CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6 Phần Câu Nội dung kiến thức Điểm Mức độ Trắc nghiệm
(3 đ)
Câu 1 Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 0,2 Nhận biết Câu 2 Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 0,2 Nhận biết Câu 3 Quan hệ chia hết dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9,3. 0,2 Thông hiểu Câu 4 Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 0,2 Nhận biết Câu 5 Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 0,2 Thông hiểu Câu 6 Nhận biết tập hợp các số tự nhiên 0,2 Nhận biết Câu 7 Vận dụng tính chất chia hết của một tổng 0,2 Thông hiểu Câu 8 các phép toán vê số tự nhiên 0,2 Nhận biết Câu 9 Nhận biết được khái niệm ước và bội. 0,2 Nhận biết Câu10 Nhận biết được khái niệm ước và bội. 0,2 Thông hiểu Câu
11
Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
0,2 Nhận biết
Câu
12
Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
0,2 Thông hiểu
Câu
13
vận dụng công thức tính chu vi diện tích của các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
0,2 Thông hiểu
Câu
14
vận dụng công thức tính chu vi diện tích của các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
0,2 Nhận biết
Câu
15
vận dụng công thức tính chu vi diện tích của các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
0,2 Thông hiểu
Tự luận
(7 đ)
Bài 1
(2,0 đ)
Thực hiện phép tính về số tự nhiên 0,5 Vận dụng Thực hiện phép tính về số tự nhiên Vận dụng Thực hiện phép tính về số tự nhiên Vận dụng Thực hiện phép tính về số tự nhiên 0,5 Vận dụng
Bài 2 ( 2 đ)
Tìm số tự nhiên x 2 Thông hiểu
Bài 3 (1,5 đ)
Bài toán vận dụng tìm ước và bội 1,5
Thông hiểu
Bài 5
Bài 4
(2 đ)
bài toán vận dụng công thức tính chu vi diện tích của các hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
2
Vận dụng
Bài 5
(1 đ)
Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 1 Vận dụng
cao
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Cho { } * | 5 A x x = ∈ ≤ các phần tử của tập hợp A
A. { } 1;2;3;4;5 A = B. { } 0;1;2;3;4 A = C. { } 1;2;3;4 A = D. { } 0;1;2;3;4;5 A =
Câu 2. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. B. C. D. Câu 3. Số nào dưới đây chia hết cho 2
A. B. 695 C. D. Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 9
A. B. C. D. Câu 5. Cho các số 205; 25; 52; 130. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 52 B. 130 C. 25 D. 205 Câu 6 Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000 B. 500 C. 50 D. 5 Câu 7. Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3 B. 2 và 5 C. 3 và 5 D. 2; 3 và 5 Câu 8 Kết quả phép tính 24 . 2 là:
A. 24 B. 23 C. 26 D. 25 Câu 9 Tập hợp tất cả các ước của 15 là: A. { } 1;3;15 B. { } 1;3;5 C. { } 3;5;15 D { } 1;3;5;15
Câu 10: Số nào là bội của 6. A. 18 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 11: Cho tam giác đều ABC với AB = 15 cm. Độ dài cạnh BC là A. 15 cm. B. 7,5 cm. C. 30 cm. D. 5 cm. Câu 12: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng: A. 900 B. 600 C. 300 D. 450 Câu 13: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:
A. C = 4a C. C = 1 2 (a + b)
B. C = 1 2 ab D. 2(a + b)
2;3;5;7;9 2;3;5;7 1;3;5;7 2;3;5
509 809 504
250 395 135 369
UBND HUYỆN VĨNH BẢO TRƯỜNG THCS DŨNG TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 6 (Thời gian: 90 phút)
H.1
b
a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.