Tài liệu học tập môn Toán lớp 12 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Tài liệu học tập môn Toán lớp 12 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 597 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Phạm Lê Duy, bao gồm lý thuyết và các dạng bài tập môn Toán lớp 12 theo chương trình Giáo dục Phổ thông 2018. CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM 13. 1 ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 13. + Dạng 1.1. Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi một công thức 15. + Dạng 1.2. Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi đồ thị – bảng biến thiên 17. + Dạng 1.3. Xác định cực trị của hàm số cho bởi công thức 18. + Dạng 1.4. Xác định cực trị của hàm số cho bởi bảng biến thiên – đồ thị 21. + Dạng 1.5. Toán thực tế áp dụng tính đơn điệu của hàm số 23. 2 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 55. + Dạng 2.1. Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất trên đoạn 56. + Dạng 2.2. Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm số trên khoảng 57. + Dạng 2.3. Sử dụng cách đánh giá để tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất 59. + Dạng 2.4. Ứng dụng giá trị lớn nhất – nhỏ nhất 60. + Dạng 2.5. Bài toán thực tế áp dụng giá trị lớn nhất – nhỏ nhất 62. 3 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 79. + Dạng 3.1. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồ thị 80. + Dạng 3.2. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồ thị 83. + Dạng 3.3. Đường tiệm cận liên quan góc – khoảng cách – diện tích 85. + Dạng 3.4. Bài toán thực tế và ý nghĩa của giá trị gần về tiệm cận 86. 4 KHẢO SÁT & VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ CƠ BẢN 105. + Dạng 4.1. Khảo sát hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d với a 6= 0108. + Dạng 4.2. Khảo sát hàm số hữu tỉ bậc nhất trên bậc nhất 110. + Dạng 4.3. Khảo sát hàm số hữu tỉ bậc hai trên bậc nhất 111. + Dạng 4.4. Nhận dạng hàm số khi biết đồ thị – bảng biến thiên 113. + Dạng 4.5. Nhận dạng đồ thị – bảng biến thiên khi biết hàm số 115. + Dạng 4.6. Xác định dấu – giá trị các hệ số 116. + Dạng 4.7. Đọc đồ thị của đạo hàm 118. + Dạng 4.8. Sự tương giao 120. CHƯƠNG 2 VÉC-TƠ VÀ HỆ TỌA ĐỘ 151. 1 VÉC-TƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN 151. + Dạng 1.1. Sử dụng các định nghĩa 154. + Dạng 1.2. Tổng và hiệu của hai vectơ 156. + Dạng 1.3. Tích của một số với một véc-tơ 159. + Dạng 1.4. Tích vô hướng của hai véc-tơ 161. 2 TỌA ĐỘ VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN 187. + Dạng 2.1. Tọa độ điểm 188. + Dạng 2.2. Tọa độ vectơ 190. + Dạng 2.3. Bài toán thực tế 192. 3 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ 216. + Dạng 3.1. Tọa độ tổng hiệu vectơ 217. + Dạng 3.2. Tọa độ điểm – vectơ thỏa điều kiện 218. + Dạng 3.3. Độ dài vectơ 220. + Dạng 3.4. Sự cùng phương của hai vectơ 222. + Dạng 3.5. Tích vô hướng và ứng dụng 224. + Dạng 3.6. Tâm tỷ cự 226. CHƯƠNG 3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN CHO MSL GHÉP NHÓM 241. 1 KHOẢNG BIẾN THIÊN – KHOẢNG TỨ PHÂN VỊ CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 241. + Dạng 1.1. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm 242. + Dạng 1.2. Ý nghĩa của khoảng biến thiên trong việc đo mức độ phân tán 244. + Dạng 1.3. Ý nghĩa của khoảng biến thiên trong việc đo mức độ phân tán 246. + Dạng 1.4. Ý nghĩa của khoảng tứ phân vị trong việc đo mức độ phân tán 248. 