TOANMATH.com Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 5
BÀI 3. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Mục tiêu
Kiến thức
+ Biết công thức tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp.
+ Biết cách xác định chiều cao khối lăng trụ, khối chóp thông qua mối quan hệ về góc, khoảng cách
và các hệ thức lượng trong tam giác.
+ Biết cách tính thể tích khối đa diện bằng phương pháp gián tiếp: phân chia khối đa diện, tách
ghép, bổ sung khối đa diện, sử dụng công thức tỉ số thể tích.
+ Biết liên hệ với bài toán thực tế thông qua giải các bài toán thực tế, bài toán tìm giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất.
Kĩ năng
+ Thành thạo công thức tính thể tích các khối đa diện.
+ Tính được khoảng cách, góc thông qua bài toán thể tích.
TOANMATH.com Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Công thức tính thể tích khối chóp, lăng trụ
Thể tích khối chóp: 1 . 3
đáy V S h .
Trong đó: đáy S : Diện tích mặt đáy.
h: Độ dài chiều cao khối chóp.
Ví dụ: . . 1 . 3 S ABCD ABCD S ABCD V d S
Thể tích khối lăng trụ: . đáy V S h
Trong đó: đáy S : Diện tích mặt đáy.
h: Chiều cao của khối chóp.
Chú ý: Lăng trụ đứng có chiều cao chính là
cạnh bên.
Thể tích khối hộp chữ nhật: . . V a b c
Thể tích khối lập phương: 3 V a
Chú ý:
+) Đường chéo của hình vuông cạnh a là:
a 2 .
+) Đường chéo của hình lập phương cạnh a
là: a 3
+) Đường chéo của hình hộp chữ nhật có ba
kích thước a, b, c là: 2 2 2 a b c .
+) Đường cao của tam giác đều cạnh a là:
3 2 a
TOANMATH.com Trang 3
Các công thức hình phẳng
1. Hệ thức lượng trong tam giác
a) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.
+) 2 2 2 AB AC BC ; +) 2 . AC CH BC ;
+) . . AH BC AB AC ; +) 2 . AB BH BC ;
+) 2 . AH BH HC ; +) 2 2 2 1 1 1 AH AB AC ;
+) .sin .cos .tan .cot AB BC C BC B AC C AC B .
b) Cho ABC có độ dài ba cạnh a, b, c; độ dài các trung
tuyến , , a b c m m m ; bán kính đường tròn ngoại tiếp R; bán
kính đường tròn nội tiếp r, nửa chu vi p.
+) Định lí hàm số cosin:
2 2 2 2 .cos a b c bc A ;
2 2 2 2 .cos b c a ca B ;
2 2 2 2 .cos c a b ab C .
+) Định lí hàm số sin: 2 sin sin sin a b c R A B C .
+) Độ dài trung tuyến:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ; ; 2 4 2 4 2 4 a b c b c a c a b a b c m m m .
2. Các công thức tính diện tích
a) Tam giác:
+) 1 1 1 . . . 2 2 2 a b c S a h b h c h
+) 1 1 1 sin casin sin 2 2 2 S bc A B ab C
+) 4
abc S R
+) S pr (p: nửa chu vi của tam giác).
+) S p p a p b p c
+) ABC vuông tại A: . . 2 2 AB AC BC AH S
+) ABC đều, cạnh a:
2 3 3 , 2 4 a a AH S .
TOANMATH.com Trang 4
b) Hình vuông: 2 S a (a: cạnh hình vuông)
c) Hình chữ nhật: S ab (a, b: hai kích thước)
d) Hình bình hành:
đáy chiều cao = . .sin S AB AD BAD
e) Hình thoi: 1 . .sin . 2 S AB AD BAD AC BD
f) Hình thang: 1 2 S a b h (a, b: hai đáy, h: chiều cao)
g) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc: 1 . 2 S AC BD
Một số kỹ thuật tính thể tích hay dùng
1. Kĩ thuật chuyển đỉnh
Khi đáy không đổi ra có thể chuyển đỉnh để việc tính
toán dễ dàng hơn.
+) Trường hợp 1: Đỉnh mới và đỉnh cũ nằm trên đường
thẳng song song với đáy: míi cò V V
+) Trường hợp 2: Đỉnh mới và đỉnh cũ nằm trên đường
thẳng cắt đáy:
míi
cò
V BM V AM
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.