Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 - 2024 tại phòng GD&ĐT thành phố Ninh Bình Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 - 2024 tại phòng GD&ĐT thành phố Ninh Bình Chúng ta hãy cùng tìm hiểu đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 tại phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ninh Bình. Đề thi này sẽ bao gồm 02 trang, với cấu trúc 20% trắc nghiệm (08 câu) và 80% câu hỏi tự luận (05 câu). Thời gian làm bài là 90 phút, và sách có đáp án, cũng như hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề giữa kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Ninh Bình: 1. Một cửa hàng bán quần áo niêm yết giá 1 chiếc áo phông là 350,000 đồng và giá 1 chiếc áo sơ mi là 500,000 đồng. Trong chương trình khuyến mãi, mỗi chiếc áo phông được giảm giá 120,000 đồng và mỗi chiếc áo sơ mi được giảm giá 180,000 đồng. Chị Minh mua 2 chiếc áo phông cho em và 1 chiếc áo sơ mi cho bố sau khi nhận học bổng. Hỏi tổng số tiền mà chị Minh phải trả? 2. Một mảnh vườn có dạng hình vuông có cạnh độ dài 30m. Người ta để 1 phần vườn làm lối đi rộng 3m. Tính diện tích phần còn lại để trồng rau và độ dài của hàng rào xung quanh mảnh vườn. 3. Một đoàn khách du lịch gồm 42 người muốn về Ninh Bình thăm quan Danh thắng Tràng An bằng thuyền. Nếu mỗi thuyền chỉ chở được 6 người (bảo gồm người chèo thuyền), thì cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết đoàn khách? Với các câu hỏi thú vị và hấp dẫn như vậy, đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 tại Ninh Bình sẽ giúp các em học sinh thử thách và rèn luyện kiến thức một cách sáng tạo và hiệu quả.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2023-2024. MÔN TOÁN 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 13 câu, 02 trang)

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1. Cho   M 5; a; b; c  thì khẳng định sai là:

A.5 M  . B. a M  . C. d M  . D. c M  .

Câu 2. Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là:

A. 5000. B. 500. C. 50. D. 5.

Câu 3. Kết quả phép tính 24 . 22 là:

A. 24. B. 26. C. 28. D. 46.

Câu 4. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 12 là:

A. 24 60 12   . B. 20 12  . C. 6 12 24   D. 120 18 180   .

Câu 5. Một đoàn khách du lịch gồm 42 người về Ninh Bình thăm quan Danh thắng Tràng An bằng thuyền. Nếu mỗi thuyền chỉ chở được 6 người (kể cả người chèo thuyền) thì số thuyền ít nhất để chở hết người của đoàn khách trên là:

A. 7 thuyền. B. 8 thuyền. C. 9 thuyền. D. 10 thuyền.

Câu 6. Số 240 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A. 8.2.3.52. B. 24.3.5. C. 22.33.5. D. 24.15.

Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCD thì các đường chéo của hình chữ nhật là:

A. AB, CD. B. AB, BC, CD, DA. C. AD, BC. D. AC, BD. C

B A

D

Câu 8. Hình da ̣ng của chiếc đồng hồ gỗ dưới đây là:

A. Tam giác. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Lục giác đều.

Phần II - Tự luận (8,0 điểm)

Câu 9 (3,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể): 1) 5.22 -18:3 2) 29.75 + 25.29 - 250

3) 561+ 216 + 139+ 154 4)   3 2 0 91: 350: 450 (4.5 2 .25) 2023       

Câu 10 (1,5 điểm)

1) Tìm chữ số x để số 37x chia hết cho 5. 2) Tìm các ước số của 60, biết các ước số đó lớn hơn 11. Câu 11 (1,0 điểm)

Một cửa hàng bán quần áo niêm yết giá 1 chiếc áo phông là 350 000 đồng, giá 1 chiếc áo sơ mi là 500 000 đồng. Vào di ̣p khuyến mãi, mỗi chiếc áo phông giảm 120 000 đồng, mỗi chiếc áo sơ mi giảm 180 000 đồng. Cùng lúc đó, chi ̣ Minh mới được nhâ ̣n học bổng nên mua 2 chiếc áo phông cho em và 1 chiếc áo sơ mi cho bố. Hỏi tổng số tiền mà chị Minh phải trả là bao nhiêu?

Câu 12 (2,0 điểm)

Một mảnh vườn có dạng hình vuông cạnh 30 m. Người ta để một phần vườn làm lối đi rộng 3m (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau.

1) Tính diện tích phần trồng rau.

2) Người ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở một góc vườn rau có để cửa ra vào rộng 3m. Tính độ dài hàng rào đó.

Câu 13 (0,5 điểm)

Tìm số tự nhiên n để n+4 chia hết cho n+1.

Hết./.

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh..........................................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮ A KÌ I

Năm học: 2023 - 2024. MÔN TOÁN 6

(Hướng dẫn chấm gồm 022 trang) I. Hướng dẫn chung:

- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải.

- Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa.

- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.

- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống

nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.

II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:

Câu Đáp án Điểm

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án D C B A C B D D

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

9

(3,0 điểm)

1) 2 5.2 18:3 5.4 6 20 6 14       0,75

2) 29.75 25.29 250 29(75 25) 250     

29.100 250 2900 250 2650     

0,25

0,5

3) 561 216 139 154 (561 139) (216 154)       

370 1070 700   

0,5

0,25

4)   3 2 0 91: 350: 450 (4.5 2 .25) 2023            91: 350: 450 (500 100) 1       91: 350:50 1  

91:7 1   13 1 14  

0,5

0,25

10

(1,5 điểm)

1) Số 37x chia hết cho 5

Tìm được   x 0;5  0,75

2) Tìm được các ước của 60 là: 1;2;3;4;5;6;10;12;15;20;30;60

Tìm được các ước lớn hơn 11 của 60 là: 12; 15; 20; 30; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.