Tóm tắt lý thuyết ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Ngô Đức Tài

Tóm tắt lý thuyết ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Ngô Đức Tài

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 118 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, tóm tắt trọn bộ lý thuyết môn Toán lớp 10 – 11 – 12, giúp học sinh ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Chương 1 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 4. 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 5. Chương 2 Phương trình lượng giác. 1 Giá trị lượng giác của góc lượng giác 8. 2 Công thức lượng giác 10. 3 Hàm số lượng giác 12. 4 Phương trình lượng giác cơ bản 14. Chương 3 Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân. 1 Dãy số 16. 2 Cấp số cộng và cấp số nhân 17. Chương 4 Hàm số mũ và hàm số logarit. 1 Lũy thừa với số mũ thực 19. 2 Logarit 21. 3 Hàm số mũ và hàm số logarit 22. 4 Bài toán lãi suất – tăng trưởng 22. 5 Phương trình, bất phương trình mũ và logarit 23. Chương 5 Đạo hàm và ứng dụng của đạo hàm. 1 Đạo hàm 25. 2 Ứng dụng của đạo hàm 27. Chương 6 Nguyên hàm và Tích phân. 1 Nguyên hàm 37. 2 Tích phân 39. 3 Ứng dụng hình học của tích phân 40. Chương 7 Thống kê. 1 Các đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 49. 2 Các đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm 53. Chương 8 Tổ hợp – Xác suất. 1 Đại số tổ hợp 58. 2 Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất 59. 3 Xác suất có điều kiện 61. Chương 9 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. 1 Ba đường conic 63. Chương 10 Hình học không gian. 1 Quan hệ song song trong không gian 66. 2 Quan hệ vuông góc trong không gian 68. 3 Góc và khoảng cách trong không gian 69. 4 Thể tích của khối đa diện 82. Chương 11 Vectơ và hệ tọa độ trong không gian. 1 Vectơ trong không gian 89. 2 Tọa độ của vectơ trong không gian 91. Chương 12 Tọa độ trong không gian. 1 Phương trình mặt phẳng 95. 2 Phương trình đường thẳng trong không gian 100. 3 Công thức tính góc trong không gian 105. 4 Phương trình mặt cầu 106. 5 Một số bài toán cực trị trong hình không gian 109. 6 Phương pháp tọa độ hóa hình không gian 111.

Xem trước nội dung

Mục lục

1 Ngô Đức Tài – H 0889 971 004 1

MỤC LỤC

4

Chương 1

Hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn

1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4

2 Hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5

8

Chương 2

Phương trình lượng giác

1 Giá trịlượng giác của góc lượng giác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8

2 Công thức lượng giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10

3 Hàm sốlượng giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12

4 Phương trình lượng giác cơ bản. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14

16

Chương 3 Dãy số. Cấp sốcộng và cấp sốnhân

1 Dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16

2 Cấp sốcộng và cấp sốnhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

19

Chương 4

Hàm sốmũ và hàm sốlogarit

1 Lũy thừa với sốmũ thực . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19

2 Logarit. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21

3 Hàm sốmũ và hàm sốlogarit. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22

4 Bài toán lãi suất - tăng trưởng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22

5 Phương trình, bất phương trình mũ và logarit. . . . . . . . . . . . . 23

Mục lục

2 Ngô Đức Tài – H 0889 971 004 2

25

Chương 5

Đạo hàm và ứng dụng của đạo hàm

1 Đạo hàm. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25

2 Ứng dụng của đạo hàm. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27

37

Chương 6

Nguyên hàm và Tích phân

1 Nguyên hàm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37

2 Tích phân. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39

3 Ứng dụng hình học của tích phân. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40

49

Chương 7

Thống kê

1 Các đặc trưng của mẫu sốliệu không ghép nhóm . . . . . . . . . 49

2 Các đặc trưng của mẫu sốliệu ghép nhóm . . . . . . . . . . . . . . . . 53

58

Chương 8

Tổhợp - Xác suất

1 Đại sốtổhợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58

2 Biến cốvà định nghĩa cổđiển của xác suất . . . . . . . . . . . . . . . 59

3 Xác suất có điều kiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61

63

Mục lục

3 Ngô Đức Tài – H 0889 971 004 3

Chương 9

Phương pháp tọa độtrong mặt phẳng

1 Ba đường conic . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 63

66

Chương 10

Hình học không gian

1 Quan hệsong song trong không gian. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 66

2 Quan hệvuông góc trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 68

3 Góc và khoảng cách trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 69

4 Thểtích của khối đa diện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 82

89

Chương 11

Vectơ và hệtọa độtrong không gian

1 Vectơ trong không gian. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 89

2 Tọa độcủa vectơ trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 91

95

Chương 12

Tọa độtrong không gian

1 Phương trình mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 95

2 Phương trình đường thẳng trong không gian . . . . . . . . . . . . . . 100

3 Công thức tính góc trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 105

4 Phương trình mặt cầu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 106

5 Một sốbài toán cực trịtrong hình không gian . . . . . . . . . . . . 109

6 Phương pháp tọa độhóa hình không gian. . . . . . . . . . . . . . . . . 111

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.