Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (dành cho thí sinh dự thi vào lớp 10 chuyên Toán) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Hưng Yên : + Một thùng có 40 quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau, trong đó có một số quả bóng màu đỏ, một số quả bóng màu xanh, còn lại là những quả bóng màu khác. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong thùng. Xác suất để lấy được quả bóng màu đỏ là 3/10, xác suất để lấy được quả bóng màu xanh là 3/8. Tìm số quả bóng có màu khác màu đỏ và màu xanh. + Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 9cm, BC = 6cm. Gọi K là trung điểm của AD. Trên cạnh AВ lấy điểm H sao cho AH = 2cm. Tính cosHCK. + Cho đường tròn (O; R) và điểm I cố định nằm trên đường tròn (O; R). Gọi A, B là các giao điểm của hai đường tròn (O; R) và (I; R), P là điểm thay đổi trên cung nhỏ AB của đường tròn (I; R). Đường thẳng qua P và vuông góc với IP cắt đường tròn (O; R) tại M, N. Kẻ PH vuông góc với IM tại H, PK vuông góc với IN tại K. 1) Chứng minh rằng bốn điểm I, H, P, K cùng thuộc một đường tròn và HK vuông góc với OI. 2) Khi P thay đổi trên cung nhỏ AB của đường tròn (I; R), tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác IHK.

Xem trước nội dung

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN

TỈNH HƯNG YÊN 2025 Câu I.

a. Điều kiện xác định: .4 ,0

0

0 ) 2 )( 4 (

4

0 ,0

0 8 4 2

0 4

    

 

  

  

 

 

   

 

x x

x

x x

x

x x

x x x x

x

Ta có:

. 1 4 ) 2 (. ) 2 ( ) 2 ( 8 4

4 4 4 ) 2 )( 4 ( 10 3 ) 2 )( 4 ( 2

2 4 4 4 8 4 2 10 3 4 1

2

2 x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x M

     

 

  

    

  

       

 

  

     

  

      

Vậy .0 ,4 , 1    x x x M

b. Ta có: . 10 10 2 3 2 4 9 4 2 9 ) 4 2 9 .(

2

4 4    

  

            x x x x x x x x x M N

Như vậy . 10 min  N Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi . 9 4 3 2 2 3 4 4      x x x x

Câu II.

a. Giả sử (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt. Khi đó phương trình hoành độ m x x   2 2 có hai

nghiệm phân biệt . , 2 1 x x

Ta có: 0 2 2    m x x có hai nghiệm phân biệt 2 1, x x khi .0 8 1     m

Khi đó: . 2 0 2 2 1 2 2 1 1 2 1 x x m x x m x x         Tương tự . 2 1 2 1 2 2 x x m x x    

Theo định lý Viet thì . 2 , 2 1

2 1 2 1 m x x x x    

Như vậy .2 ) ( ) ( ) ( ) 2 ( ) 2 ( 4 2 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1              x x x x x x m x x m x x

Hay là: . 8 7 2 4 1 4 ) ( 2 2 1 2 2 1        m m x x x x Thử lại ta thấy thoả mãn.

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

3

Vậy 8 7  m là giá trị cần tìm thoả mãn yêu cầu bài toán.

b. Điều kiện: .0 2  y x Ta có:

Đặt 0 2    y x a . Từ (1) khi đó

.0 ) 2 2 )( ( 0 2 0 ) ( 2 ) ( 2 2 3 2 3 3 2 2 3               a ax x a x a ax x y x y x x x

Mà .0 ) ( 2 2 2 2 2 2       a a x a ax x Suy ra .0 , 2      x y x x a x (*)

Ta bình phương hai vế (*) lên ta có: . 2 2 x x y   Thay vào (2) thì

.)1 8 ( 4 2 20 96 2 )1 8 ( 4 ) ( 20 56 3 2 3 2 2 2            x x x x x x x x x x

Ta có: .3 24 )1 8 .( 16 .2 3 )1 8 ( 4 6 3 3      x x x x x

Và .3 24 3 24 ) 3 24 ( 3 24 ) 9 144 576 ( ) 2 20 96 .( 6 2 2 2              x x x x x x x x

Như vậy 3 2 )1 8 ( 4 2 20 96     x x x x , đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

. 8 1 1 8 16 2      x x x (tm)

Suy ra . 8

7 64

7 2 2       y x x y Thử lại các cặp  

  

   

  

8 7 , 8 1 , 8 7 , 8 1 đều thoả mãn.

Vậy hệ phương trình có các nghiệm là: . 8 7 , 8 1 , 8 7 , 8 1  

  

   

  

Câu III.

1. Giả sử phương trình (*) 169 2 25 )1 2 )( 2 ( ) 3 ( 2 2         y x y x y x y x có nghiệm nguyên. Ta có

phương trình (*) tương đương

. ) 13 ( 169 26 ) 7 ( 169 2 25 2 7 2 2 2 2 2 2 2 2               x x x y x y x y x x y y x

Như vậy 7 2  x là số chính phương. Đặt z z x , 7 2 2   là số nguyên dương.

Khi đó ). )( ( 7 x z x z    Do .0 2      z x z x z Ta xét hai trường hợp:

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

4

Trường hợp 1: .4

3

7

1

   

      

 

z

x

x z

x z Suy ra .4 16 2     y y

Trường hợp 2: . 4 3 1 7

              z x x z x z Suy ra . 2 5 4 25 2     y y (loại)

Như vậy phương trình (*) có các nghiệm (x, y) thoả mãn là ). 4 ,3 ( ), 4,3 ( 

2. Gọi số quả bóng có màu đỏ, màu xanh trong thùng lần lượt là: . , y x

Số cách lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ trong thùng là 40 (cách).

Số cách để lấy được một quả bóng màu đỏ là: x (cách).

Vì xác suất để lấy được quả bóng màu đỏ là . 10 3 Như vậy . 12 10 3 40    x x

Số cách để lấy được một quả bóng màu xanh là: y (cách).

Vì xác suất để lấy được quả bóng màu xanh là . 8 3 Như vậy . 15 8 3 40    x y

Do đó số quả bóng có màu khác trong thùng là 40 - 12 - 15 = 13.

Vậy số quả bóng có màu khác xanh và đỏ là 13 (quả).

Câu IV.

Kẻ đường cao HI của tam giác HKC. Do K là trung điểm AD nên AK = KD = 3 (cm). Ta có:

). ( 7 2 9 cm AH AB BH     

Áp dụng định lý Pitago cho các tam giác vuông KAH, BHC, KDC thì

. 85 , 90 , 13 2 2 2 2 2 2 2 2 2          BC HB HC DC KD KC AK AH KH

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.