Bài toán VD - VDC tỉ số thể tích - Nguyễn Công Định

Bài toán VD - VDC tỉ số thể tích - Nguyễn Công Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 69 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Công Định (giáo viên Toán trường THTP Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau), hướng dẫn giải 57 bài tập trắc nghiệm tỉ số thể tích mức độ vận dụng – vận dụng cao (VD – VDC), giúp học sinh học tốt chương trình Hình học 12 chương 1 (khối đa diện và thể tích của chúng) và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Bài toán 1: Tỉ số thể tích hình chóp tam giác. Bài toán 2: Tỉ số thể tích hình chóp tứ giác có đáy là hình bình hành. Bài toán 3: Tỉ số thể tích hình chóp lăng trụ tam giác. Bài toán 4: Tỉ số thể tích hình hộp. Kiến thức khác: Tỉ số thể tích hình chóp chung đỉnh hoặc chung đáy. Xem thêm : + Bài tập tỉ số thể tích khối đa diện có lời giải chi tiết + Sử dụng phương pháp tỉ số thể tích giải quyết bài toán thể tích khối đa diện – Nguyễn Ngọc Dũng

Xem trước nội dung

NGUYỄN CÔNG ĐỊNH

GIÁO VIÊN TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI

CHINH PHỤC ĐIỂM 8 – 9 – 10 KÌ THI THPT QUỐC GIA

N.C.Đ

TỈ SỐ THỂ TÍCH 1

CHỦ ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO

DẠNG 3

TỈ SỐ THỂ TÍCH

' ' ' ' ' ' . . . A B C

ABC

V SA SB SC V SA SB SC 

Đặt ; ; ; . ' ' ' ' SA SB SC SD a b c d SA SB SC SD    

Khi đó :

' ' ' '

1. .

2. . 4

A B C D

ABCD

a c b d

V a b c d V abcd

  

  

Giả sử

' ' ' ; ; ' ' ' A M B N C P x y z A A B B C C   

Khi đó :

' ' '.

' ' '.

. 3

A B C MNP

A B C ABC

V x y z V

  

Bài toán 1: Tỉ số thể tích hình chóp tam giác.

Bài toán 2: Tỉ số thể tích hình chóp tứ giác có đáy là hình bình hành.

Bài toán 3: Tỉ số thể tích hình chóp lăng trụ tam giác.

NGUYỄN CÔNG ĐỊNH

GIÁO VIÊN TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI

CHINH PHỤC ĐIỂM 8 – 9 – 10 KÌ THI THPT QUỐC GIA

N.C.Đ

TỈ SỐ THỂ TÍCH 2

Giả sử , , , .

Khi đó

' ' ' '.

' ' ' '.

1. .

2. . 4

A B C D MNPQ

A B C D ABCD

x y z t

V x y z t V

  

   

1. Hai hình chóp có chung đáy thì 1 1

2 2

. V h V h 

2. Hai hình chóp có chung đỉnh và hai đáy nằm trên một mặt phẳng thì 1 1

2 2

. V S V S 

A M x AA

  

C P y CC

  

D N z DD

  

B Q t BB

  

Bài toán 4: Tỉ số thể tích hình hộp.

Kiến thức khác: Tỉ số thể tích hình chóp chung đỉnh hoặc chung đáy.

CHỦ ĐỀ: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO

DẠNG 3

TỈ SỐ THỂ TÍCH

Câu 1. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Gọi M là trung

điểm của SB . P là điểm thuộc cạnh SD sao cho 2 SP DP  . Mặt phẳng   AMP cắt cạnh

SC tại N . Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V

A. 23 30 ABCDMNP V V  . B. 19 30 ABCDMNP V V  . C. 2 5 ABCDMNP V V  . D. 7 30 ABCDMNP V V  .

Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , o 60 BAD  và SA vuông

góc với mặt phẳng   ABCD . Góc giữa hai mặt phẳng   SBD và   ABCD bằng

o 45 . Gọi

M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC . Mặt phẳng   MND

chia khối chóp . S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có

thể tích là 1 V , khối còn lại có thể tích là 2 V (tham khảo hình vẽ bên). Tính tỉ số 1

2

V V .

A. 1

2

1 5 V V  . B. 1

2

5 3 V V  . C. 1

2

12

7 V V  . D. 1

2

7 5 V V  .

Câu 3. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Gọi 1 2 , V V lần lượt là thể tích khối tứ diện ACB D  và

khối hộp . ABCD A B C D . Tỉ số 1

2

V V bằng:

A. 1. 3 B. 1 . 6 C. 1 . 2 D. 1 . 4

Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có M , N , P được xác định bởi SM MA  , 2 3 SN SB  ,

1 2 SP SC  . Tính thể tích khối chóp .S MNP biết 4 3 SA  ,   SA ABC  , tam giác ABC

đều có cạnh bằng 6 .

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB , BC . Điểm I thuộc đoạn SA. Biết mặt phẳng   MNI chia khối

chọp . S ABCD thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng 7

13 lần phần còn lại.

Tính tỉ số IA k IS  ?

A. 1

2 . B. 3

4 . C. 2

3 . D. 1

3 .

Câu 6. Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai

mặt đối diện của hình lập phương. Gọi 1S là tổng diện tích 6 mặt của hình lập

phương, 2 S là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số 2

1

S

S bằng

A. 2

1 2 S

S

  . B. 2

1 6 S

S

  . C. 2

1

S

S   . D. 2

1

1 2 S

S  .

Câu 7. Cho lăng trụ . ABC A B C .Trên các cạnh , AA BB   lần lượt lấy các điểm , E F sao cho

, AA kA E BB kB F       . Mặt phẳng(C ) EF  chia khối trụ đã cho thành hai khối đa diện

bao gồm khối chóp ( . ) C A B FE   có thể tích 1 V và khối đa diện (ABCEFC )có thế tích 2 V .

Biết rằng 1

2

2 7 V V  , tìm k

A. 4 k  . B. 3 k . C. 1 k . D. 2 k  .

Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của AD .

Gọi S là giao của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA . Tính tỉ số thể

tích của hai khối chóp . S BCDM và . S ABCD .

A. 2

3

. B. 1

2

. C. 1

4

. D. 3

4

.

Câu 9. Cho khối chóp 1 2 . ... n S A A A ( với 3 n  là số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.