Phiếu bài tập Toán 9 chương phương trình và hệ phương trình bậc nhất

Phiếu bài tập Toán 9 chương phương trình và hệ phương trình bậc nhất

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 147 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương phương trình và hệ phương trình bậc nhất, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Phương trình tích. II. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Giải phương trình tích. Dạng 2. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất. Dạng 3. Giải quyết một số bài toán thực tế liên quan. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Phương trình bậc nhất hai ẩn. II. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Xét xem một cặp số cho trước có là nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn hay không. Dạng 2. Viết nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình trên mặt phẳng tọa độ. Dạng 3. Tìm điều kiện của tham số để đường thẳng ax + by = c thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 4. Không giải hệ phương trình, đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 5. Tìm điều kiện để hệ phương trình có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. II. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. III. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng hình học. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. Dạng 2. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. Dạng 3. Giải hệ phương trình quy về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 4. Giải hệ phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ. Dạng 5. Tìm điều kiện của tham số để hệ phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Phương trình bậc nhất hai ẩn. II. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. III. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Giải phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 2. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 3. Giải hệ phương trình quy về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 4. Tìm điều kiện của tham số để hệ phương trình thoả mãn điều kiện cho trước. Dạng 5. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG 1 Năm học 2024-2025

1 Đại số 9

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Kiến thức cần nhớ

I. Phương trình tích

Để giải phương trình tích ( )( ) 0 ax b cx d + + = , ta giải phương trình 0 ax b + = và 0 cx d + = . Sau

đó lấy tất cả các nghiệm của chúng. *) Nhận xét: Đối với phương trình được đưa về dạng tích, ta thực hiện việc giải phương trình theo hai bước: Bước 1: Đưa phương trình về phương trình tích ( )( ) 0 ax b cx d + + =

Bước 2: Giải phương trình tích tìm được. II. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

*Đối với phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta thường đặt điều kiện cho ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0 và đó gọi là điều kiện xác định (viết tắt là ĐKXĐ) của phương trình.

* Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình. - Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu. - Bước 3: Giải phương trình vừa tìm được. - Bước 4: Kết luận. Trong các giá trị tìm được của ẩn ở bước 3, giá trị nào thỏa mãn ĐKXĐ chính là nghiệm của phương trình đã cho.

A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích

A. ( )( ) 2 1 2 1 x x + − = B. ( ) ( )( ) 2 6 5 1 0 x x x x − + + + =

C. 5 2 3 x x − = − + D. ( )( ) 4 5 2 0 x x + − =

Câu 2: Phương trình ( )( ) 5 2 2 1 0 x x + − = có mấy nghiệm

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô nghiệm

Câu 3: Tất cả các nghiệm của phương trình ( )( ) 3 2 4 0 x x − + = là:

A. 3 x = B. 2 x = − C. 3 x = và 2 x = − D. 4 x =

Câu 4: Có mấy bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG 1 Năm học 2024-2025

2 Đại số 9

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình 4 1 3 1 2 3 x x x −+ = + − là:

A. 2 x ≠− B. 3 x ≠ C. 2 x ≠− và 3 x ≠ D. 2 x = − và 3 x =

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình ( )( ) 3 1 2 3 0 + − = x x là:

A. 1 2 ; 3 3 S −   =    

B. 1 2 S −   =    

C. 1 2 ; 3 3 S − −   =    

D. 1 3 ; 2 2 S   =    

Câu 7: Phương trình ( )( ) 2 3 3 20 2 3 3 2 − − = − − − − x x x x x có nghiệm là:

A. 5 x = B. 6 x = C. 8 x = D. 10 x =

Câu 8: 2 x = − là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A.

2 7 0 + = x x B. ( ) 2 2 3 2 4 0 + − = x x

C. ( ) ( ) 2 6 5 6 0 + + + = x x x D. ( ) 3 5 6 10 0 + − − = x x x

Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình 3 2 1 4 1 1 1 − = − − + + x x x x x x

A. 0 x ≠ B. 0 x ≠ và 0 x ≠ C. 1 x ≠ D. 1 x ≠và 2 x ≠

Bài 10: Tập nghiệm của phương trình ( ) 3 5 6 10 0 + − − = x x x là:

A. 5;2 3 S −   =    

B. 5;2 3 S   =    

C. 5; 2 3 S   = −    

D. 5; 2 3 S −   = −    

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 11: Trong một khu đất có dạng hình vuông, người ta dành một mảnh đất, có dạng hình chữ nhật ở góc khu đất để làm bể bơi (hình vẽ). Biết diện tích bể bơi bằng 1250cm2. Tính độ dài cạnh khu đất đó.

A. 72m B. 73m

C. 74m D. 75m

Câu 12: Cho hai biểu thức 3 2 3 1 1 3 = + + − A x x ; 2 5 9 1 − = − x B x . Với giá trị nào của x thì hai biểu thức A và

B có cùng một giá trị?

A. 0 B. 1 C. 5 D.7

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.