Tuyển tập 181 bài tập tỷ số thể tích có đáp án và lời giải

Tuyển tập 181 bài tập tỷ số thể tích có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 134 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Word Và Biên Soạn Tài Liệu Toán, tuyển tập 181 bài tập tỷ số thể tích có đáp án và lời giải chi tiết, với đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Mục lục tài liệu tuyển tập 181 bài tập tỷ số thể tích có đáp án và lời giải: Phần 1. Khối chóp – mức 1: nhận biết (NB) (Trang 1). Phần 2. Khối lăng trụ – mức 1: nhận biết (NB) (Trang 5). Phần 3. Khối chóp – mức 2: thông hiểu (TH) (Trang 6). Phần 4. Khối lăng trụ – mức 2: thông hiểu (TH) (Trang 24). Phần 5. Khối chóp – mức 3: vận dụng (VD) (Trang 35). Phần 6. Khối lăng trụ – mức 3: vận dụng (VD) (Trang 58). Phần 7. Khối chóp – mức 4: vận dụng cao (VDC) (Trang 77). Phần 8. Khối lăng trụ – mức 4: vận dụng cao (VDC) (Trang 122). Xem thêm : + Bài toán VD – VDC tỉ số thể tích – Nguyễn Công Định + Bài tập tỉ số thể tích khối đa diện có lời giải chi tiết

Xem trước nội dung

NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12

THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 1

1. KHỐI CHÓP - MỨC 1 ............................................................................................................................ 1

2. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 1 .................................................................................................................. 5

3. KHỐI CHÓP - MỨC 2 ............................................................................................................................ 6

4. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 2 ................................................................................................................ 24

5. KHỐI CHÓP - MỨC 3 .......................................................................................................................... 35

6. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 3 ................................................................................................................ 58

7. KHỐI CHÓP - MỨC 4 .......................................................................................................................... 77

8. KHỐI LĂNG TRỤ - MỨC 4 .............................................................................................................. 122

TUYÓN TËP 1 Sè C¢U HáI LI£N QUAN Tû Sè THÓ TÝCH

HÌNH KHÔNG GIAN:K12 NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN THPT

Trang 2 TỔNG HỢP: HOÀNG TUYÊN

1. KHỐI CHÓP - MỨC 1 Câu 1. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 3 60cm và điểm K trên cạnh AB sao cho 4 . AB KB 

Tính thể tích V của khối tứ diện BKCD .

A. 3 20 V cm  . B. 3 12 V cm  . C. 3 30 V cm  . D. 3 15 V cm  .

Lời giải Chọn D

Ta có:   3 . . . .

1 1 1 . . .60 15 4 4 4

B KCD B KCD B ACD B ACD

V BK BC BD V V cm V BA BC BD      

Câu 2. Cho khối chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật và thể tích bằng 8. Thể tích của khối chóp .S BCD bằng: A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 3 . Lời giải Chọn B

Ta có: Hai hình chóp . S ABCD và .S BCD có cùng chiều cao h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng

  ABCD và 1 2 BCD ABCD S S 

1. . 1 1 3 4. 1 2 2 . . 3

BCD ABCD

S h V V V V S h      

Câu 3. Cho khối chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật và thể tích bằng 8. Thể tích của khối chóp .S BCD bằng: A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 3 . Lời giải Chọn B

NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN:K12

THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan Trang 3

Ta có: Hai hình chóp . S ABCD và .S BCD có cùng chiều cao h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng

  ABCD và 1 2 BCD ABCD S S 

1. . 1 1 3 4. 1 2 2 . . 3

BCD ABCD

S h V V V V S h      

Câu 4. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 3 60cm và điểm K trên cạnh AB sao cho 4 . AB KB 

Tính thể tích V của khối tứ diện BKCD .

A. 3 20 V cm  . B. 3 12 V cm  . C. 3 30 V cm  . D. 3 15 V cm  .

Lời giải Chọn D

Ta có:   3 . . . .

1 1 1 . . .60 15 4 4 4

B KCD B KCD B ACD B ACD

V BK BC BD V V cm V BA BC BD      

Câu 5. Cho khối chóp . S ABC . Gọi A, B, Clần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SB , SC (minh

hoạ như hình vẽ). Tỉ số .

.

S A B C

S ABC

V V

bằng

A. 8 . B. 2 . C. 1 8 . D. 1 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.