Một số bài toán cực trị hình học trong không gian

Một số bài toán cực trị hình học trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 53 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Văn Nghiệp, tuyển chọn một số bài toán cực trị hình học trong không gian có đáp án và lời giải chi tiết; tài liệu hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học thêm chương trình Toán 12 phần Hình học chương 1: Khối đa diện và thể tích của chúng. Trích dẫn tài liệu một số bài toán cực trị hình học trong không gian: +  Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước thoả mãn: Tổng của chiều dài và chiều rộng bằng 12 cm; tổng của chiều rộng và chiều cao là 24 cm. Hỏi thể tích lớn nhất mà khối hộp có thể đạt được là bao nhiêu? + Trong không gian cho bốn mặt cầu có bán kính lần lượt là 2; 3; 3; 2 đôi một tiếp xúc nhau. Mặt cầu nhỏ tiếp xúc ngoài với cả bốn mặt cầu nói trên có bán kính bằng? + Cho hình chóp S ABC có SA ABC SB a 2 hai mặt phẳng SAB và SBC vuông góc với nhau. Góc giữa SC và SAB bằng 0 45 góc giữa SB và mặt đáy bằng 0 0 90. Xác định để thể tích khối chóp S ABC đạt giá trị lớn nhất. + Cho hình chóp S ABC có SA ABC SB a 2 hai mặt phẳng SAB và SBC vuông góc với nhau. Góc giữa SC và SAB bằng 45o góc giữa SB và mặt đáy bằng 0 90 o o. Xác định để thể tích khối chóp S ABC lớn nhất. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân đáy AB nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R. Biết rằng AC BD tại I đồng thời I là hình chiếu của S lên ABCD và SAC vuông tại S. Thể tích lớn nhất của khối chóp S ABCD theo R là?

Xem trước nội dung

Tài liệu học thêm môn Toán 12 – ôn thi đại học Lớp Toán Thầy Nghiệp

Giáo viên giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp Trang - 1 -

MỘT SỐ BÀI TOÁN CỰC TRỊ HÌNH HỌC TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1. Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước thoả mãn: Tổng của chiều dài và chiều rộng bằng 12cm ; tổng của chiều rộng và chiều cao là 24cm . Hỏi thể tích lớn nhất mà khối hộp có thể đạt được là bao nhiêu? A. 3 288cm . B. 3 384 3cm . C. 3 1782cm . D. 3 864cm . Câu 2. Trong không gian cho bốn mặt cầu có bán kính lần lượt là 2;3;3;2 đôi một tiếp xúc nhau. Mặt cầu nhỏ tiếp xúc ngoài với cả bốn mặt cầu nói trên có bán kính bằng

A. 7

15 . B. 3

7 . C. 6

11. D. 5

9 .

Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  , 2 SB a  , hai mặt phẳng   SAB và   SBC

vuông góc với nhau. Góc giữa SC và   SAB bằng 0 45 , góc giữa SB và mặt đáy bằng    0 0 90  . Xác định  để thể tích khối chóp .S ABC đạt giá trị lớn nhất.

A. 0 60  . B. 0 30  . C. 0 45  . D. 0 70  . Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có   SA ABC  , 2 SB a  , hai mặt phẳng   SAB và   SBC

vuông góc với nhau. Góc giữa SC và   SAB bằng 45o , góc giữa SB và mặt đáy bằng

  , 0 90 o o     . Xác định  để thể tích khối chóp . S ABC lớn nhất.

A. 60o  . B. 30o  . C. 45o  . D. 70o  . Câu 5. Cho hình chóp . D S ABC có đáy D ABC là hình thang cân đáy AB , nội tiếp đường tròn tâm O , bán kính R . Biết rằng AC BD  tại I , đồng thời I là hình chiếu của S lên   ABCD và SAC  vuông tại S . Thể tích lớn nhất của khối chóp .S ABCD theo R

là

A. 3 R . B. 3 2 3 R . C. 3 1 2 R . D. 3 3 4 R

Câu 6. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng : 4 0 x y     , mặt cầu

  

2 2 2 1 : 1 1 S x y z     và mặt cầu      2 2 2 2 : 4 5 4. S x y z      Điểm A thuộc mặt

phẳng ,  điểm M thuộc mặt cầu   1S , điểm N thuộc mặt cầu   2 S . Khi dó

AM AN  nhỏ nhất bằng

A. 5. B. 8. C. 11. D. 3 2 .

Câu 7. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C có  0 6; 12; 60 AB BC ABC    . Thể tích khối chóp . C ABB A  bằng 216. Gọi M là điểm nằm trong tam giác A B C sao cho tổng diện tích các mặt bên của hình chóp . M ABC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính cosin góc giữa 2 đường thẳng B M  , AC?

A. 2 2 . B. 2 3 . C. 2 4 . D. 1

2 .

Câu 8. Trong không gian Oxyz cho hai mặt cầu   

2 2 2 1 : 4 16 S x y z     ,

  

2 2 2 2 : 4 36 S x y z     và điểm   4;0;0 A .Đường thẳng  di động và luôn tiếp xúc

với   1S đồng thời cắt   2 S tại hai điểm , B C . Tam giác ABC có thể có diện tích lớn

nhất là

A. 28 5. B. 72. C. 48. D. 24 5.

Tài liệu học thêm môn Toán 12 – ôn thi đại học Lớp Toán Thầy Nghiệp

Giáo viên giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp Trang - 2 -

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD , có đáy là hình bình hành, M là trung điểm của cạnh SC . Mặt phẳng ( ) P chứa AM lần lượt cắt các cạnh , SB SD tại ' ' , B D . Giá trị lớn nhất của

' ' SB SD u SB SD   là

a b ,

* ( , ) a b N  tối giản. Tích .a b bằng:

A. 3. B. 12 . C. 15. D. 6 . Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I là điểm

thuộc đoạn SO sao cho 1 3 SI SO  . Mặt phẳng   thay đổi đi qua B và I .   cắt các

cạnh SA , SC , SD lần lượt tại M , N , P . Gọi m, n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của .

.

S MBNP

S ABCD

V V . Giá trị của m n  là

A. 4

15 . B. 6

75 . C. 14

75 . D. 1

5 .

Câu 11. Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6 biết các mặt bên của

hình chóp có diện tích bằng nhau và một trong các cạnh bên bằng 3 2 . Tính thể tích nhỏ nhất của khối chóp SABC .

A. 3. B. 2 2 . C. 2 3 . D. 4. Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm       4;0;0 , 0;4;0 , 0;0; A B S c và

đường thẳng 1 1 1 : 1 1 2 x y z d      . Gọi , A B   lần lượt là hình chiếu vuông góc của

O lên , SA SB . Khi góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   OA B  lớn nhất,mệnh đề

nào sau đây đúng?

A.   8; 6 c  . B.   9; 8 c  . C.   0;3 c . D. 17 15 ; 2 2 c        

.

Câu 13. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Điểm M nằm trên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.