Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lục Ngạn Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lục Ngạn Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lục Ngạn Bắc Giang Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 tại phòng GD& ĐT Lục Ngạn, Bắc Giang đã được công bố. Đề thi được chia thành hai phần, 50% trắc nghiệm và 50% tự luận theo điểm số, với thời gian làm bài là 90 phút.Một trong các câu hỏi trong đề thi yêu cầu học sinh tìm tổng số bông hoa điểm tốt của lớp 6A, biết rằng số bông hoa này là bội của cả 2; 5 và 9. Điều này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán và tư duy logic.Trong phần trắc nghiệm, học sinh phải đọc và hiểu đề bài để chọn đáp án đúng. Ví dụ, học sinh cần phân biệt cách đọc số 802 là "tám trăm linh hai" chứ không phải "tám mươi hai". Câu hỏi khác yêu cầu học sinh xác định yếu tố sai khi mô tả hình vuông, giúp học sinh phân biệt chính xác các đặc điểm của hình học.Đề thi không chỉ đánh giá kiến thức lý thuyết mà còn khuyến khích học sinh tư duy sáng tạo, logic và thực hành giải quyết vấn đề. Đây là cơ hội tốt để học sinh thể hiện khả năng và đạt kết quả tốt trong môn Toán. Chúc các em học sinh lớp 6 thành công trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 601

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LỤC NGẠN

(Đề thi gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.

Câu 1: Số nào thuộc tập hợp số tự nhiên trong các số sau?

A. 1 3 . B. 1 2 2 ⋅ C. 0. D. 14,5.

Câu 2: Số 802 đọc là

A. tám trăm hai mươi. B. tám mươi hai. C. tám trăm linh hai. D. tám linh hai. Câu 3: Cho tập hợp { } 1;3;4;6;8;2022 A = , khẳng định nào sau đây là đúng? A. 3 A ∉ . B. 2022 A ∈ . C. 5 A ∈ . D. 8 A ∉ . Câu 4: Số nào không có số liền trước trong các số sau?

A. 1. B. 0. C. 3. D. 9. Câu 5: Biểu diễn số 28 bằng số La Mã là

A. XXIIIIIII . B. XIIX . C. XXVIII . D. IIXXX . Câu 6: Giá trị của chữ số 6 trong số 5678 là

A. 6 . B. 6000 . C. 60 . D. 600 . Câu 7: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

A. { } [ ] ( ). → → B. [ ] ( ) { }. → → C. ( ) [ ] { }. → → D. ( ) { } [ ]. → →

Câu 8: Liệt kê các phần tử của tập hợp { } /12 16 C x N x = ∈ < ≤ được là

A. { } 13;14;15;16 . B. { } 12;13;14;15;16 . C. { } 12;13;14;15 . D. { } 13;14;15 .

Câu 9: Kết quả của phép tính 3 2 2 .2 là A. 54 . B. 52 . C. 62 . D. 64 . Câu 10: Hợp số là số tự nhiên A. chỉ có hai ước là 1 và chính nó. B. lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. C. có nhiều hơn 2 ước. D. lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước. Câu 11: Trong phép chia cho 4 , số dư có thể là

A. 1;2;3;4. B. 0;1;2;3. C. 1;2;3. D. 0. Câu 12: Số 60 phân tích ra thừa số nguyên tố được là

A. 2 2 .3.5. B. 4.3.5 . C. 30.2. D. 2 2 2 .3 .5. Câu 13: Biểu thức 2.3.5 35 + chia hết cho số nào sau đây? A. 2. B. 5. C. 3. D. 7. Câu 14: Trong các số sau, số nào là bội của 15?

A. 55. B. 65. C. 75. D. 85. Câu 15: Trong các hình vẽ sau, hình lục giác đều là:

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Trang 2/2 - Mã đề thi 601

Câu 16: Cho tam giác đều ABC có cạnh 4 AB cm = . Khi đó độ dài cạnh AC là A. 4 . cm B. 3 . cm C. 2 . cm D. 1 . cm Câu 17: Khi mô tả các yếu tố của hình vuông, khẳng định nào sau đây sai:

A. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau; B. Hình vuông có 4 góc vuông; C. Hình vuông có các cạnh đối không bằng nhau; D. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau. Câu 18: Trong hình lục giác đều, mỗi góc có số đo bẳng

A. 0 60 . B. 0 120 . C. 0 90 . D. 0 30 ⋅. Câu 19: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?

A. Bốn cạnh bằng nhau. B. Hai cạnh đối song song với nhau. C. Các góc đối bằng nhau. D. Hai cạnh đối bằng nhau. Câu 20: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 4cm và chiều rộng 3cm là

A. 12 . cm B.

2 14 . cm C.

2 7 . cm D.

2 12 . cm PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Biểu diễn các số tự nhiên 12; 23 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. Câu 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 35.76 35.24 + b) ( ) 2 2025 100 9 4   − − −  

Câu 3. (1,0 điểm) Chỉ ra đâu là số nguyên tố, đâu là hợp số trong các số sau: 23;16;25;171. Câu 4. (1,0 điểm)

Hình 1 Hình 2 a) Trong Hình 1 có bao nhiêu tam giác đều? Hãy viết tên các tam giác đều đó. b) Cho hình thoi ABCD như Hình 2. Hãy kể tên các cạnh đối; các góc đối của hình thoi. Câu 5. (0,5 điểm) Vẽ hình chữ nhật ABCD có cạnh AB dài 5cm và cạnh BC dài 3cm . Câu 6. (0,5 điểm) Tổng số bông hoa điểm tốt của lớp 6A trong đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 được bạn lớp phó học tập ghi lại là một số tự nhiên có ba chữ số, có chữ số hàng trăm là 8, chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bị mờ đi không nhìn rõ. Em hãy tìm giúp bạn lớp phó học tập số bông hoa điểm tốt của lớp, biết số bông hoa điểm tốt của lớp 6A là bội của cả 2 ; 5 và 9.

--------------------------------Hết------------------------------- Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.