Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Hầu Thào Lào Cai

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Hầu Thào Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Hầu Thào Lào Cai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023-2024 Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023-2024 Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán năm học 2023-2024 của trường TH&THCS Hầu Thào, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Đề bao gồm 2 trang, với 30% câu hỏi trắc nghiệm (09 câu) và 60% câu hỏi tự luận (05 câu). Thời gian làm bài là 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích đoạn từ Đề giữa học kì 1 Toán lớp 6 năm 2023-2024 trường TH&THCS Hầu Thào - Lào Cai: Trái đất có khối lượng khoảng 60.10^20 tấn. Mỗi giây mặt trời tiêu thu 4.10^6 tấn khí Hydrogen. Hỏi Mặt trời cần bao nhiêu giây để tiêu thụ một lượng khí Hydrogen có khối lượng bằng khối lượng Trái đất? Nhà Hử có một vườn rau hình chữ nhật có chiều rộng 20m và chiều dài hơn chiều rộng là 15m. Hỏi vườn rau có chu vi và diện tích là bao nhiêu? Khẳng định nào sau đây ĐÚNG: A. Một số tự nhiên không phải là số nguyên tố thì là hợp số. B. Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là 1. C. Số 0 là số nguyên tố chẵn nhỏ. D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. File WORD (dành cho quý thầy, cô) đã được gửi. Hãy thực hiện bài kiểm tra một cách cẩn thận và tự tin. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương /Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng

% điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNKQ TL TNK

Q TL TNKQ TL TNK

Q TL

1

Số tự nhiên

(23 tiết)

(6,0 điểm)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên (5 tiết)

2 (0,5đ)

2

(1,25)

1,75đ

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên (10 tiết)

1 (0,25) 2 (1,0đ)

1

(1,0)

2,25đ

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung (8 tiết)

4

(1,0)

2

(1,0) 2,0đ

2

Các hình phẳng trong thực tiễn

(11 tiết)

(4đ)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều (3 tiết)

2

(0,5)

1

(1,0)

1,5đ

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân (8 tiết)

3 (0,75)

1

( 1,75)

2,5đ

Tổng 12

(3,0)

4

(4,0) 4

(2,0) 1

(1,0)

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100

Tỉ lệ chung 70% 30% 100

TRƯỜNG PTDTBT TH& THCS

HẦU THÀO (Đề 01 gồm 02 trang, 16 câu)

KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ……………………………….. Lớp: ………… I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng: Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 được viết là:

A. A = {0; 1; 2; 3; 4} B. A = {0; 1; 2; 3} C. A = {0; 1; 2} D. A = {2; 3; 4} Câu 2. Trường hợp nào sau đây chỉ tập hợp tự nhiên?

A. A= {1; 2; 3; 4;…} B. A = {0; 1; 2; 3; 4;…} C. A={0; 1; 2; 3; 4} D. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} Câu 3. Trong các biểu thức chứa các dấu ngoặc ( ); []; {} thứ tự thực hiện là:

A. { } – ( ) – [ ] B. [ ] – ( ) – { } C. ( ) – [ ] – { } D. [ ] – { } – ( ) Câu 4. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG: A. Một số tự nhiên không phải là số nguyên tố thì là hợp số. B. Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là 1; C. Số 0 là số nguyên tố chẵn nhỏ ; D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Câu 5. Chọn phát biểu SAI: A. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước. B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 và chính nó. C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. D. Số 0 là hợp số vì số 0 có nhiều hơn hai ước. Câu 6. Nếu a chia hết cho b, ta nói …:

A. b là ước của a. B. a là bội của b. C. A và B đều đúng. D. A và B đều sai. Câu 7. Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng đó: A. Chia hết cho số đó. B. Không chia hết cho số đó. C. Là ước của số đó. D. Không kết luận được. Câu 8: Cho hình vẽ sau:

a) Hình nào là hình tam giác đều: A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d b) Hình nào là hình chữ nhật: A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d c) Hình nào là hình thoi: A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo của hình chữ nhật đó là: A. AB và CD B. AD và BC C. AC và BD D. AD và AD

Câu10: Cho hình thang cân MNPQ hai cạnh bên của hình thang cân là: A. MN và NP B. MP và NQ C. MN và PQ D. MQ và NP

II. Phần tự luận (7 điểm) Câu 11 (1,25 điểm)

a) Biểu diễn các số tự nhiên sau theo cấu tạo thập phân: 32; 1073 b)Viết các số sau bằng số La Mã: 5; 19;21 Câu 12 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 5.6 + 52.2 b) (7 – 33:32) + 6 Câu 13 (1 điểm): Cho các số: 15; 22; 27; 18; 2021; 2022; 7980.

a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào chia hết cho 9? Câu 14 (1,75 điểm): VƯỜN RAU NHÀ HỬ

Nhà Hử có một vườn rau hình chữ nhật có chiều rộng bằng 20m và Chiều dài hơn chiều rộng 15m.

Hỏi: Vườn rau nhà Hử có chu vi và diện tích là bao nhiêu? Câu 15 (1,0 điểm) Cho hình vuông HKLM như hình vẽ: Chỉ ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau?

Câu 16 (1điểm): Trái đất có khối lượng khoảng 60.1020 tấn. Mỗi giây mặt trời tiêu thu 4.106 tấn khí Hydrogen. Hỏi Mặt trời cần bao nhiêu giây để tiêu thụ một lương khí Hydrogen có khối lượng bằng khối lượng Trái đất?

-------------------------- HẾT -------------------------

H K

M L

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.