1
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2
ĐỀ CHÍNH THỨC (12 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN; Lớp: 6
Ngày: …/…/… Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: …………………………………………………………. Lớp: …… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (12 câu trắc nghiệm, mỗi câu 0.25 điểm) Câu 1. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ. B. 11 giờ. C. 12 giờ. D. 8 giờ. Câu 2. Bạn Loan giải bài toán thực hiện phép tính như sau:
Theo em, bài giải của bạn Loan sai từ bước nào? A. Bước 1. B. Bước 2. C. Bước 3. D. Bước 4. Câu 3. Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử chia hết cho 9? A. { } 18; 27; 38; 45 A = . B. { } 81; 99; 135; 208 A = .
C. { } 63; 108; 315; 702 A = . D. { } 1; 234; 612; 78 A = .
Câu 4. Khẳng định nào sau đây sai? A. 12 là bội của 4. B. 7 là ước của 84. C. 279 là bội của 3. D. 24 là ước của 8. Câu 5. Cho hình bình hành MNPQ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MN PQ = . B. MN NQ = . C. MQ QP = . D. QN QP = .
N M
Q P
MÃ ĐỀ 101
2
Câu 6. Tổ ong có nhiều lỗ nhỏ sắp xếp rất đều nhau (hình dưới). Hỏi các lỗ tổ ong đó là hình gì?
A. Hình lục giác đều. B. Hình tam giác đều. C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật. Câu 7. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hình tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. B. Hình vuông có bốn góc vuông. C. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau. D. Hình lục giác đều có sáu cạnh bằng nhau. Câu 8. Cho số 2819 , chữ số hàng trăm là A. 2. B. 8. C. 1. D. 9 . Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3∉. B. 2 5 ∈. C. * 0∈. D. 7∈.
Câu 10. Một chiếc thẻ thành viên của câu lạc bộ Toán học có dạng hình chữ nhật với kích thước
7cm 5cm × . Cô Thảo cần làm 50 chiếc thẻ thành viên cho các bạn tham gia câu lạc bộ. Hỏi cô Thảo cần diện tích giấy là bao nhiêu?
A. 2 17,5dm . B. 1750cm . C. 2 175dm . D. 2 35cm .
Câu 11. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Nếu , a m b m thì a b m .
B. Nếu a m thì .a b m với mọi số tự nhiên b .
C. Nếu , a m b m thì a b m .
D. Nếu , a m b m thì a b m .
Câu 12. Cho hình vuông ABCD . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hai cạnh đối bằng nhau. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Hai cạnh đối vuông góc với nhau.
3
II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm) Câu 13. (2.5 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể): a) 2023.81 2023.19 + ; b)
3 11 9 5.2 7 :7 1 + −;
c) ( ) 50 100 2. 99 1 + + + ; d) ( ) { }
2 500: 120 5. 29 6 1 − − − .
Câu 14. (1.5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 16 24 x + = ; b) ( ) 2 12 4. 2 8 x + − = .
Câu 15. (2.0 điểm) Nhà bác An có một cái sân hình chữ nhật có chiều rộng bằng 10m , chiều dài bằng
3 2 chiều rộng.
a) Tính diện tích cái sân. b) Bác An cần lát nền bằng những viên gạch hình vuông có độ dài cạnh bằng 50cm. Tính số viên gạch bác An cần để lát nền cái sân? Câu 16. (1.0 điểm)
a) Chứng tỏ rằng tổng ab ba + chia hết cho 11. b) Hãy tìm các số còn thiếu của hai dãy dưới đây?
A 6 15 24 ? 42
B 1 4 9 ? 25
***Chúc các em thi tốt***
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.