2 PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM 289. + Dạng 2.1. Lập mẫu số liệu ghép nhóm và tính giá trị trung bình 291. + Dạng 2.2. Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm 292. + Dạng 2.3. Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm và ý nghĩa294. + Dạng 2.4. Sử dụng phương sai, độ lệch chuẩn đo độ rủi ro 296. CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 327. 1 NGUYÊN HÀM 327. + Dạng 1.1. Áp dụng định nghĩa 328. + Dạng 1.2. Nguyên hàm hàm số lũy thừa 329. + Dạng 1.3. Nguyên hàm hàm số lượng giác 331. + Dạng 1.4. Nguyên hàm hàm số mũ 333. + Dạng 1.5. Nguyên hàm có điều kiện 334. + Dạng 1.6. Bài toán thực tế (liên quan đến vận tốc, gia tốc, quãng đường,.) 336. 2 TÍCH PHÂN 360. + Dạng 2.1. Áp dụng định nghĩa – tính chất 362. + Dạng 2.2. Tích phân hàm số chứa dấu trị tuyệt đối 365. + Dạng 2.3. Tích phân hàm số cho bởi nhiều công thức 367. + Dạng 2.4. Bài toán thực tế 369. 3 ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN 395. + Dạng 3.1. Xây dựng công thức tính diện tích theo hình vẽ 397. + Dạng 3.2. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), Ox và x = a, x = b 399. + Dạng 3.3. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), y = g(x) và x = a, x = b 401. + Dạng 3.4. Từ diện tích hình phẳng tính giá trị hàm 404. CHƯƠNG 5 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU 435. 1 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN 435. + Dạng 1.1. Xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 439. + Dạng 1.2. Phương trình mặt phẳng khi biết điểm đi qua và cặp véctơ chỉ phương 440. + Dạng 1.3. PTMP 1 điểm kèm điều kiện vuông góc với mặt phẳng khác 441. + Dạng 1.4. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 444. 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN 466. + Dạng 2.1. Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng 470. + Dạng 2.2. Đường thẳng qua điểm và có sẵn vectơ chỉ phương 471. + Dạng 2.3. Đường thẳng qua hai điểm 472. + Dạng 2.4. Đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng 473. + Dạng 2.5. Đường thẳng là đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng 474. + Dạng 2.6. Góc 475. + Dạng 2.7. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 477. 3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN 505. + Dạng 3.1. Xác định tâm, bán kính, nhận biết phương trình mặt cầu507. + Dạng 3.2. Mặt cầu có tâm và đi qua một điểm 509. + Dạng 3.3. Mặt cầu có đường kính 510. + Dạng 3.4. Mặt cầu qua 4 điểm không đồng phẳng 511. + Dạng 3.5. Mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng, mặt phẳng 512. + Dạng 3.6. Mặt cầu tiếp xúc đường thẳng, mặt phẳng 514. + Dạng 3.7. Mặt cầu cắt đường thẳng, mặt phẳng 516. + Dạng 3.8. Vị trí tương đối liên quan mặt cầu 519. + Dạng 3.9. Bài toán thực tế 521. CHƯƠNG 6 XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN 545. 1 XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN 545. + Dạng 1.1. Tính xác suất có điều kiện không sử dụng công thức 546. + Dạng 1.2. Tính xác suất có điều kiện sử dụng công thức 547. + Dạng 1.3. Tính xác suất có điều kiện sử dụng sơ đồ hình cây. 550. 2 CÔNG THỨC XÁC SUẤT TOÀN PHẦN – BAYES 576. + Dạng 2.1. Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes. 577. + Dạng 2.2. Các bài toán liên quan đến công thức xác suất toàn phần578. + Dạng 2.3. Các bài toán liên quan đến công thức Bayes 580.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN GV: PHẠM LÊ DUY SĐT: 0704.963.919

