Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Quảng Ninh

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán (chuyên) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh. Đề thi dành cho thí sinh thi vào trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Quảng Ninh : + Thầy giáo có 12 câu hỏi khác nhau dùng để kiểm tra vấn đáp, trong đó có 5 câu hỏi ở mức độ nhận biết, 4 câu hỏi ở mức độ thông hiểu và 3 câu hỏi ở mức độ vận dụng. Một học sinh được chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 câu hỏi trong số 12 câu hỏi trên để thực hiện kiểm tra. Tính xác suất để 2 câu hỏi học sinh đó chọn được thuộc hai mức độ khác nhau. + Cho đường tròn (O), đường kính BC (điểm O là tâm của đường tròn). Điểm A thay đổi thuộc đường tròn (O) sao cho AB ≤ AC và A khác B. Điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng BC. Điểm D là điểm đối xứng với H qua C, điểm E là điểm đối xứng với H qua A. Tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD cắt các đường thẳng EB, ED lần lượt tại M và N. a) Chứng minh A là trực tâm tam giác BED. b) Chứng minh M thuộc đường tròn (O). c) Khi điểm A thay đổi và thỏa mãn các giả thiết của bài toán, tìm vị trí điểm A để AM.AN lớn nhất. + Bạn Bình có 18 thẻ gỗ, mỗi thẻ được đánh một số bất kì từ 1 đến 2526 (mỗi số trên mỗi thẻ là một số tự nhiên). Chứng minh rằng bạn Bình có thể chọn ra 3 thẻ sao cho ba số trên 3 thẻ đó là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Xem trước nội dung

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN QUẢNG NINH Năm học 2025 – 2026

Câu 1.

a) Đặt 1 ,1     b y a x suy ra theo giả thiết 1  xy .

Ta có: .1 2 2 2

3 3

3 3

2 2 3 3

2 2 3 3

2

2

2

2                  y x y x xy y x y x y x y x x y y y x x A

b) Phép thử "Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 câu hỏi trong số 12 câu hỏi thực hiện bài kiểm tra".

Số kết quả có thể xảy ra là . 66 2

11 . 12 

Biến cố A "Chọn hai câu sao cho chọn được 2 mức độ khác nhau"

Có 5 cách chọn 1 câu mức độ nhận biết, 4 cách chọn 1 câu mức độ thông hiểu, 3 cách chọn 1 câu

mức độ vận dụng. Số kết thoả mãn biến cố là: 5.4 + 4.3 + 5.3 = 47

Xác suất để 2 câu hỏi được chọn thuộc hai mức độ khác nhau là . 66 47 ) (  A P

Câu 2.

a) ĐKXĐ: .0 ,0 2 5 2     x x x

Ta có 2 2 2 2 1 2 5 1 2 5 x x x x x x x x           

Ta bình phương hai vế và thu được:

.0 )1 5 )( 1 ( 0 1 4 5

1 2 2 5 ) 1 ( ) 2 5 (

2 2 3

2 4 2 3 4 2 2 2 2

        

          

x x x x x

x x x x x x x x x

Ta thấy x x x     ,0 1 5 2 suy ra .1   x

Vậy tập nghiệm của phương trình là: {-1}.

b) ĐKXĐ: (*). 0 6 2 3,0 8 2      x y y x

Ta có: . ) 2 ( 6 2 3 8

)1( 0

2

2 2 2 2



 

   

     

x y y x

x y yx y x xy Từ (1) ta có: .0 )1 )( ( 2     y x y x

Trường hợp 1: 0 9 8 0 2 2 2        y y x y x suy ra x = y = 0.

Thử lại thì không thoả mãn (*)

Trường hợp 2: .1 0 1       y x y x Thay vào (2) ta có: .4 8 8 2     y y y (**)

Ta bình phương hai vế thu được: .6

2 0 24 16 2 ) 4 ( 8 8 2 2 2 

 

          y

y y y y y y

Do khi y = 2 thì thay vào (*) sẽ vô lý. Nên y = 6 thì x = 5 thử lại thoả mãn (*) và (**).

Như vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (5,6).

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

3

Câu 3.

a) Ta có: . 33 ) 3 ( )1 ( 23 6 3 3 2 3 2 2 3           x y x x y y y

Khi đó do y + 1 nguyên dương nên .2 33 1 33 )1 ( 3 3        y y y

Nếu y = 1 thì .8 2

8 25 ) 3 ( 2   

  

    x x

x x

Nếu y = 2 thì 6 ) 3 ( 2   x suy ra không có giá trị x thoả mãn.

b) Ta thấy nếu A là tích của ít nhất của ba số tự nhiên liên tiếp thì A chia hết cho 3.

Ta thấy ) 3 (mod 2,1 29 5,1 ) 3 (mod 1,0 , 2 2 2 2      q p q p Như vậy A không chia hết cho 3. Suy ra A

chỉ có thể là tích của hai số tự nhiên liên tiếp.

Giả sử . )1 2 ( 1 ) 29 5 )( 1 ( 8 )1 ( ) 29 5 )( 1 ( 2 2 2 2 2 2            n q p n n q p A (1

Ta xét q > p > 3, thì ) 3 (mod 1 2 2  q p .

Khi đó ). 3 (mod 2 1 ) 29 5 )( 1 1( 8 )1(      VT

Mà VP(1) là số chính phương, như vậy vô lý. Khi đó có ít nhất một số bằng 3.

Nếu q = 3 thì p = 2, ta có )1 ( 740    n n A . Ta thấy phương trình này không có nghiệm nguyên.

Nếu p = 3 thì )1 ( 580 100 )1 ( ) 29 5 ( 20 2 2        n n q n n q

). 20 1 2 )( 20 1 2 ( 2321 )1 2 ( 2321 ) 20 ( 2 2 q n q n n q          

Ta thấy q n q n 20 1 2 20 1 2      ta có bảng sau:

q n 20 1 2   2321 211

q n 20 1 2   1 11

n 580 55 q 58 (loại) 5

Như vậy q = 5. Thử lại thì ). 1 ( 3080 56 . 55    n n

Vậy (p, q) = (3,5) là bộ số ta cần tìm.

Câu 4.

a) Do A, C là trung điểm của HE, HD nên AC là đường trung bình của tam giác EHD.

Suy ra AC || ED mà AB vuông góc AC hay BA vuông góc ED.

Mà EH vuông góc BC suy ra A là trực tâm của tam giác BDE.

b) Do MA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ABD nên BAE. BDA = BAM =   

Suy ra ). . ( ~ g g BEA BMA   Khi đó . . 2 BE BM BA  Mặt khác ta chứng minh được . . 2 BC BH BA 

Khi đó BH.BC=BM.BE hay BC BE BM

BH  kết hợp góc EBD chung thì ). . . ( ~ c g c CBM EBH  

Như vậy . 90  BMC Suy ra M thuộc (O).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.