PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG VII Năm học 2024-2025
1 ĐẠI SỐ 9
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Kiến thức cần nhớ
1. Hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ xác định với mọi giá trị của x thuộc R
2. Đồ thị hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠
• Đồ thị của hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ là một đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy làm
trục đối xứng. Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O. + Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị. + Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất cảu đồ thị.
• Cách vẽ đồ thị hàm số: ( ) 2 0 y ax a = ≠
- Bước 1: Lập bảng giá trị để tìm ra giá trị của y tương ứng với một số giá trị cụ thể của x - Bước 2: Căn cứ vào bảng giá trị, vẽ một số điểm cụ thể thuộc đồ thị của hàm số đó. - Bước 3: Vẽ Parabol đi qua gốc toạ độ và các điểm đã xác định ở bước 2, ta nhận được
đồ thị hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ .
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Xong rồi đó. Gỏ lãi những công thức toán,
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1: Đồ thị hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ là đường gì ?
A. Là một đường thẳng B. Là một đường tròn C. Là một đường cong D. Là một đường chéo
Câu 2: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ .
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. B. Với 0 a < thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và (0;0) O là điểm cao nhất của đồ thị.
C. Với 0 a > thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và (0;0) O là điểm cao nhất của đồ thị.
D. Với 0 a > thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và (0;0) O là điểm thấp nhất của đồ thị.
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số hàm số 2 3 y x = ?
A. ( ) 1;3 B. ( ) 3;12 C. ( ) 2; 4 − . D. ( ) 1; 3 −−
Câu 4: Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. 2 4 y x = . B. 2 1 2 y x = .
C. 2 1 4 y x = D. 2 2 y x =
y
x -1
2
1
O 1
( ) 2 0 y ax a = ≠
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG VII Năm học 2024-2025
2 ĐẠI SỐ 9
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số ( ) 2 2 y m x = + có đồ thị đi qua điểm ( ) 1;3 − . Khi đó giá trị của
m tương ứng là
A. 1 m = −. B. 1 m = C. 0 m = . D. 2 m =
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.
Câu 6: Đường thẳng nào sau đây không cắt parabol 2 y x = ?
A. 2 1 y x = + . B. 2 y x = C. 2 3 y x = −. D. 2 3 y x = +
Câu 7: Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) 2 y x = − và parabol 2 y x = − là
A. ( ) 1; 1 − và ( ) 2; 4 − . B. ( ) 1;1 và ( ) 2;4 − .
C. ( ) 1; 1 −− và ( ) 2; 4 − . D. ( ) 1; 1 − và ( ) 2; 4 − − .
Câu 8: Đồ thị hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ đi qua hai điểm ( ) 2;4 A − và ( ) 4; B b (4; ) B b . Giá trị 5 b a − là:
A. 11. B. 16 C. 1. D. 15
Câu 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , biết điểm có hoành độ bằng 1 là một điểm chung của parabol 2 2 y x =
và đường thẳng ( )1 2 y m x = − − , với m là tham số. Khi đó giá trị của m .
A. 1 m = B. 5 m = C. 2 m = D. 3 m =
Bài 10. Hàm số ( ) 2 2 y m x = + đạt giá trị nhỏ nhất khi
A. 2 m < − B. 2 m ≤− C. 2 m > − D. 2 m −
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 11: Cho hàm số 2 y x = có có đồ thị là (P). Đường thẳng đi qua 2 điểm thuộc (P) có hoành độ bằng - 1 và 2 là:
A. 2 y x = −+ B. 2 y x = + C. 2 y x = −− D. 2 y x = −
Câu 12: Cho hàm số 2 2 y x = − có đồ thị là (P). Toạ độ các điểm thuộc (P) có tung độ bằng -6 là:
A. ( ) ( ) 3; 6 ; 3; 6 − − − B. ( ) ( ) 6; 3 ; 6; 3 − − −
C. ( ) 3; 6 . − D. ( 72; 6) − −
Câu 13: Hàm số ( ) ( ) 2 2 2 3 3 ; 3 3 0 y m m x m m = + − + − ≠ . Tổng các giá trị của m biết đồ thị của hàm số đi
qua điểm ( 1;1) A − .
A. 1 B. 1 − C. 3 − D. 3
Câu 14: Cho parabol ( )
2 1 : 2 P y x = cắt đường thẳng ( ) 3 : 2 d y x = + ( ) 3 : 2 d y x = + tại hai điểm phân biệt A
và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 4 2 B. 5 3 . C. 4 D. 2 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.