải chi tiết cùng hướng dẫn chấm điểm.Ví dụ về một trong các câu hỏi trong đề thi:"​Mẹ Lan mang theo 250,000 đồng để mua 2 kg khoai tây, 5 kg gạo và 2 nải chuối chín. Giá mỗi ki-lô-gam khoai tây là 26,500 đồng, mỗi ki-lô-gam gạo là 18,000 đồng, mỗi nải chuối là 32,000 đồng. Hỏi sau khi mua hàng, mẹ Lan còn bao nhiêu tiền?"Đây chỉ là một trong số những câu hỏi thú vị và học thuật được đặt ra trong đề tham khảo. Qua việc giải quyết các bài toán này, học sinh sẽ có cơ hội rèn luyện kỹ năng tính toán, logic và sự chính xác trong giải quyết vấn đề.Mong rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh chuẩn bị tốt nhất cho kỳ kiểm tra sắp tới và nắm vững kiến thức đã học. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 3

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 – 2024

MÔN: TOÁN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)

Câu 1: (NB) Tập hợp A các số tự nhiên lẻ bé hơn 10 là?

A. { } 3;5;7;9 A = . B. { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A = .

C. { } 1;3;5;7;9 A = . D. { } 2;4;6;8 A = .

Câu 2: (NB) Số tự nhiên liền sau số ( ) * a a N ∈ là:

A. a. B. 1 a + . C. 1 a −. D. 1 a + .

Câu 3: (NB) Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có các phép tính trừ, chia và nâng lên lũy thừa là: A. Nhân, chia trước, cộng, trừ sau. B. Nâng lên lũy thừa trước, rồi trừ sau. C. Nâng lên lũy thừa trước, rồi đến chia, cuối cùng trừ. D. Chia trước, rồi nâng lên lũy thừa, cuối cùng trừ.

Câu 4: (NB)Cách viết tập hợp nào dưới đây đúng? A. 1;2;3;4 . B. ( ) 1;2;3;4 . C. { } 1;2;3;4 . D. [ ] 1;2;3;4 .

Câu 5: Kết quả của phép tính 619 299 19 − − là A. 300. B. 301. C. 302. D. 303. Câu 6: (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:

A. Hình A. B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D.

Câu 7: (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều:

A. Hình A. B. Hình C. C. Hình D. D. Hình B.

Câu 8: (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:

2

A. Hình D. B. Hình C. C. Hình B. D. Hình A II. TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)

Bài 1: (1,25 điểm)

a) (0,75 điểm) (TH) Viết các số sau bằng số La Mã: 6;24;39.

b) (0,5 điểm) (NB) Viết các ước lớn hơn 6 của số 36.

Bài 2: (1,5 điểm) (VD) Thực hiện phép tính:

a) 76.12 24.12 –200 + b)

4 3 3 .36 4 .81–100 +

Bài 3: (1,0 điểm) (VD) Mẹ Lan mang 250 000 đồng vào siêu thị mua 2kg khoai tây, 5kg gạo và 2 nải chuối chín. Giá mỗi ki-lô-gam khoai tây là 26 500 đồng, mỗi ki-lô-gam gạo là 18 000 đồng, mỗi nải chuối là 32 000 đồng. Hỏi mẹ Lan còn bao nhiêu tiền? Bài 4: (1,25 điểm) (TH)

a) Cho hình vuông , ABCD có 4 . AB cm = Tính độ dài các đoạn thẳng , BC

, . CD AD Cho biết số đo các góc đỉnh ; ; ; . A B C D

b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ tam giác đều ABC có cạnh AC bằng 3cm.

Bài 5: (1,5 điểm) (TH)

a. Cho hình chữ nhật . ABCD Có 6 ; 3 . AB cm AD cm = = Tính độ dài

các đoạn thẳng , . BC CD Cho biết số đo các góc đỉnh ; ; ; . A B C D

b. Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi MNPQ có cạnh MN = 4cm và đường chéo MP=7cm.

Bài 6: (1,0 điểm) (VDC) Số học sinh khối 6 của trường A có khoảng từ 430 đến 460 học sinh. Mỗi

lần xếp hàng 2, 3, 5 thì đều vừa đủ. Hỏi khối 6 trường Minh Đức có bao nhiêu học sinh?

Bài 7: (0,5 điểm) (VDC) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng là 30m.

Người ta đặt 8 bồn hoa hình vuông có cạnh là 2m khắp sân trường như hình vẽ.

a. Hãy tính chu vi sân trường.

b. Hãy tính diện tích phần sân chơi (phần còn lại của sân trường).

4

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đ.án C B C B C C A A

PHẦN II. TỰ LUẬN:

Bài Đáp án Điểm

1 Bài 1 (1,25điểm) (1,25điểm)

a) (0,75điểm) (TH) Viết các số sau bằng số La Mã: 6; 24; 39.

b) (0,5điểm) (NB) Viết các ước lớn hơn 6 của số 36.

1a 6 = 𝑉𝑉𝑉𝑉; 24 = 𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋; 39 = 𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋𝑋 0,75

1b Các ước lớn hơn 6 của số 36 là: 9; 12; 18; 36 0,5

2 Bài 2 (1,5điểm) (VD) Thực hiện phép tính:

a) 76.12 + 24.12 – 200 b) 34.36 + 43.81 – 100

2a a) 76.12 + 24.12 – 200 = 12. (76 + 24) – 200

= 12.100 – 200 =1200 – 200 = 1000

0,25

0,5

2b b) 34.36 + 43.81 – 100 = 81. 36 + 64.81 – 100 = 81.(36 + 64) – 100

= 81.100 – 100 = 8100 – 100 = 8000

0,25

0,5

3 Bài 3 (1,0điểm) (VD) Mẹ Lan mang 250 000 đồng vào siêu thị mua 2kg khoai tây, 5kg gạo và 2 nải chuối chín. Giá mỗi ki-lô-gam khoai tây là 26 500 đồng, mỗi ki-lô-gam gạo là 18 000 đồng, mỗi nải chuối là 32 000 đồng. Hỏi mẹ Lan còn bao nhiêu tiền? Số tiền mẹ Lan mua hết là: 26500 . 2 + 18000 . 5 + 32000 .2 = 207000(đ)

Số tiền mẹ Lan còn là:

250000 −207000 = 43000(đ)

0,5

0,5

4 Bài 4 (1,25 điểm) (TH)

a) Cho hình vuông ABCD, có AB=4cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC,

CD,AD. Cho biết số đo các góc đỉnh A; B; C; D.

b) Dùng thước thẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.