Bài giảng thể tích khối đa diện
QR

Bài giảng thể tích khối đa diện

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 110 trang, trình bày lí thuyết trọng tâm và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề thể tích khối đa diện, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Hình học 12 chương 1: Khối đa diện. Mục tiêu : Kiến thức : + Biết công thức tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp. + Biết cách xác định chiều cao khối lăng trụ, khối chóp thông qua mối quan hệ về góc, khoảng cách và các hệ thức lượng trong tam giác. + Biết cách tính thể tích khối đa diện bằng phương pháp gián tiếp: phân chia khối đa diện, tách ghép, bổ sung khối đa diện, sử dụng công thức tỉ số thể tích. + Biết liên hệ với bài toán thực tế thông qua giải các bài toán thực tế, bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. Kĩ năng : + Thành thạo công thức tính thể tích các khối đa diện. + Tính được khoảng cách, góc thông qua bài toán thể tích. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Thể tích khối chóp. – Bài toán 1. Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. – Bài toán 2. Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy. – Bài toán 3. Thể tích khối chóp đều. – Bài toán 4. Thể tích khối chóp biết trước một đường thẳng vuông góc với đáy. – Bài toán 5. Thể tích khối chóp có các cạnh bên bằng nhau hoặc các cạnh bên, mặt bên cùng tạo với đáy những góc bằng nhau. Dạng 2 : Thể tích khối lăng trụ. – Bài toán 1. Thể tích lăng trụ đứng. – Bài toán 2. Thể tích lăng trụ xiên. – Bài toán 3. Thể tích hình hộp. Dạng 3 : Tính thể tích khối đa diện bằng phương pháp gián tiếp. – Bài toán 1. Tỉ số thể tích. + Bài toán 1.1. Tỉ số thể tích khối chóp. + Bài toán 1.2. Tỉ số thể tích khối lăng trụ. + Bài toán 1.3. Tỉ số thể tích khối hộp. – Bài toán 2. Thể tích khối đa diện phức tạp. Dạng 4 : Bài toán cực trị liên quan đến thể tích khối đa diện. Dạng 5 : Sử dụng thể tích để tính khoảng cách. Dạng 6 : Bài toán thực tế về khối đa diện.

Xem trước nội dung

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5

BÀI 3. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Biết công thức tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp.

+ Biết cách xác định chiều cao khối lăng trụ, khối chóp thông qua mối quan hệ về góc, khoảng cách

và các hệ thức lượng trong tam giác.

+ Biết cách tính thể tích khối đa diện bằng phương pháp gián tiếp: phân chia khối đa diện, tách

ghép, bổ sung khối đa diện, sử dụng công thức tỉ số thể tích.

+ Biết liên hệ với bài toán thực tế thông qua giải các bài toán thực tế, bài toán tìm giá trị lớn nhất,

nhỏ nhất.

 Kĩ năng

+ Thành thạo công thức tính thể tích các khối đa diện.

+ Tính được khoảng cách, góc thông qua bài toán thể tích.

TOANMATH.com Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Công thức tính thể tích khối chóp, lăng trụ

Thể tích khối chóp: 1 . 3

đáy V S h .

Trong đó: đáy S : Diện tích mặt đáy.

h: Độ dài chiều cao khối chóp.

Ví dụ:     . . 1 . 3 S ABCD ABCD S ABCD V d S 

Thể tích khối lăng trụ:  . đáy V S h

Trong đó: đáy S : Diện tích mặt đáy.

h: Chiều cao của khối chóp.

Chú ý: Lăng trụ đứng có chiều cao chính là

cạnh bên.

Thể tích khối hộp chữ nhật: . . V a b c

Thể tích khối lập phương:  3 V a

Chú ý:

+) Đường chéo của hình vuông cạnh a là:

a 2 .

+) Đường chéo của hình lập phương cạnh a

là: a 3

+) Đường chéo của hình hộp chữ nhật có ba

kích thước a, b, c là:   2 2 2 a b c .

+) Đường cao của tam giác đều cạnh a là:

3 2 a

TOANMATH.com Trang 3

Các công thức hình phẳng

1. Hệ thức lượng trong tam giác

a) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.

+)   2 2 2 AB AC BC ; +)  2 . AC CH BC ;

+)  . . AH BC AB AC ; +)  2 . AB BH BC ;

+)  2 . AH BH HC ; +)   2 2 2 1 1 1 AH AB AC ;

+)     .sin .cos .tan .cot AB BC C BC B AC C AC B .

b) Cho ABC có độ dài ba cạnh a, b, c; độ dài các trung

tuyến , , a b c m m m ; bán kính đường tròn ngoại tiếp R; bán

kính đường tròn nội tiếp r, nửa chu vi p.

+) Định lí hàm số cosin:

   2 2 2 2 .cos a b c bc A ;

   2 2 2 2 .cos b c a ca B ;

   2 2 2 2 .cos c a b ab C .

+) Định lí hàm số sin:   2 sin sin sin a b c R A B C .

+) Độ dài trung tuyến:

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ; ; 2 4 2 4 2 4 a b c b c a c a b a b c m m m          .

2. Các công thức tính diện tích

a) Tam giác:

+)    1 1 1 . . . 2 2 2 a b c S a h b h c h

+)    1 1 1 sin casin sin 2 2 2 S bc A B ab C

+) 4

abc S R

+)  S pr (p: nửa chu vi của tam giác).

+)         S p p a p b p c

+) ABC vuông tại A:   . . 2 2 AB AC BC AH S

+) ABC đều, cạnh a:  

2 3 3 , 2 4 a a AH S .

TOANMATH.com Trang 4

b) Hình vuông:  2 S a (a: cạnh hình vuông)

c) Hình chữ nhật:  S ab (a, b: hai kích thước)

d) Hình bình hành:

   đáy chiều cao = . .sin S AB AD BAD

e) Hình thoi:   1 . .sin . 2 S AB AD BAD AC BD

f) Hình thang:     1 2 S a b h (a, b: hai đáy, h: chiều cao)

g) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc: 1 . 2 S AC BD

Một số kỹ thuật tính thể tích hay dùng

1. Kĩ thuật chuyển đỉnh

Khi đáy không đổi ra có thể chuyển đỉnh để việc tính

toán dễ dàng hơn.

+) Trường hợp 1: Đỉnh mới và đỉnh cũ nằm trên đường

thẳng song song với đáy: míi cò V V 

+) Trường hợp 2: Đỉnh mới và đỉnh cũ nằm trên đường

thẳng cắt đáy:

míi

cò

V BM V AM 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.