Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Dũng Tiến Hải Phòng

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Dũng Tiến Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Dũng Tiến Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Dũng Tiến Hải Phòng Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Dũng Tiến Hải Phòng Xin chào các thầy cô giáo và các bạn học sinh lớp 6! Đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 của trường THCS Dũng Tiến, Hải Phòng. Đề thi này bao gồm 02 trang, với 30% dạng trắc nghiệm (15 câu) và 70% dạng tự luận (05 câu). Thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em kiểm tra và tự đánh giá kết quả của mình. Trích đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Dũng Tiến – Hải Phòng: Có 12 quả táo, 20 quả cam, 24 quả xoài. Lan muốn chia đều mỗi loại quả vào các hộp quà. Hãy tính số hộp quà nhiều nhất mà Lan có thể chia được. Bác Khoa muốn lát nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch hình vuông có cạnh dài 40 cm. Hỏi bác Khoa cần sử dụng bao nhiêu viên gạch. Chứng minh rằng A = 2 + 22 + 23 + ... + 220 chia hết cho 5. File WORD đầy đủ có sẵn để tải về và sử dụng cho quý thầy cô giáo.

Xem trước nội dung

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6 Phần Câu Nội dung kiến thức Điểm Mức độ Trắc nghiệm

(3 đ)

Câu 1 Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 0,2 Nhận biết Câu 2 Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 0,2 Nhận biết Câu 3 Quan hệ chia hết dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9,3. 0,2 Thông hiểu Câu 4 Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 0,2 Nhận biết Câu 5 Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 0,2 Thông hiểu Câu 6 Nhận biết tập hợp các số tự nhiên 0,2 Nhận biết Câu 7 Vận dụng tính chất chia hết của một tổng 0,2 Thông hiểu Câu 8 các phép toán vê số tự nhiên 0,2 Nhận biết Câu 9 Nhận biết được khái niệm ước và bội. 0,2 Nhận biết Câu10 Nhận biết được khái niệm ước và bội. 0,2 Thông hiểu Câu

11

Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

0,2 Nhận biết

Câu

12

Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

0,2 Thông hiểu

Câu

13

vận dụng công thức tính chu vi diện tích của các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

0,2 Thông hiểu

Câu

14

vận dụng công thức tính chu vi diện tích của các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

0,2 Nhận biết

Câu

15

vận dụng công thức tính chu vi diện tích của các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

0,2 Thông hiểu

Tự luận

(7 đ)

Bài 1

(2,0 đ)

Thực hiện phép tính về số tự nhiên 0,5 Vận dụng Thực hiện phép tính về số tự nhiên Vận dụng Thực hiện phép tính về số tự nhiên Vận dụng Thực hiện phép tính về số tự nhiên 0,5 Vận dụng

Bài 2 ( 2 đ)

Tìm số tự nhiên x 2 Thông hiểu

Bài 3 (1,5 đ)

Bài toán vận dụng tìm ước và bội 1,5

Thông hiểu

Bài 5

Bài 4

(2 đ)

bài toán vận dụng công thức tính chu vi diện tích của các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

2

Vận dụng

Bài 5

(1 đ)

Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 1 Vận dụng

cao

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Cho { } * | 5 A x x = ∈ ≤  các phần tử của tập hợp A

A. { } 1;2;3;4;5 A = B. { } 0;1;2;3;4 A = C. { } 1;2;3;4 A = D. { } 0;1;2;3;4;5 A =

Câu 2. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. B. C. D. Câu 3. Số nào dưới đây chia hết cho 2

A. B. 695 C. D. Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 9

A. B. C. D. Câu 5. Cho các số 205; 25; 52; 130. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

A. 52 B. 130 C. 25 D. 205 Câu 6 Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.

A. 5000 B. 500 C. 50 D. 5 Câu 7. Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

A. 2 và 3 B. 2 và 5 C. 3 và 5 D. 2; 3 và 5 Câu 8 Kết quả phép tính 24 . 2 là:

A. 24 B. 23 C. 26 D. 25 Câu 9 Tập hợp tất cả các ước của 15 là: A. { } 1;3;15 B. { } 1;3;5 C. { } 3;5;15 D { } 1;3;5;15

Câu 10: Số nào là bội của 6. A. 18 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 11: Cho tam giác đều ABC với AB = 15 cm. Độ dài cạnh BC là A. 15 cm. B. 7,5 cm. C. 30 cm. D. 5 cm. Câu 12: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng: A. 900 B. 600 C. 300 D. 450 Câu 13: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:

A. C = 4a C. C = 1 2 (a + b)

B. C = 1 2 ab D. 2(a + b)

2;3;5;7;9 2;3;5;7 1;3;5;7 2;3;5

509 809 504

250 395 135 369

UBND HUYỆN VĨNH BẢO TRƯỜNG THCS DŨNG TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán 6 (Thời gian: 90 phút)

H.1

b

a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.