Tự luận và trắc nghiệm phương trình và hệ phương trình bậc nhất Toán 9 Cánh Diều

Tự luận và trắc nghiệm phương trình và hệ phương trình bậc nhất Toán 9 Cánh Diều

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 472 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm chủ đề phương trình và hệ phương trình bậc nhất môn Toán 9 bộ sách Cánh Diều. BÀI 1 . PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. PHẦN A . TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. CHỦ ĐỀ 1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH. + Dạng 1. Phương trình tích cơ bản. + Dạng 2. Phương trình đưa về phương trình tích cơ bản. + Dạng 3. Đặt ẩn phụ (dành cho học sinh giỏi tham khảo thêm). CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU. + Dạng 1. Phương trình chứa ẩn ở mẫu cơ bản. + Dạng 2. Một số dạng biến đổi phức tạp phương trình chứa ẩn ở mẫu (dành cho học sinh giỏi tham khảo thêm). CHỦ ĐỀ 3. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. PHẦN B . TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN TỔNG HỢP GỒM BỐN PHẦN. + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. + Phần IV. Câu tự luận. BÀI 2 & BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. PHẦN A . TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN. CHỦ ĐỀ 1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN VÀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. + Dạng 1. Nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. + Dạng 2. Lập phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. CHỦ ĐỀ 2. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. + Dạng 1. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cơ bản. + Dạng 2. Hệ phương trình quy về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. + Dạng 3. Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ. + Dạng 4. Hệ phương trình có chứa tham số. + Dạng 5. Ứng dụng giải hệ phương trình trong cân bằng phản ứng hóa học. CHỦ ĐỀ 3. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. + Dạng 1. Toán về quan hệ các số. + Dạng 2. Toán liên quan hình học. + Dạng 3. Toán chuyển động trên bộ. + Dạng 4. Toán chuyển động trên sông. + Dạng 5. Toán công việc. + Dạng 6. Toán về tỉ số phần trăm. + Dạng 7. Một số dạng toán thực tế khác. PHẦN B . TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN TỔNG HỢP GỒM BỐN PHẦN. + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. + Phần IV. Câu tự luận.

Xem trước nội dung

Đại số 9 - Chương 1: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần có lời giải Cánh Diều

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1

CHƯƠNG 1

PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

BÀI 1

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1. Phương trình tích dạng      0 0, 0 ax b cx d a b     

Để giải giải phương trình      0 0, 0 ax b cx d a b     

ta có thể làm như sau:

 Bước 1: Giải hai phương trình bậc nhất: 0 ax b   và 0 cx d  

 Bước 2: Kết luận nghiệm: Lấy tất cả các nghiệm của hai phương trình vừa giải được ở bước 1.

2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

 Trong phương trình chứa ẩn ở mẫu, điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều

khác 0 được gọi là điều kiện xác định của phương trình.

 Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta có thể làm như sau:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.

Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.

Bước 4: Kết luận nghiệm: Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều

kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.

Đại số 9 - Chương 1: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần có lời giải Cánh Diều

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2

PHẦN A

TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN

CHỦ ĐỀ 1

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

DẠNG 1

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH CƠ BẢN

Để giải phương trình      0 0, 0 ax b cx d a b     

ta có thể làm như sau:

 Bước 1: Giải hai phương trình bậc nhất: 0 ax b   và 0 cx d  

 Bước 2: Kết luận nghiệm: Lấy tất cả các nghiệm của hai phương trình vừa giải được ở bước 1.

Chú ý:

Đối với phương trình       0 0, 0, 0 ax b cx d ex f a b e       

ta có thể làm như sau:

 Bước 1: Giải ba phương trình bậc nhất: 0 ax b   , 0 cx d   và 0 ex f  

 Bước 2: Kết luận nghiệm: Lấy tất cả các nghiệm của ba phương trình vừa giải được ở bước 1.

Bài 1. Giải các phương trình sau:

a)   1 2026 0 x x   b) (2 )( 2025) 0 x x   

c) ( 2026)(2 5) 0 x x    d)  3 3 5 2 0 2 x x         

e) 1 3 3 0 2 3 x x            

f) 4 5 5 0 3 7 3 x x            

Bài 2. Giải các phương trình sau:

a) 1 3 2 0 3 7 x x x          

b)  3 4 1 2 1 0 2 5 x x x           

c)  2 1 2 2026 1 0 6 2 x x x           

d)   1 2 1 1 3 1 0 3 4 6 x x x x             

e) 3 1 3 0 5 2 5 4 x x x             

f) 3 1 2 2 0 4 2 2 6 8 x x x x               

Bài 3. Giải các phương trình sau:

a)    2 4 3 0 x x x    b)     1 2 3 2 0 x x x    

c)  1 2 2 3 0 2 7 4 x x x             

d)  2 1 4 2 5 0 5 3 3 2 x x x             

Đại số 9 - Chương 1: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất – Tự luận và trắc nghiệm 4 phần có lời giải Cánh Diều

https://www.facebook.com/truongngocvy8/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3

e)     2 1 3 4 3 1 0 x x x     f)

2 1 2 1 0 2025 2026 2 3 4 x x x x                    

Bài 4. *Giải các phương trình sau:

a) 2(5 3 ) 0 x x   b) 2 ( 2025) (2 2026) 0 x x   

c)   2 2 1 2 2 5 0 5 3 x x x            

d)   2 3 1 5 2 3 0 2 3 6 x x x x             

e) 2 ( 4 5)(3 ) 0 x x x     f) 2 ( 2 2)(7 2 ) 0 x x x     

Bài 5. *Giải các phương trình sau:

a)   1 2 4 1 2 7 0 15 7 4 x x x x              

b)   2 342 323 300 273 1 10 0 15 17 19 21 x x x x x                

c) 2 1 1 2 3 4 1 0 2 1998 1997 1996 1995 x x x x x                   

d) 1 24 25 26 27 2036 0 2025 1996 1995 1994 1993 4 x x x x x x                    

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài 6. Giải các phương trình sau:

a)   3 2 0 x x   b) (2 1)(4 ) 0 x x   

c) (3 5 )(2 3 ) 0 x x    d) (2026 2025)(3 4 ) 0 x x   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.