Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Phú Yên

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán (chuyên) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 03 tháng 06 năm 2025. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Phú Yên : + Cho đa thức P(x) = x² + bx + c có hai nghiệm nguyên. Biết rằng |c| ≤ 4 và |P(4)| là số nguyên tố. Xác định các hệ số b và c của đa thức P(x). + Cho tam giác ABC vuông cân tại A có độ dài BC = a. Điểm D di động trên tia đối của tia AC sao cho 0° < ABD < 45°. Gọi E là hình chiếu vuông góc của D trên đường thẳng BC, H là giao điểm của hai đường thẳng DE và AB, F là giao điểm của hai đường thẳng CH và DB. a) Chứng minh rằng HF.HC = HE.HD. b) Xác định vị trí của điểm D trên tia đối của tia AC sao cho HF.HC có giá trị lớn nhất. + Cho các số nguyên a, b, c, d thỏa mãn a3 + 64b3 – 2024c3 + 2026d3 = 0. Chứng minh rằng (a + b + c + d)2 chia hết cho 9.

Xem trước nội dung

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN TỈNH PHÚ YÊN Năm học 2025 – 2026

Câu 1

a) Với 1 ,0   x x ,ta có

x x x x x x x P

x x x x x x x x x x x x x x x P

x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x P

1 2 ) 1( )1 )( 1 (

) 1( 1 2 2 ) 1( 1 ) 1 )( 2 2 (

1 1 1 1 1 1

3

2 2

2 2

       

              

                  

Khi đó . 4 9

2 1 9 1 2 9 9 0        

x x x x x P Do để P

9 nguyên.

TH1:

   

 

  

   

 

     

2 5 21 47 2 5 21 47

2 5 3 7 2 5 3 7

9 1 9

x

x

x

x P P (thỏa mãn)

TH2:  

 

  

    

4 1

4

2 1

2

2 9 2 9 x

x

x

x P P (thỏa mãn)

Vậy tập các giá trị của x thỏa mãn là

  

     4 1 ;4; 2 5 21 47 ; 2 5 21 47 .

b) Ta có b b b b b 1 0 3 6 2 0 2 6 3 2 2         là nghiệm của phương trình 0 3 6 2 2   x x

Mà a cũng là nghiệm của phương trình 0 3 6 2 2   x x , nên theo Vi-ét ta có:



 

   

 

 

  

2 3

3 1

2 3

3 1

b a

b ab

b a

a b .

Thay vào P ta được: 2025 ) 3 ( . 2 3 . 20

6075 )1 ( 20 6075

3 2

3

3 2

3        b b b b ab ab b P

Vậy 2025  P .

Câu 2.

a) ĐKXĐ . 3 2 0 1 ,2 3       x x x Đặt .0 , ,1 , 2 3      b a x b x a Suy ra . 2 2 2 b a x  

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

3

Ta có: . 2 2 1 2 2 3 2 5 3 2 2 2 b a ab b a x x x x x            

Suy ra . 2 ) )( 2 ( b a b a b a    

Trường hợp 1: .0 1 2 3 0 0 2           x x b a b a (vô nghiệm)

Trường hợp 2: .1 1 2 3 1        x x b a Ta bình phương hai vế của phương trình thì

.1 1 2 2 2 3         x x x x x

Với .0  x Ta có: . 2

5 1 1 2      x x x

Thử lại thấy 2

5 1  x thoả mãn phương trình ban đầu.

Vậy tập nghiệm của phương trình là . 2 5 1

  

  

b) Gọi 2 1, x x là hai nghiệm nguyên của phương trình .0 ) (  x P Giả sử 2 1 x x 

Suy ra ). )( ( ) ( 2 1 x x x x x P    Theo định lý Vi - ét, ta có: .4 2 1  c x x (1)

Mà 2 1 4 4 ) 4 ( x x P    là số nguyên tố.

TH1: Nếu .3

5 1 4

1

1 1 

 

    x

x x

+ Với 3 1  x . Như vậy , 3 4

1 2 x x   vô lý.

+ Với 5 1  x . Như vậy , 0 5 4

1 2 2 x x x     vô lý.

TH2: Nếu .3

5 1 4

2

2 2 

 

    x

x x

+ Với .3 2  x Như vậy .0 1 1 1    x x

Khả năng 1: 0 1  x thì 4 ) 4 (  P không là số nguyên tố.

Khả năng 2: 1 1  x thì .3 ,4 ) ( 2 1 2 1        x x c x x b

+ Với 5 2  x . Như vậy .0 5 4

1 1    x x Khi đó 4 ) 4 (  P không là số nguyên tố.

Vậy .3 4 ) ( ,3 ,4 2       x x x P c b

Câu 3.

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

4

a. Do BA vuông góc AC và DE vuông góc BC nên H là trực tâm của tam HBC.

Suy ra HC vuông BD tại F.

Ta có      90 HEC DFH và EHC FHD    suy ra

. . . ) . ( ~ HD HE HC FH HC HD EH FH g g EHC FHD      

b. Theo định lý Pitago . 2

2 2 2 2 2 a AB AC AB BC    

Ta có: . 45  ADH Suy ra tam giác ADH vuông cân tại A và AD = AH.

Bằng cách chứng minh tương tự câu a thì

. . . ~ HB HA HC FH HC HB AH FH AHC FHB      

Theo bất đẳng thức AM - GM: . 8 4 4 ) ( . .

2 2 2 a AB HB HA HB HA HC FH     

Vậy . 8 ) . max(

2 a HC FH  Dấu bằng xảy ra khi và chỉ . 2 1 2 1 AC AB BH AH DA    

Như vậy khi D thuộc tia đối AC sao cho . 4 2 2 1 a AC DA  

Câu 4.

a. Gọi hình chiếu của E lên BC là G.

Khi đó, ta có )1 .( . . ) . ( ~ AG AB AD AE AD AG AB AE g g ADB AGE      

Và ) 2 .( . . ) . ( ~ BG BA BC BE BC BG BA BE g g BCA BGE      

Từ (1) và (2) ta có: . 4 ) ( . . 2 2 a BA GB AG BA BC BE AD AE     

b. Ta thấy 90     ACB ADB suy ra E là trực tâm của tam giác FAB. Hay EF vuông góc AB.

Gọi I’ là trung điểm của EF. Khi đó ta có I’E = I’F = I’C= I’D.

Ta có: . 90 ' 180 ' 180 '                ABF FB I ODB DF I DO I

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.