Phiếu bài tập Toán 9 chương bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phiếu bài tập Toán 9 chương bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 67 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . BẤT ĐẲNG THỨC. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Bất đẳng thức. II. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. III. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. IV. Tính chất bắc cầu của thứ tự. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Viết bất đẳng thức theo định nghĩa. Dạng 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. Dạng 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. Dạng 4. Bài tập tổng hợp. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Bất phương trình một ẩn. II. Bất phương trình bậc nhất một ẩn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Nhận biết bất phương trình bậc nhất, nghiệm của bất phương trình. Dạng 2. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. Dạng 3. Giải bài toán bằng cách lập bất phương trình. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG II. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Các tính chất của bất đẳng thức. II. Bất phương trình bậc nhất một ẩn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. So sánh. Dạng 2. Chứng minh. Dạng 3. Dùng bất đẳng thức diễn tả các khẳng định. Dạng 4. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. Dạng 5. Bài toán thực tế. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG 2 Năm học 2024-2025

1 Đại số 9

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Kiến thức cần nhớ

1. Bất đẳng thức

Ta gọi hệ thức dạng ( ) , , a b a b a b a b < < ≤ ≥ là bất đẳng thức và gọi a là về trái, b là vế phải của

bất đẳng thức.

2. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

3. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

• Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương, ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. - Với ba số , , a b c trong đó 0 c > , ta có:

+ Nếu a b > thì ac bc > ; + Nếu a b ≥ thì ac bc ≥ ;

+ Nếu a b < thì ac bc < ; + Nếu a b ≤ thì ac bc ≤ ;

• Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm, ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho. - Với ba số , , a b c trong đó 0 c < , ta có:

+ Nếu a b > thì ac bc < ; + Nếu a b ≥ thì ac bc ≤ ;

+ Nếu a b < thì ac bc > ; + Nếu a b ≤ thì ac bc ≥ ;

4. Tính chất bắc cầu của thứ tự

Nếu a b > và b c > thì a c > . Tương tự cho các bất đẳng thức với dấu <; ≥; ≤.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT.

Câu 1: Biết rằng m n > với m , n bất kỳ, chọn câu đúng. A. 3 3 m n − > −. B. 3 3 m n + < + . C. 2 2 m n − < − . D. 2 2 n m + > + .

Câu 2: Cho biết a b > . Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? ( ) I : 1 1 −> − a b ( ) II : 1 −> a b ( ) III : 2 1 + > + a b

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 3: Cho 5 5 x y + ≥ + , so sánh x và y . Chọn đáp án sai

A. x y = . B. x y ≥ . C. x y > . D. x y < .

BÀI 1. BẤT ĐẲNG THỨC

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG 2 Năm học 2024-2025

2 Đại số 9

Câu 4: Cho 1 a b > > , chọn khẳng định không đúng A. 1 0 a −> . B. 0 a b − < . C. 1 0 b − > . D. 0 b a − < .

Câu 5: Cho a b > và 0 c > , chọn kết luận đúng A. ac bc > . B. bc ac ≥ . C. ac bc ≤ D. bc ac > .

Câu 6: Hãy chọn câu đúng. Nếu a b > thì A. 2 2 a b ≤ . B. 3 3 b a < . C. 4 4 b a > . D. 5 5 b a ≥ .

Câu 7: Cho 1 2 a b + ≤ + . So sánh 2 số 2 2 a + và 2 4 b + . Khẳng định nào dưới đây là đúng A. 2 2 2 4 a b + > + . B. 2 2 2 4 a b + < + . C. 2 2 2 4 a b + ≥ + . D. 2 2 2 4 a b + ≤ + .

Câu 8: Cho 3 1 3 1 x y − −< − −. So sánh x và y . Đáp án nào sau đây là đúng

A. x y < . B. x y > . C. x y = . D. x y ≤ .

II. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.

Câu 9: So sánh m và n biết 1 2 m n + = .

A. m n < . B. n m ≤ . C. m n > . D. ≥ m n .

Câu 10: Cho 3 a b − < . So sánh 10 a + và 13 b + . A. 10 13 a b + < + . B. 10 13 a b + > + . C. 10 13 a b + = + . D. 10 13 + ≥ + a b .

Câu 11: Hãy chọn câu sai. Nếu a b < thì A. 4 1 4 5 a b + < + . B.7 2 4 2 a b − > − . C. 4 2 4 2 a b − < − . D. 6 3 6 3 a b − < − .

Câu 12: Cho 0 a b > > . So sánh 2 a và ab ; 3 a và 3 b .

A. 2 a ab < và 3 3 a b > . B. 2 a ab > và 3 3 a b > .

C. 2 a ab < và 3 3 a b < . D. 2 a ab > và 3 3 a b < .

Câu 13: Với mọi a , b , c . Khẳng định nào sau đây là đúng

A. 2 2 2 2 2 2 a b c ab bc ca + + ≤ + − . B. 2 2 2 2 2 2 a b c ab bc ca + + ≥ + − .

C. 2 2 2 2 2 2 + + + − > a b c ab bc ca . D. 2 2 2 2 2 2 a b c ab bc ca + + + − < .

Câu 14: Với mọi a , b khẳng định nào sau đây đúng

A.

2 2

2 a b ab + < . B.

2 2

2 a b ab + ≤ . C.

2 2

2 a b ab + ≥ . D.

2 2

2 a b ab + > .

III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.

Câu 15: Với x , y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

A. ( ) 2 4 x y xy + ≤ . B. ( ) 2 4 x y xy + > . C. ( ) 2 4 x y xy + < . D. ( ) 2 4 x y xy + ≥ .

Câu 16: Cho 1 x y + > . Chọn khẳng định đúng

A. 2 2 1 2 x y + > . B. 2 2 1 2 x y + < . C. 2 2 1 2 x y + = . D. 2 2 1 2 x y + ≤ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.