ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG, NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2018-2019. Môn thi TIẾNG ANH (Đề chuyên) - HƯỚNG DẪN CHẤM Mã A148147

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG, NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2018-2019. Môn thi TIẾNG ANH (Đề chuyên) - HƯỚNG DẪN CHẤM Mã A148147

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2018-2019 Môn: TIẾNG ANH (đề chuyên)

PART A. LISTENING (2.0 POINTS) I. SECTION 1: (1.0 p)  0.1p for each correct answer 1. salesman 2. nine/9 3. Spring Park 4. apartment 5. train 6. C 7. C 8. C 9. B 10. B II. SECTION 2: (1.0 p)  0.1p for each correct answer 1. (just) last week 2. 67 King Road 3. (Ellen) Sutcliffe 4. automatic 5. during the day 6. difficult and dangerous

7. $ 300 8. difficult 9. driving lessons 10. (a) notebook

PART B. GRAMMAR AND VOCABULARY (2.0 POINTS) I. (1.0 p)  0.1p for each correct answer 1. B 2. B 3. B 4. D 5. B 6. C 7. A 8. A 9. B 10. C II. (0.5 p)  0.1p for each correct answer 1. on  in 2. know  knows 3. intentional  intentionally

4. amount  number

5. generating  generate III. (0.5 p)  0.1p for each correct answer 1. disqualification 2. purposefully 3. troublesome 4. modernized 5. unpredictable PART C. READING (3.0 POINTS) I. (1.0 p)  0.2p for each correct answer Paragraph 1 2 3 4 5 Heading iv iii viii vi vii II. (1.0 p)  0.1p for each correct answer 1. C 2. D 3. C 4. C 5. B 6. A 7. C 8. B 9. D 10. B III. (0.5 p)  0.1p for each correct answer 1. D 2. A 3. C 4. C 5. B IV. (0.5 p)  0.1p for each correct answer 1. experience 2. unfamiliar 3. their 4. everyday/ daily 5. although/though PART D. WRITING (3.0 POINTS) I. (0.5 p)  0.1p for each correct answer 1. Had it not been for Nick’s advice, I would have gone bankrupt. 2. Enormous efforts have been made by scientists to find a cure for heart disease. 3. In few shops here do/can you find such exquisite hand-made suits. 4. There was a fall/ decrease in the number of people applying for university grants last year. 5. I cancelled my subscription/ subscribing to the internet service nine months ago. . II. (0.5 p)  0.1p for each correct answer 6. Michael took no notice of what his doctor told him. 7. He criticized his brother for taking his bike without asking him first.

ĐỀ CHÍNH THỨC

8. This area depends (mostly/ largely/ mainly) on tourism for its income. 9. I’m afraid the concert hall is fully booked tonight. 10. He liked the new job like a duck to water. III. (0.5 p)  0.1p for each correct answer 11. They have a lot of hobbies and interests in common. 12. The inventor came up with a solution to the problem in a dream. 13. She has set her heart on becoming a doctor. 14. You haven’t accounted exactly for the disappearance of the money. 15. My son has been studying hard with a view to applying for a scholarship. III. Writing (1.5 p) Mô tả tiêu chí đánh giá Cụ thể 1. Bố cục: 0.3p - Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài, có đầy đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết luận - Mở bài/ câu chủ đề mạch lạc, trả lời đúng nội dung câu hỏi - Câu kết luận rõ ràng, không trùng lặp mở bài/ câu chủ đề

0.1 0.1 0.1 2. Phát triển ý: 0.6p - Có 2-4 ý rõ ràng, không bị trùng lặp, trả lời đúng nội dung câu hỏi - Các ý được phát triển có trình tự logic, có giải thích, dẫn chứng, lập luận thuyết phục người đọc.

0.3 0.3

3. Sử dụng ngôn ngữ: 0.3p - Sử dụng ngôn từ, cấu trúc đa dạng phù hợp nội dung, phù hợp trình độ học sinh khá giỏi. - Sử dụng từ nối các ý cho bài viết uyển chuyển

0,2 0,1 4. Ngữ pháp, dấu câu và chính tả: 0.3p - Sử dụng đúng dấu câu - Chính tả: Viết đúng chính tả + Hai lỗi chính tả sẽ bị trừ 0.1 điểm bài viết. (Cùng một lỗi chính tả lặp lại chỉ tính là một lỗi) - Sử dụng đúng thời, thể, cấu trúc câu đúng ngữ pháp. - Hai lỗi ngữ pháp, cấu trúc sẽ bị trừ 0.1 điểm bài viết. Nếu sai quá 6 lỗi chấm câu, chính tả, ngữ pháp sẽ bị trừ hết 0.3 điểm.

0.3

Tổng 1.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.