Phiếu bài tập Toán 9 chương đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp

Phiếu bài tập Toán 9 chương đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 72 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Đường tròn ngoại tiếp tam giác. II. Đường tròn nội tiếp tam giác. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Nhận biết và vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác, đường tròn nội tiếp tam giác. Tính độ dài bán kính đường tròn, cạnh của tam giác. Dạng 2. Tính độ dài của dây căng cung. Dạng 3. Một số bài toán liên quan đến đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . TỨ GIÁC NỘI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Định nghĩa. II. Tính chất. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Chứng minh tứ giác nội tiếp. Dạng 2. Sử dụng tính chất tứ giác nội tiếp giải một số bài toán định lượng. Dạng 3. Sử dụng tính chất tứ giác nội tiếp giải các bài toán định tính. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Đường tròn ngoại tiếp. II. Đường tròn nội tiếp. III. Định lí. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính số đo góc của tứ giác nội tiếp. Dạng 2. Xác định tâm và bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp. Dạng 3. Tính các đại lượng liên quan đến đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp. Dạng 4. Chứng minh tứ giác nội tiếp. Sử dụng tứ giác nội tiếp để chứng minh các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song, vuông góc. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG VIII Năm học 2024-2025

1 HÌNH HỌC 9

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Kiến thức cần nhớ

I. Đường tròn ngoại tiếp tam giác

1. Định nghĩa

Đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác 2. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm ba đường trung trực tam giác đó. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng khoảng cách từ giao điểm ba đường trung trực đến mỗi đỉnh của tam giác đó. Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có tâm là trung điểm của cạnh huyền và bán kính bằng nửa cạnh huyền của tam giác vuông đó. Trong một tam giác đều, trọng tâm của tam giác đồng thời là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác đó.

Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 3 3 a R =

II. Đường tròn nội tiếp tam giác

1. Định nghĩa

Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác được gọi là đường tròn nội tiếp tam giác đó 2. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm ba đường phân giác của tam giác đó. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng khoảng cách từ giao điểm ba đường phân giác đến mỗi cạnh của tam giác đó. Trong một tam giác đều, trọng tâm của tam giác đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác đó.

Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn nội tiếp là 3 6 a r =

B. CÂU TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Cho tam giác ABC có đường tròn ngoại tiếp ( ) O . Cho các khẳng định sau:

(i) Số đo góc  BAC bằng một nửa số đo góc  BOC . (ii) O luôn là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác ABC . (iii) Để xác định O , ta lấy giao điểm ba đường trung trực của tam giác ABC . Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG VIII Năm học 2024-2025

2 HÌNH HỌC 9

Câu 2. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của ba đường:

A. Trung trực. B. Phân giác. C. Đường cao D. Đườngtrung tuyến. Câu 3. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao của ba đường:

A. Trung trực. B. Phân giác trong. C. Trung tuyến. D. Đường cao. Câu 4. Tam giác đều ABC có cạnh 10cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là

A. 5 3 cm. B. 5 3 cm 3 . C. 10 3 cm 3 . D. 5 3 cm 2

Câu 5. Số đường tròn ngoại tiếp của một đa tam giác là

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 6. Cho tam giác ABC có đường tròn nội tiếp ( ) I . Cho các khẳng định sau:

i) I là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác ABC .

ii) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC luôn bằng 3 6 lần bán độ dài cạnh BC .

iii) Số đo của góc   0 180 2 = −BAC BIC .

iv) Đường tròn ( ) I tiếp xúc với cạnh BC của tam giác ABC tại chân đường cao hạ từ I

xuống BC . Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7. Cho tam giác vuông cân ABC có 4 cm AB AC = = . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác có độ dài là

A. 2 2 . cm . B. 2 cm. C. 4 2 cm. D. 8 2 cm . Câu 8. Cho tam giác vuông cân ABC tại A có độ dài cạnh góc vuông 2 cm và nội tiếp đường tròn

( ) O . Bán kính của đường tròn ( ) O là

A. 2 . cm . B. 4 cm. C. 2 2 cm. D. 2 cm.

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 30 cm, AC = 40 cm, BC = 50 cm. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Tam giác ABC là tam giác vuông. B. Tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với trọng tâm. C. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 25 cm.

D. Số đo cung  BC của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 0 180 .

Câu 10. Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh là 5 cm và đường tròn nội tiếp ( ) I . Khoảng cách

từ I đến A là

A. ( ) 5 3 cm 3 . B. ( ) 5 3 cm 6 C. ( ) 5 3 cm 2 . D. ( ) 5 3 cm .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.