Bài tập thể tích khối lăng trụ xiên có lời giải chi tiết

Bài tập thể tích khối lăng trụ xiên có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Trong các bài toán liên quan đến việc tính thể tích khối lăng trụ thì bài toán về khối lăng trụ xiên thường có độ phức tạp nhiều hơn, vì việc xác định và tính độ dài đường cao của khối lăng trụ xiên là khó khăn hơn và các giả thiết đi kèm cũng có sự đa dạng nhiều hơn. Nhằm giúp bạn đọc thực hành với các dạng toán tính thể tích khối lăng trụ xiên, giới thiệu tài liệu tuyển tập 61 bài tập thể tích khối lăng trụ xiên có lời giải chi tiết thường gặp trong chương trình Hình học 12 và đề thi THPT Quốc gia môn Toán những năm gần đây. Trích dẫn một số bài toán trong tài liệu bài tập thể tích khối lăng trụ xiên có lời giải chi tiết: + Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 30 (đơn vị thể tích). Thể tích của khối tứ diện AB’C’C là: A. 5 (đơn vị thể tích). B. 10 (đơn vị thể tích). C. 12,5 (đơn vị thể tích). D. 7,5 (đơn vị thể tích). + Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ với đáy ABCD là hình thoi, AC = 2a, góc BAD = 120 độ. Hình chiếu vuông góc của điểm B trên mặt phẳng (A’B’C’D’) là trung điểm cạnh A’B’, góc giữa mặt phẳng (AC’D’) và mặt đáy lăng trụ bằng 60 độ. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’. [ads] + Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15 cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 độ và có chiều dài bằng 8. Khi đó thể tích khối lăng trụ là? + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân ở C. Cạnh BB’ = a và tạo với đáy một góc bằng 60 độ. Hình chiếu vuông góc hạ từ B’ lên đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là? + Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho AM/AA’ = 1/2, BN/BB’ = 2/3 và mặt phẳng (MNP) chia lăng trụ thành hai phần có thể tích bằng nhau. Khi đó tỉ số CP/CC’ là?

Xem trước nội dung

https://toanmath.com/

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ XIÊN Câu 1. Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a . Độ dài cạnh bên bằng 4a . Mặt

phẳng ( ) BCC B′ ′ vuông góc với đáy và  30 B BC ′ = °. Thể tích khối chóp .ACC B′ ′ là:

A.

3 3 6 a . B.

3 3 12 a . C.

3 3 18 a . D.

3 3 2 a .

Câu 2. Cho lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình chữ nhật với 6 AB = , 3 AD = , 3 A C ′ = và mặt phẳng ( ) AA C C ′ ′ vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng ( ) AA C C ′ ′ , ( ) AA B B ′ ′ tạo với

nhau góc α thỏa mãn 3 tan 4 α = . Thể tích khối lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ bằng?

A. 6 V = . B. 8 V = . C. 12 V = . D. 10 V = . Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H là điểm trên cạnh SD sao cho

5 3 SH SD = , mặt phẳng ( ) α qua B, H và song song với đường thẳng AC cắt hai cạnh SA, SC lần

lượt tại E, F. Tính tỉ số thể tích .

. . C BEHF

S ABCD

V V

A. 1 . 7 B. 3 . 20 C. 6 . 35 D. 1. 6

Câu 4. Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a . Độ dài cạnh bên bằng 4a . Mặt

phẳng ( ) BCC B′ ′ vuông góc với đáy và  30 B BC ′ = °. Thể tích khối chóp .ACC B′ ′ là:

A.

3 3 2 a . B.

3 3 12 a . C.

3 3 18 a . D.

3 3 6 a .

Câu 5. Cho hình lăng trụ . ′ ′ ′ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A. cạnh 2 = BC a và  60 = ° ABC

. Biết tứ giác ′ ′ BCC B là hình thoi có  ′ B BC nhọn. Biết ( ) ′ ′ BCC B vuông góc với ( ) ABC và

( ) ′ ′ ABB A tạo với ( ) ABC góc 45°. Thể tích của khối lăng trụ . ′ ′ ′ ABC A B C bằng

A.

3

3 7 a . B.

3

7

a . C.

3 3 7 a . D.

3 6 7 a .

Câu 6. Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,  30 ABC = °. Điểm M là trung điểm cạnh AB , tam giác MA C ′ đều cạnh 2 3 a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ là

A.

3 72 2 7 a . B.

3 24 3 7 a . C.

3 72 3 7 a . D.

3 24 2 7 a .

Câu 7. Cho hình lăng trụ tứ giác . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3 3a . Tính chiều cao h của lăng trụ đã cho.

A. 9 h a = . B. 3 a h = . C. h a = . D. 3 h a = .

Câu 8. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. 2 V B h = . B. V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. V Bh π = .

Câu 9.Cho hình lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Các cạnh bên tạo với đáy một góc o 60 . Đỉnh A′cách đều các đỉnh , , , A B C D . Trong các số dưới đây, số nào ghi giá trị thể tích của hình lăng trụ nói trên?

https://toanmath.com/

A.

3 6 9 a . B.

3 3 2 a . C.

3 6 2 a . D.

3 6 3 a .

Câu 10.Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích mặt đáy bằng 2 3 3 cm và chiều cao bằng 6 cm .

A. ( ) 3 9 2 cm V = . B. ( ) 3 12 2 cm V = . C. ( ) 3 9 2 cm 2 V = . D. ( ) 3 3 2 cm V = .

Câu 11.Cho lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ có 3cm AB′ = và đường thẳng AB′ vuông góc với đường thẳng BC′ . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ bằng

A. 3 27 6 cm 16 . B. 3 2 3cm . C. 3 7 6 cm 4 . D. 3 9 cm 2 .

Câu 12. Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng   ABC trùng với trung điểm cạnh BC . Góc giữa BB và mặt phẳng   ABC bằng 60

. Tính thể tích khối lăng trụ . ABC A B C .

A.

3 3 8 a . B.

3 2 3 8 a . C.

3 3 4 a . D.

3 3 3 8 a .

Câu 13. Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , biết A A A B A C a ′ ′ ′ = = = . Tính thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ ?

A.

3 3 4 a . B.

3 2 4 a . C.

3 3 4 a . D.

3

4 a .

Câu 14. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có diện tích tứ giác ABCD bằng 12, khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) ABCD và ( ) A B C D ′ ′ ′ ′ bằng 2 . Tính thể tích V của khối hộp.

A. 12 V = . B. 8 V = . C. 24 V = . D. 72 V = . Câu 15. Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 2 AB a = . Biết 8 AC a ′ = và tạo với mặt đáy một góc 45°. Thể tích khối đa diện ABCC B′ ′ bằng

A.

3 16 6 3 a . B.

3 8 6 3 a . C.

3 16 3 3 a . D.

3 8 3 3 a .

Câu 16. Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.