Nhóm Toán | 2016-2017
1
THỂ TÍCH – MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Bài 1. Khái niệm khối đa diện. Câu 1. Số cạnh của một khối chóp có đáy là một tam giác là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 2. Số đỉnh của một khối hộp chữ nhật là:
A. 7 B. 8 C. 10 D. 12 Câu 3. Số đỉnh của một khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 4. Cho khối tứ diện ABCD. Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và
D. Bằng hai mặt phẳng MCD và NAB ta chia khối tứ diện đã cho thành bốn khối tứ diện:
A. AMCN, AMND, AMCD, BMCN B. AMCD, AMND, BMCN, BMND
C. AMCD, AMND, BMCN, BMND D. BMCD, BMND, AMCN, AMDN
Câu 5. Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ cắt d khi và
chỉ khi:
A. d cắt (P). B. d nằm trên (P).
C. d cắt (P) nhưng không vuông góc với (P). D. d song với (P).
Bài 2. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
* Nhận biết Câu 1. Số đỉnh của một tứ diện đều là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7 Câu 2. Số cạnh của một khối lập phương là:
A. 8 B. 10 C. 6 D. 12 Câu 3. Số đỉnh của một hình bát diện đều là:
A. 6 B. 8 C. 12 D. 10 Câu 4. Số cạnh của một khối chóp tứ giác đều là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 5. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Hình lập phương là đa diện lồi.
B. Tứ diện là đa diện lồi.
C. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một hình đa diện lồi.
D. Hình hộp là đa diện lồi. Câu 6. Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 3 B.5 C.20 D.Vô số Câu 7. Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A. Thập nhị diện đều B. Nhị thập diện đều C. Bát diện đều D. Tứ diện
đều
Nhóm Toán | 2016-2017
2
Câu 8. Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây
A. Khối chóp tam giác đều B. Khối chóp tứ giác
C. Khối chóp tam giác D. Khối chóp tứ giác đều Câu 9. Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
A. 3 B. 5 C. 8 D. 4 Câu 10. Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:
A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông
Câu 11. Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 12. Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:
A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.
Câu 13. Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là:
A. 1 B. 2 C. 6 D. 3 Câu 14. Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể
chia hình lập phương thành
A. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều
B. Năm tứ diện đều
C. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều
D. Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều
Bài 3. Thể tích khối đa diện
* Nhận biết Câu 1. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A. V Bh B. 1 2 V Bh C. 2 V Bh D. 1 3 V Bh
Câu 2. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A. V Bh B. 1 2 V Bh C. 2 V Bh D. 1 3 V Bh
Câu 3. Gọi , , a b c lần lượt là ba kích thước của một khối hộp chữ nhật H và V là thể tích của
khối hộp chữ nhật H . Khi đó V được tính bởi công thức:
A. 1 3 V abc B. 1 2 V abc C. V abc D. 3 V abc
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích V của
khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .
A.
3
2 a V B.
3 3
2 a V C.
3 3
4 a V D.
3 2
3 a V
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.