Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS THPT Vàm Đình Cà Mau

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS THPT Vàm Đình Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS THPT Vàm Đình Cà Mau Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 tại trường THCS&THPT Vàm Đình Cà Mau đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Đây là một đề thi bao gồm 20 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, tổng thời gian làm bài là 90 phút.Trong đề thi, có nhiều câu hỏi thú vị và đa dạng như "Cho hình vẽ ABCD là hình thoi, ABCE là hình thang cân" hay "Cho các số 21, 77, 71, 101. Chọn câu đúng về tính chất của các số này." Các câu hỏi như vậy giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng suy luận logic.Bên cạnh đó, đề thi cũng đưa ra các bài toán thực tế như "Học sinh lớp 6A xếp thành 5, 8, 10 hàng đều vừa đủ. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?" Điều này giúp học sinh tự tin áp dụng kiến thức Toán vào thực tế và rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề.Cuối cùng, đề thi cũng đi kèm với đáp án và hướng dẫn chấm điểm, giúp học sinh tự đánh giá được khả năng và khuyết điểm của mình. Đây thực sự là một bài kiểm tra bổ ích và hấp dẫn đối với các em học sinh lớp 6.

Xem trước nội dung

1

Sở GD&ĐT Cà Mau Kiểm tra giữa kì 1 năm học 2023-2024 Trường THCS và THPT Vàm Đình Môn: Toán 6; Thời gian 90 phút Mã đề: 001 I.Phần trắc nghiệm: 4 điểm Câu 1: Số hình thoi có trong hình bên là:

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 2: Cho hình vẽ sau:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. ABCD là hình bình hành. B. ABCE là hình chữ nhật. C. ABCD là hình thoi. D. ABCE là hình thang cân. Câu 3: Cho các số 21;77;71;101 Chọn câu đúng.

A. Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố B. Chỉ có một số nguyên tố còn lại là hợp số C .Có hai số nguyên tố và hai hợp số trong các số trên. D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên Câu 4: Cho { } 2;3;4;5 B = . Chọn câu sai.

A. 2 B ∈ B. 6 B. ∈ C. 5 B ∈ D. 1 B ∉ Câu 5: Cho hình vuông MNPQ , khẳng định nào sau đây sai?

A. MN = QP. B. MQ = QP. C. MN = NP. D. MN = MP.

Câu 6: Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

A. Cộng và trừ →Nhân và chia → Lũy thừa. B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ. C. Lũy thừa → Nhân và chia →Cộng và trừ. D. Cộng và trừ → Nhân → Chia → Lũy thừa.

Câu 7: Hình vuông là tứ giác:

A. có bốn cạnh bằng nhau. B. có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau. C. có hai góc đối bằng nhau. D. có bốn góc bằng nhau . Câu 8: Tính nhanh 8 . 2 . 25 . 50?

A. 20 000 . B. 200 . C. 2000 . D. 100. Câu 9: Tìm x thuộc ước của 60 và 20 x > . A. { } 20;30;60 . x ∈ B. { } 5;15 . x ∈ C. { } 15;20 . x ∈ D. { } 30;60 . x ∈

Câu 10: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 6 và nhỏ hơn 12.

A. { }. A = 6; 7; 8; 9;10; 11; 12 B. { }. A = 6; 7; 8; 9;10; 11

C. { }. A = 7; 8; 9;10; 11 D. { }. A = 7; 8; 9;10; 11;12

Câu 11: Cho tổng 72 120 M x = + + Với giá trị nào của x dưới đây thì 3 M ? A. 12. B. 7. C. 5. D. 4.

Câu 12: Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau?

A. Tam giác đều. B. Hình thoi. C. Lục giác đều. D. Hình vuông.

2

Câu 13: Kết quả của phép tính 547 . 63 + 547 . 37?

A. 5470. B. 45700 . C. 54700. D. 75400 .

Câu 14: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. 545 5 100 4 10 5 500 40 5 = + + × + = + + . B. 545 5 100 4 10 5 500 40 5 = × + × + = + + . C. 545 5 100 4 10 5 500 40 5 = × + × × = + + . D. 545 5 100 4 10 5 500 40 5 = × + + + = + + . Câu 15: Thực hiện phép tính ( ) 56 . 35 + 56 . 18 : 53 ta được kết quả

A. 53. B. 56. C. 28. D. 12.

Câu 16: Trong một tam giác đều thì mỗi góc bằng:

A. 0 40 . B. 0. 30 C. 0 60 . D. 0 50 . Câu 17: Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng a b +

A. Không chia hết cho 2. B. Có tận cùng là 2. C. Có tận cùng là 1, 3, 7; 9 . D. Chia hết cho 2. Câu 18: Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; XXXV lần lượt là:

A. 11; 14; 22; 35. B. 22; 11; 14; 35 . C. . 11; 22; 14; 35 D. 11; 22; 35; 14.

Câu 19: Từ ba trong 4 số 5, 6, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5.

A. 560. B. 360. C. 630. D. 650. Câu 20: Tìm (36,84) UCLN A. 12. B. 24. C. 36. D. 21. II. Phần tự luận: 6 điểm Câu 21 (1 điểm): Biễu diễn số a1b2 theo mẫu: 2345 = 2 1 000 + 3 100 + 4 10 + 5 × × × Câu 22(1 điểm): Phân tích số 225 ra thừa số nguyên tố. Câu 23 (1 điểm): Tính 3 2 2 27 : 27 . 64 + 3 . 3 . 36 Câu 24 (1 điểm): Học sinh lớp 6A xếp thành 5; 8; 10 hàng đều vừa đủ. Hỏi số HS lớp 6A là bao nhiêu? Biết rằng số HS nhỏ hơn 45. Câu 25( 1 điểm): Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh AB = 8cm . Tính độ dài đường chéo chính AD Câu 26( 1 điểm): Cho tam giác đều ABC có AB = 5cm . Tính độ dài các cạnh BC, AC

Hết

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.