Archimedes school|Rise above oneself and grasp the world
HỆ THỐNG ARCHIMEDES SCHOOL
TỔ TỰ NHIÊN 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN TOÁN 6
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. SỐ HỌC Các phép toán về số tự nhiên. Lũy thừa, các phép toán về lũy thừa. Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9. Tính chất chia hết của một tổng. Ước, bội, số nguyên tố, hợp số, ƯCLN, BCNN. Số nguyên:
Cộng, trừ, nhân, chia số nguyên. Tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc Bội và ước của số nguyên. 2. HÌNH HỌC Nắm được yếu tố cơ bản của các hình và cách vẽ: Tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều,
hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. Tính chu vi và diện tích các hình: hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang, hình
bình hành, hình thoi
II. BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ
SỐ HỌC
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 222 967 178 – 267 209 b)
2 8 25 29 2 125
c) 29 87 29 23 64 71 d) 3 3 7 98 7 46 52 143
e) 2021 2020 2019 3 +24 3 :3 f) 5 2021 12 800: 537 2 15.7 1
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a) 87 126 187 74 b) 35 7 9 201 135 63
c) 329 115 101 15 440 d) 171 89 223 71 105 111 223
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a) 21 83 3 7 ( 17) b) 237 ( 28) 28 137
c) 3 4 71 32 29 13 32 d) 42 16 35 35 16 42
e) 1 3 ... ( 199) 201 f) 17 20 23 26 ... 53 56
Archimedes school|Rise above oneself and grasp the world
Bài 4. Tìm số tự nhiên x , biết:
a) 132 2 x 4 46 b)
17 15 9x 4x 6 :6 48:12
c)
x 3 2 2 4 64 d)
x x 2 3 3 270
Bài 5.
a) Tìm chữ số x;y để 2x58y chia hết cho cả 2; 5 và 9
b) Tìm chữ số x thoả mãn 2031 18x5 3
c) Tìm số tự nhiên x , biết: và 5 x 20
d) Tìm số tự nhiên x, biết x 12; x 15; x 18 và x 900
Bài 6. Tìm số nguyên x , biết:
a) x 5 11 31 48 b) 21 21 x 252 25 252
c) 2021 1 99 94 321 279 5 x d) x 36 x 48 12 112
e)
2 72: x 2 8 f)
3 75 5 x 3 700
Bài 7. Tìm số nguyên x biết:
a) 6 x 2 b) x 13 x 8
c) 3x 2 x 3 d) 3x 9 2x 1
Bài 8. Ba khối 6, 7, 8 của một trường lần lượt có 300 học sinh, 276 học sinh, 252 học sinh. Số học
sinh của mỗi khối được xếp thành các hàng dọc sao cho số hàng dọc của mỗi khối là như nhau. Hỏi
mỗi khối có thể được xếp thành nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc, biết rằng không có học sinh nào
đứng lẻ hàng. Khi đó ở mỗi hàng dọc của từng khối có bao nhiêu học sinh?
Bài 9. Cô giáo có 145 cái bút chì, 172 cái nhãn vở, và 209 cái kẹo. Biết rằng khi cô chia đều số bút
chì, nhãn vở, và kẹo cho các học sinh trong lớp thì cô còn thừa 9 cái bút chì, 2 cái nhãn vở, và 5 cái
kẹo. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh biết số học sinh trong lớp lớn hơn 20 bạn? Khi đó mỗi bạn
nhận được bao nhiêu bút chì, nhãn vở, kẹo?
Bài 10. Một số sách khi xếp thành từng chồng 10 quyển, 12 quyển, 18 quyển thì đều vừa đủ. Tìm
tổng số sách biết số sách trong khoảng 300 đến 500.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.