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π π π

π

π

π

π

π

π

π

π π

π

π

π

π

TOÁN

(THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI GDPT 2018) 12

A Nùæm chùæc Lñ Thuyïët

B Hiïíu roä Vñ Duå

C Tñch cûåc Luyïån Têåp

D Thaânh thaåo Giaãi Toaán

LƯU HÀNH NỘI BỘ LƯU HÀNH NỘI BỘ

x

y

O

y = y0 y0

y = f(x)

H

M

A

B

C D

A′ B′

C′ D′

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 Ứng dụng của đạo hàm 13

1 ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊCỦA HÀM SỐ 13

A Lý thuyết 13

B Các dạng bài tập 15

Dạng 1.1. Xét tính đơn điệu của hàm sốcho bởi một công thức 15

Dạng 1.2. Xét tính đơn điệu của hàm sốcho bởi đồthị- bảng biến

thiên 17

Dạng 1.3. Xác định cực trịcủa hàm sốcho bởi công thức 18

Dạng 1.4. Xác định cực trịcủa hàm sốcho bởi bảng biến thiên – đồ

thị 21

Dạng 1.5. Toán thực tếáp dụng tính đơn điệu của hàm số 23

C Luyện tập 25

2 Giá trịlớn nhất - Giá trịnhỏnhất của hàm số 55

A Lý thuyết 55

B Các dạng bài tập 56

Dạng 2.1. Giá trịlớn nhất - nhỏnhất trên đoạn 56

Dạng 2.2. Giá trịlớn nhất – nhỏnhất của hàm sốtrên khoảng 57

3

p Tài liệu học tập lớp 12 Ô 0704.963.919

Dạng 2.3. Sửdụng cách đánh giá đểtìm giá trịlớn nhất – nhỏnhất 59

Dạng 2.4. Ứng dụng giá trịlớn nhất – nhỏnhất 60

Dạng 2.5. Bài toán thực tếáp dụng giá trịlớn nhất - nhỏnhất 62

C Luyện tập 64

3 Đường Tiệm Cận Của ĐồThịHàm Số 79

A Lý Thuyết 79

B Các dạng bài tập 80

Dạng 3.1. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồthị80

Dạng 3.2. Tìm các đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên – đồthị83

Dạng 3.3. Đường tiệm cận liên quan góc – khoảng cách – diện tích 85

Dạng 3.4. Bài toán thực tếvà ý nghĩa của giá trịgần vềtiệm cận 86

C Luyện tập 88

4 KHẢO SÁT & VẼĐỒTHỊHÀM SỐCƠ BẢN 105

A Lý thuyết 105

B Các dạng bài tập 108

Dạng 4.1. Khảo sát hàm sốbậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d với a ̸= 0 108

Dạng 4.2. Khảo sát hàm sốhữu tỉbậc nhất trên bậc nhất 110

GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 4/597

p Tài liệu học tập lớp 12 Ô 0704.963.919

Dạng 4.3. Khảo sát hàm sốhữu tỉbậc hai trên bậc nhất 111

Dạng 4.4. Nhận dạng hàm sốkhi biết đồthị- bảng biến thiên 113

Dạng 4.5. Nhận dạng đồthị- bảng biến thiên khi biết hàm số 115

Dạng 4.6. Xác định dấu – giá trịcác hệsố 116

Dạng 4.7. Đọc đồthịcủa đạo hàm 118

Dạng 4.8. Sựtương giao 120

C Luyện tập 122

CHƯƠNG 2 Véc-tơ và hệtọa độ 151

1 Véc-tơ và các phép toán trong không gian 151

A Lý thuyết 151

B Các dạng bài tập 154

Dạng 1.1. Sửdụng các định nghĩa 154

Dạng 1.2. Tổng và hiệu của hai vectơ 156

Dạng 1.3. Tích của một sốvới một véc-tơ 159

Dạng 1.4. Tích vô hướng của hai véc-tơ 161

C Luyện tập 163

GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 5/597

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.