05 đề ôn tập cuối chương khối đa diện và thể tích của chúng có đáp án và lời giải

05 đề ôn tập cuối chương khối đa diện và thể tích của chúng có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 74 trang, được biên soạn bởi tác giả Phùng Hoàng Em, tuyển tập 05 đề ôn tập cuối chương khối đa diện và thể tích của chúng có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu 05 đề ôn tập cuối chương khối đa diện và thể tích của chúng: Câu 1. Thể tích của một khối chóp có diện tích đáy bằng 4 dm2 và chiều cao bằng 6 dm là? Câu 2. Thể tích của một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là? Câu 3. Tính thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng 2cm. Câu 4. Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 biết tất cả các cạnh của lăng trụ đều bằng a. Câu 5. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 biết thể tích của khối chóp C0.ABC bằng a3. Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a; AD = 3a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) và SA = a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. Câu 7. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a, OB = b, OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC. Câu 8. Gọi V1 là thể tích của khối lập phương ABCD.A0B0C0D0, V2 là thể tích khối tứ diện A0ABD. Hệ thức sào sau đây là đúng? Câu 9. Thể tích khối tứ diện đều cạnh a√3 bằng? Câu 10. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150. Thể tích của khối lập phương đó là?

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

PHẦN 1 ĐỀÔN TẬP-CUỐI CHƯƠNG 1

ĐỀÔN TẬP SỐ01. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1

ĐỀÔN TẬP SỐ02. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5

ĐỀÔN TẬP SỐ03. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9

ĐỀÔN TẬP SỐ04. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13

ĐỀÔN TẬP SỐ05. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

PHẦN 2 BẢNG ĐÁP ÁN 21

1

PHẦN

ĐỀÔN TẬP-CUỐI CHƯƠNG

ĐỀÔN TẬP SỐ01

Câu 1. Thểtích của một khối chóp có diện tích đáy bằng 4 dm2 và chiều cao bằng 6 dm là

A 4 dm3. B 24 dm3. C 12 dm3. D 8 dm3.

Câu 2. Thểtích của một khối lăng trụcó diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A V = 3Bh. B V = 1

3Bh. C V = Bh. D V = 1

6Bh.

Câu 3. Tính thểtích V của khối lập phương có cạnh bằng 2cm.

A V = 8 cm3. B V = 4 cm3. C V = 2 cm3. D V = 16 cm3.

Câu 4. Tính thểtích khối lăng trụtam giác đều ABC.A′B′C′ biết tất cảcác cạnh của lăng trụ đều bằng a.

A a3√

3 12 . B a3. C a3

3 . D a3√

3 4 .

Câu 5. Tính thểtích V của khối lăng trụABC.A′B′C′ biết thểtích của khối chóp C′.ABC bằng a3.

A V = a3

9 . B V = 3a3. C V = a3

3 . D V = 9a3.

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữnhật với AB = 2a; AD = 3a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) và SA = a. Tính thểtích V của khối chóp S.ABCD.

A V = 6a3. B V = a3. C V = 3a3. D V = 2a3.

Câu 7. Cho tứdiện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a, OB = b, OC = c. Tính thểtích khối tứdiện OABC.

A abc. B abc

3 . C abc

2 . D abc

6 .

Câu 8. Gọi V1 là thểtích của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′, V2 là thểtích khối tứdiện A′ABD. Hệthức sào sau đây là đúng?

A V1 = 4V2. B V1 = 6V2. C V1 = 2V2. D V1 = 8V2.

Câu 9. Thểtích khối tứdiện đều cạnh a √

3 bằng

A a3√

6 8 . B a3√

6 6 . C 3a3√

6 8 . D a3√

6 4 .

Câu 10. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150. Thểtích của khối lập phương đó là

A 145. B 125. C 25. D 625.

Câu 11. Cho khối lăng trụcó thểtích bằng 58 cm3 và diện tích đáy bằng 16 cm2. Chiều cao của lăng trụlà

A 8 87 cm. B 87

8 cm. C 8 29 cm. D 29

8 cm.

Câu 12. Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có thểtích bằng 60. M là một điểm thuộc mặt phẳng (ABCD). Thểtích khối chóp M.A′B′C′D′ bằng bao nhiêu?

A 10. B 20. C 30. D 40.

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60◦và SC = 3a. Tính thểtích V của khối chóp S.ABCD.

A V = 4a3

3 . B V = a38 √

6 3 . C V = 2 √

3a3. D V = a3√

2 3 .

Câu 14. Cho khối chóp tứgiác đều, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60◦. Thểtích V của khối chóp đó là

A V = a3√

6 2 . B V = a3

6 . C V = a3

√

6 . D V = a3√

6 3 .

Câu 15. Cho khối lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có BB′ = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = a √

2. Tính thểtích V của khối lăng trụđã cho.

A V = a3. B V = a3

3 . C V = a3

6 . D V = a3

2 .

Câu 16. (QG. 2019). Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). SA = √

2a. Tam giác ABC vuông cân tại B và AB = a ( minh họa như hình vẽbên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

A 45◦. B 60◦. C 30◦. D 90◦.

A

B

C

S

Câu 17. (Quốc gia 2020 đợt 2 – Mã đề103). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB = AA′ = a, AD = √

2a (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng

A 30◦. B 45◦. C 90◦. D 60◦.

C

D

C′

D A′

B

B′

A

Câu 18. Cho lăng trụABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A′ lên (ABC)

trùng với trung điểm của BC. Thểtích của khối lăng trụlà a3√

3 8 , độdài cạnh bên của khối lăng

trụlà

A a √

6. B 2a. C a. D a √

3.

Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữnhật, AD = 2AB = 2a. Gọi H là trung điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.