Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm khối đa diện và thể tích khối đa diện

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm khối đa diện và thể tích khối đa diện

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm khối đa diện và thể tích khối đa diện, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Hình học 12 chương 1. Bên cạnh tài liệu khối đa diện và thể tích khối đa diện dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. [ads] Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm khối đa diện và thể tích khối đa diện: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN a. HÌNH HỌC PHẲNG. 1. Các hệ thức lượng trong tam giác vuông. 2. Các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông. 3. Các hệ thức lượng trong tam giác thường. 4. Định lý Thales. 5. Diện tích đa giác. b. CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC. 1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng. 2. Chứng minh hai mặt phẳng song song. 3. Chứng minh hai đường thẳng song song. 4. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 5. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc. 6. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc. c. HÌNH CHÓP ĐỀU. 1. Định nghĩa hình chóp đều. 2. Hai hình chóp đều thường gặp. d. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN. 1. Thể tích khối chóp. 2. Thể tích khối lăng trụ. 3. Thể tích hình hộp chữ nhật. 4. Tỉ số thể tích. 5. Hình chóp cụt. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/35

Chọn góc nhọn là α

 sin ;  α =    

caïnh oái i caïnh uyeà ïc ñ

o h n ñ h

 cos ;  α =    

k k h cạnh ề hông cạnh uyền ư h

 tan ;  α =    

cạnh ối oàn cạnh

ñ ñ

t k eà e k á

 cot ;  α =    

k k đ cạnh ề ết cạnh ối oàn đ

A

B C

c b

a

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 cos cos 2

2 cos cos 2

2 cos cos 2

b c a a b c bc A A bc a c b b a c ac B B ac a b c c a b ab C C ab

       

       

       

Chọn góc nhọn là α

 sin ;  α =    

caïnh oái i caïnh uyeà ïc ñ

o h n ñ h

 cos ;  α =    

k k h cạnh ề hông cạnh uyền ư h

 tan ;  α =    

cạnh ối oàn cạnh

ñ ñ

t k eà e k á

 cot ;  α =    

k k đ cạnh ề ết cạnh ối oàn đ

α

Cạnh

đối

Cạnh kề

Cạnh huyền

CHỦ ĐỀ 1. KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN A. KIẾN THỨC CƠ BẢN a. HÌNH HỌC PHẲNG 1. Các hệ thức lượng trong tam giác vuông: Cho tam giác ABC vuông tại A , AH là đường cao, AM là đường trung tuyến. Ta có: 2. Các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông: 3. Các hệ thức lượng trong tam giác thường: a. Định lý cosin: b. Định lý sin:

B A

B C H M

 2 2 2 BC AB AC    . . AH BC AB AC   2 2 . , . AB BH BC AC CH CB  

 2 2 2 2 1 1 1 , . AH HB HC AH AB AC   

 2AM BC 

Trang 2/35

c. Công thức tính diện tích tam giác: d. Công thức tính độ dài đường trung tuyến: 4. Định lý Thales:

A

B C

c

a

b

- nửa chu vi - bán kính đường tròn nội tiếp

p r

 1 1 1 . . . 2 2 2 ABC a b c S a h b h c h    

 1 1 1 sin sin sin 2 2 2 ABC S ab C bc A ac B    

 , . 4 ABC ABC abc S S p r R    

 ( )( )( ) p p p a p b p c = − − −

2 2 2 2 2 4 AB AC BC AM    

2 2 2 2 2 4 BA BC AC BN    

2 2 2 2 2 4 CA CB AB CK    

A

B C

N K

M

A

B C

N M

2

2

/ /

AMN

ABC

AM AN MN MN BC k AB AC BC S AM k S AB

    

            

(Tỉ diện tích bằng tỉ bình phương đồng dạng)

2 sin sin sin a b c R A B C   

(R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC)

A

B C

c b

a

R

Trang 3/35

5. Diện tích đa giác:

a. Diện tích tam giác vuông:

 Diện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 cạnh

góc vuông.

b. Diện tích tam giác đều:

 Diện tích tam giác đều: . 3 4 S 

 Chiều cao tam giác đều: . 3 2 h 

c. Diện tích hình vuông và hình chữ nhật:

 Diện tích hình vuông bằng cạnh bình phương.

 Đường chéo hình vuông bằng cạnh nhân 2 .  Diện tích hình chữ nhật bằng dài nhân rộng.

d. Diện tích hình thang:

 SHình Thang 1 2  .(đáy lớn + đáy bé) x chiều cao

e. Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc:

 Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc

nhau bằng ½ tích hai đường chéo.  Hình thoi có hai đường chéo vuông góc nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b. CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC

1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng :

( ) ( ) ( )

d d d d d

  

       

  (Định lý 1, trang 61, SKG HH11)

 ( ) ( ) ( ) d d    

   

  (Hệ quả 1, trang 66, SKG HH11)

A

B H C

D

 . 2 AD BC AH S   

A C

B

1 . 2 ABC S AB AC   

A

B

C

a h

2 3 4 3 2

ABC a S

a h

      

A B

C D

a O

2

2

HV S a

AC BD a

      

A

B

D

C . 1 . 2 H Thoi S AC BD  

(cạnh)2

đều

(cạnh) đều

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.