Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Đại Tân Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Đại Tân Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Đại Tân Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023-2024 trường TH THCS Đại Tân Quảng NamChào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6 đến với đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 tại trường TH&THCS Đại Tân, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Đề thi này bao gồm 02 trang, với cấu trúc 30% trắc nghiệm (12 câu) và 70% tự luận (04 câu). Thời gian làm bài là 60 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi có đáp án và biểu điểm.Một số câu hỏi trong đề thi năm nay:1. "Bạn Thảo muốn chia đều 36 cây bút, 30 quyển vở thành các phần quà sao cho số bút và số vở các phần quà đều bằng nhau. Hỏi bạn Thảo có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu phần quà?"2. "Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là: A. Lũy thừa – Nhân chia – Cộng trừ B. Nhân chia – Cộng trừ – Lũy thừa. C. Nhân chia – Cộng trừ – Ngoặc tròn. D. Ngoặc tròn – Ngoặc vuông – Ngoặc nhọn."3. "Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6. Viết các số 13 và 29 bằng số La Mã."Đề thi Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 tại trường TH&THCS Đại Tân, Quảng Nam mang đến những thách thức và cơ hội để các em học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình. Chúc các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chương I: SỐ TỰ NHIÊN

(25 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

2 (0,5đ)

2 (2,0đ)

4

25%

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

3 (0,75đ) 2 (1,0đ) 5

17,5%

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.

2 (0,5đ) 1 (1,0đ)

3

15% Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

3 (0,75đ) 1 (1,0đ) 1 (1,0đ) 5

27,5%

2

Chương III:

CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (4 tiết)

Hình vuông – Tam giác đều – Lục giác đều

2 (0,5đ)

1 (1,0đ)

3

15%

Tổng 12 1 3 3 1 20 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1

Chương I: SỐ TỰ NHIÊN

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết - Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. Thông hiểu – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

2 (TN)

C1,2

2 (TL) C2a, 2b

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết -Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

3 (TN)

C3,4,5 2 (TL)

C3a,b

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội - Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. Vận dụng: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên. – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

5(TN) C6,7,8,9,

10

1 (TL)

C4a

1 (TL)

C4b

1 (TL)

C5

2

Chương III: CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN

Tam giác đều, hình vuông, Lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Nhận biết - Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. - Mô tả được một số yếu tố cơ bản về cạnh góc, đường chéo của hình chữ nhật, hình bình hành , hình thoi

2 (TN) C11,C12

1 (TL)

C1

Tổng 12 (TN)

1(TL) 3(TL) 3 (TL) 1 (TL)

Tỉ lệ % 40 30 20 10 Tỉ lệ chung 70 30

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.