1
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Phần 1. Thể tích khối đa diện
Câu 1. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích . V Gọi V là thể tích của khối tám mặt có
các đỉnh là trung điểm các cạnh của khối tứ diện . ABCD Tỉ số V V
bằng
A. 1. 2 B. 1 . 4 C. 3 . 4 D. 1. 8
Câu 2. Cho hình chóp tam giác đều . S ABC có cạnh đáy bằng 1, góc giữa cạnh bên và
mặt đáy bằng 60 . Gọi , , A B C lần lượt là các điểm đối xứng của , , A B C qua . S
Thể tích của khối bát diện . ABC A B C bằng
A. 3 . 2 B. 2 3 . 3
C. 4 3 . 3
D. 2 3.
Câu 3. Cho khối chóp tứ giác đều . , S ABCD có đáy ABCD là
hình vuông cạnh bằng ,a tâm ; O cạnh bên bằng 3. a Gọi M
là trung điểm của , CD H là điểm đối xứng của O qua . SM
Thể tích khối đa diện ABCDSH bằng
A.
3 10 . 12 a B.
3 10 . 18 a C.
3 10 . 24 a D.
3 5 10 . 24 a
Câu 4. Cho hình đa diện như hình vẽ, trong đó
. ABCD A B C D là hình hộp chữ nhật với
2 , AB AD a , AA a . S ABCD là hình chóp
có các cạnh bên bằng nhau và bằng 3. a Thể tích của khối tứ diện SA BD có thể tích bằng
A. 3 2 . a B.
3 2 . 2 a
C.
3 2 . 3 a D.
3 2 . 6 a
Câu 5. Cho khối lăng trụ . ABC A B C có thể tích là . V Hai mặt phẳng ACB và
BA C chia khối lăng trụ đã cho thành bốn phần. Thể tích của phần có thể tích lớn
nhất bằng
2
A. 1 . 2V B. 2 . 5V C. 3 . 5V D. 5 . 12V
Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh
, . a AA a Gọi E là trung điểm cạnh , AC mặt phẳng A B E cắt BC tại . F Thể
tích khối đa diện CA B FE bằng
A.
3 3 . 4 a B.
3 3 . 8 a C.
3 3 . 15 a D.
3 3 . 16 a
Câu 7. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có tất cả các cạnh bằng .a Gọi
, M N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và . B C Mặt phẳng A MN cắt cạnh
BC tại . P Thể tích khối đa diện . MBP A B N bằng
A.
3 3 . 32 a B.
3 7 3 . 32 a C.
3 7 3 . 48 a D.
3 7 3 . 96 a
Câu 8. Cho hình lăng trụ . ABC A B C có thể tích 3 96 cm . Gọi G là trọng tâm của
tam giác A B C và H là trung điểm của . BC Thể tích khối tứ diện B GAH bằng
A. 3 12 cm . B. 3 16 cm . C. 3 18 cm . D. 3 24 cm .
Câu 9. Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C có thể tích bằng . V Gọi , , M N P lần lượt
là trung điểm của các cạnh , , . A B BC CC Mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ
thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là 1. V Tỉ số 1 V V
bằng
A. 1. 3 B. 25. 72 C. 49 . 144 D. 73 . 216
Câu 10. Cho hình lăng trụ . ABC A B C có thể tích bằng . V Gọi , , M N P lần lượt là
trung điểm của các cạnh , , . AB A C BB Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng
A. . 3 V B. . 4 V C. 5 . 24 V D. 7 . 24 V
Câu 11. Cho tứ diện ABCD có 5, 34, 41. AB CD AC BD AD BC Thể
tích của tứ diện ABCD bằng
A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
Câu 12. Cho hình hộp . ABCD A B C D có thể tích 3 120 cm . Gọi , M N lần lượt là
trung điểm AB và . AD Thể tích khối tứ diện MNA C bằng:
A. 3 15 cm . B. 3 20 cm . C. 3 24 cm . D. 3 30 cm .
Câu 13. Cho tứ diện ABCD có 2 2 4 cm , 6 cm , 3cm. ABC ABD S S AB Góc giữa hai
mặt phẳng ABC và ABD bằng 60 . Thể tích của khối tứ diện đã cho bằng
A. 3 2 3 cm . B. 3 2 3 cm . 3
C. 3 4 3 cm . 3
D. 3 8 3 cm . 3
Câu 14. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích . V Gọi E là điểm trên cạnh SC sao cho 2 . EC ES Gọi là mặt phẳng chứa đường
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.