Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6 Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6 Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Đây là đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6, được biên soạn bởi tác giả Toán Họa. Đề cương này bao gồm 26 trang, đã được sưu tầm và tổng hợp một cách cẩn thận nhằm giúp các em ôn tập hiệu quả cho kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán sắp tới. Nội dung đề cương bao gồm: A. PHẦN SỐ HỌC I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 6 II. BÀI TẬP TỰ LUẬN TOÁN 6 DẠNG TOÁN I. TẬP HỢP Chúng ta sẽ viết tập hợp các số tự nhiên theo yêu cầu và xác định số phần tử trong mỗi tập hợp. Ví dụ: Tập hợp các số tự nhiên từ 1 đến 50. DẠNG TOÁN II. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH DẠNG TOÁN III. TÌM X DẠNG TOÁN IV. TÍNH NHANH DẠNG TOÁN V. TÍNH TỔNG DẠNG TOÁN VI. DẤU HIỆU CHIA HẾT Ví dụ: Kiểm tra xem tổng của ba số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 3 không? DẠNG TOÁN VII. ƯỚC VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT Đặt bài toán về chia số trái cây vào các đĩa sao cho bằng nhau. DẠNG TOÁN VIII. BỘI VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT Bài toán tính thời gian gặp nhau của ba bạn đến câu lạc bộ thể dục đều đặn. B. PHẦN HÌNH HỌC Bài toán về đoạn thẳng và trung điểm, đoạn thẳng và tia đối. Hy vọng đề cương này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và tự tin bước vào kỳ thi. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 1 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 1 – TOÁN 6

I. TRẮC NGHIỆM

Chọn phương án đúng trong các câu sau.

Câu 1 : Đoạn thẳng AB là :

A. Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B; B. Hình gồm hai điểm A và B; C. Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B; D. Hình gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B. Câu 2 : Tập hợp M = { x ∈NP*

P/ x ≤ 4} gồm các phần tử:

A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C, 1; 2; 3; 4.

B, 0; 1; 2; 3 D, 1; 2; 3.

Câu 3 : Cách gọi tên đường thẳng ở hình vẽ bên là:

A, Đường thẳng M C, Đường thẳng N

B, Đường thẳng mn D, Đường thẳng MN

Câu 4: Số 3345 là số:

A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3;

B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;

C, Chia hết cho cả 3 và 9;

D, Không chia hết cho cả 3 và 9.

Câu 5 : Giá trị của lũy thừa 2P3

P là:

A. 3 B. 2 C. 6 D., 8.

Câu 6 : Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}thì:

A. H ⊂ K B. H ∈ K C. K ∈ H D. K ⊂ H.

Câu 7 : Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:

A. 7142 B. 3675 C. 3467 D. Cả A, B, C đều sai.

N M

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 2 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6

Câu 8 : Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:

A. Trùng nhau; C. Đối nhau;

B. Chung gốc; D. Phân biệt.

Câu 9 : Số dư trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là:

A. 1; B. 2; C; 3; D. 4. Câu 10 : Tìm x ( x ∈N) biết ( x – 29). 59 = 0

A. x = 59; B. x = 0; C. x = 29; D. x = 30.

Câu 11 : 4P3

P . 4P4

P viết được dưới dạng một lũy thừa là:

A. 4P12

P; B. 4P7

P; C. 8P7

P; D. 8P12

P.

Câu 12 : Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng. Nếu MP + NP = MN thì:

A. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P; B. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P; C. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N; D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

Câu 13 : Tính 2P4

P + 15 được kết quả là:

A. 23; B. 95; C. 31; D. 30.

Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:

A. Nhân và chia →Cộng và trừ → Lũy thừa; B. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia; C. Nhân và chia →Lũy thừa → Cộng và trừ; D. Lũy thừa →Nhân và chia →Cộng và trừ. Câu 15 : BCNN( 30, 75, 150) là:

A. 30 B. 337500 C. 150 D. Một kết quả khác.

Câu 16 : Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB thì:

A. AM + MB = AB C. Cả A, B đều sai;

B. MA = MB; D. A, B đều đúng.

x A O

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 3 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6

Câu 17 : Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. 0, 1, 2, 3, 5, 7 B. 1, 2, 3, 5, 7 C. 2, 3, 5, 7 D. 3, 5, 7.

Câu 18 : Cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau?

A. 7 và 14 B. 14 và 10 C. 10 và 15 D. 15 và 14.

Câu 19 : Cho hai tập hợp : M = { 3; 5; 7; 9} và N = { 2; 3; 7; 8}

A. M ∩ N = {3; 5} C. M ∩ N= {3; 5; 7}

B. M ∩ N = {3; 7} D. M ∩ N = {2;3; 5;7;8;9}

Câu 20: Tìm tập hợp các bội số nhỏ hơn 28 cuả số 7:

A. {0; 7; 14}; B. {0; 14; 21}; C. {7; 14; 21}; D. {0; 7; 14; 21}.

Câu 21: Chữ số x để 7x là hợp số là:

A. 1 B. 3 C. 7 D. 9

Câu 22: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

A. 32 B. 42 C. 52 D. 62

Câu 23: Tất cả các ước tự nhiên của a = 7 . 11 là:

A. 7, 11 B. 1, 7, 11 C. 0, 1, 7, 11 D. 1, 7, 11, 77.

Câu 24: Tổng 21 + 45 chia hết cho các số nào sau đây?

A. 9 B. 7 C. 5 D. 3

Câu 25: Cho P = {a ∈N/ 40 < a < 49}, ta có:

A. 50 ∈P; B. 42 ∉P; C. 46 ∈ P; D. 38 ∈ P.

Câu 26: Kết quả cuả 2008P2008

P : 2008P2007

P là:

A. 1; B. 2008; C. 2007; D.2008P2

P.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.