195 bài tập trắc nghiệm thể tích khối đa diện nâng cao - Nguyễn Bảo Vương

195 bài tập trắc nghiệm thể tích khối đa diện nâng cao - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu 195 bài tập trắc nghiệm thể tích khối đa diện nâng cao – Nguyễn Bảo Vương gồm các câu hỏi ở mức độ vận dụng cao dành cho học sinh khá giỏi, có đáp án nằm ở cuối tài liệu. Trích dẫn tài liệu : + Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 30 độ. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm của B’C’. Khi đó góc giữa hai đường thẳng BC và AC’ là? + Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm (hình 2) rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp. Giả sử dung tích của cái hộp đó là 4800cm3 thì cạnh của tấm bìa ban đầu có độ dài là? [ads] + Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12dm. Người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau rồi gặp tấm nhôm lại (hình 3) để được một cái hộp chữ nhật không nắp. Tính cạnh của các hình vuông được cắt bỏ sao cho thể tích của khối hộp đó lớn nhất ? + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a. Mặt bên SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 45 độ. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAC = 60 độ, mặt bên SAB là tam giác cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Mặt phẳng (SCD) tạo với mặt đáy góc 30 độ. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD là?

Xem trước nội dung

NGUYỄN BẢO VƯƠNG TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP 195 BTTN THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN NÂNG

CAO TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC

SINH KHÁ GIỎI

ÔN THI THPT QG

1

PHƯƠNG PHÁP NẰM Ở QUYỂN 1.

Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao bằngh , góc giữa hai mặt phẳng (SAB)

và (ABCD)bằng . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo h và .

A.

3

2 4h 3tan

.

B.

3

2 3h 4tan .

C.

3

2 8h 3tan .

D.

3

2 3h 8tan .

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh SB vuông góc với

đáy và mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD .

A.

3 8a 3 V 3 .

B.

3 3a 3 V 8 .

C.

3 3a 3 V 4 .

D.

3 4a 3 V 3 .

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC a ,

mặt phẳng A'BC tạo với đáy một góc 30 và tam giác A'BC có diện tích bằng

2 a 3 . Tính

thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

2a

C B

A D

S

S

h

M B

C

D

A

O

2

A.

3 3a 3 2

.

B.

3 3a 3 4

.

C.

3 3a 3 8

.

D.

3a 3 8

.

Câu 4. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằnga . Hình chiếu

vuông góc của A' trên ABC là trung điểm của AB. Mặt phẳng AA'C'C tạo với đáy một

góc bằng 45 . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

A.

3 3a V 16 .

B.

3 3a V 8 .

C.

3 3a V 4 .

D.

3 3a V 2 .

Câu 5. Cho hình chóp đều S.ABC , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ABC bằng 0 60 ,

khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 3a 2 7

. Thể tích của khối chóp S.ABC theo

a bằng

B

A’ C’

B’

A C 30o

a

A’ B’

C’

A B

C

M I

H

a

3

A.

3a 3 24

.

B.

3a 3 18

.

C.

3a 3 16

.

D.

3a 3 12

.

Câu 6. Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , AC 2 3a , BD 2a ,

hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD . Biết khoảng cách từ

điểm O đến mặt phẳng SAB bằng a 3 4 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a .

A.

3a 3 3 .

B.

3a 3 18 .

C.

3a 3 16 .

D.

3a 3 12 .

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , O là giao điểm của AC và BD. Biết mặt bên của

hình chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD

theo a .

a 3

a

O

C

D A

S

H

B

K

I

4

M A

A

A. 3 2a 3 .

B. 3 4a 3 .

C. 3 6a 3 .

D. 3 8a 3 .

Câu 8. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA ABCD . ABCD là hình thang vuông tại A

và B biết AB 2a . AD 3BC 3a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a biết góc giữa

SCD và ABCD bằng 0 60 .

A. 3 2 6a .

B. 3 6 6a .

C.

3 2 3a .

D.

3 6 3a .

Câu 9. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA ABCD , ABCD là hình thang vuông tại A

và B biết AB 2a . AD 3BC 3a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a , biết khoảng

cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng3 6 a 4 .

a

x O

D

B C

S

H

B

A

C

D

S

M

5

A. 3 2 6a .

B. 3 6 6a .

C. 3 2 3a .

D. 3 6 3a .

Câu 10. Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có BB' a , góc giữa đường thẳng BB' và ABC

bằng 60 , tam giác ABC vuông tại C và góc BAC 60 . Hình chiếu vuông góc của điểm B'

lên ABC trùng với trọng tâm của ABC . Thể tích của khối tứ diện A'.ABC theo a bằng

A.

3 9a 208 .

B.

3 7a 106 .

C.

3 15a 108 .

D.

3 13a 108 .

Câu 11. Cho hình lăng trụ đứngABC.A'B'C' , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Khoảng

cách từ tâm O của tam giác ABCđến mặt phẳng A'BC bằng a 6 .Tính thể tích khối lăng trụ

ABC.A'B'C' .

C'

A'

G M N

B

A

C

B'

B

A

C

D

S

M

H

60

60

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.