Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Quảng Bình

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Quảng Bình : + Người ta làm mô hình một chiếc kem gồm hai phần: phần trên có dạng một nửa hình cầu, đường kính AB = 50cm; phần dưới có dạng hình nón với chiều cao h = 120cm và đường kính đáy bằng đường kính nửa hình cầu phần trên (như hình bên). Tính thể tích của mô hình chiếc kem đó. + Để đo khoảng cách từ một điểm B trên bờ sông đến một điểm C ở gốc cây trên bãi cát giữa sông, người ta chọn một điểm A cùng ở trên bờ với B sao cho từ A và B có thể nhìn thấy C (như hình bên). Bằng dụng đo, người ta đo được AB = 60m, BAC = 45, ABC = 30. Tính khoảng cách từ B đến C. + Để tham gia hội thi “Rung chuông vàng” nhân dịp kỷ niệm 94 năm thành lập Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, giáo viên chủ nhiệm lớp 9A tổ chức khảo sát kiến thức của 40 học sinh trong lớp. Điểm khảo sát của học sinh được thống kê theo bảng tần số ghép nhóm sau: Điểm [2;4) [4;6) [6;8) [8;10]. Số lượng học sinh 6 9 18 7. a) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng thống kê trên. b) Trong các học sinh có điểm khảo sát từ 8 điểm trở lên có 4 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh trong số các học sinh có điểm khảo sát đạt từ 8 trở lên. Tính xác suất của biến cố E : “Hai học sinh được chọn có cùng giới tính”.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

QUẢNG BÌNH

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC: 2025 – 2026

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Trong các câu từ Câu 1 đến Câu 16, học sinh chọn một trong bốn phương án A, B, C, D đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1: Giá trị nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 5 7 0 x − + ≥ ?

A. 1. x = B. 2. x = C. 3. x = D. 4. x =

Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2 3 4 3 7 x y x y − = −  + = 

?

A. ( ) 1; 2 . −− B. ( ) 2;1 . C. ( ) 1;2 . D.

( ) 2; 1 . − −

Câu 3: Trong hình vẽ bên. Cung nhỏ  AC có số đo là

A. 0 60 . B. 0 120 .

C. 0 30 . D. 0 240 .

Câu 4: Hình nào dưới đây biểu diễn tứ giác nội tiếp đường tròn?

Hình a Hình b Hình c Hình d

A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d.

Câu 5: Căn bậc hai của 100là?

A. 50. B. 10. − C. 10. D. 10 − và 10.

Câu 6: Giá trị biểu thức ( )

2 1 2 − bằng

A. 3 2 2. − B. 1 2. − C. 2 1. − D. 2 2 3. −

Câu 7: Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp đường tròn?

A

B

C D

I

K

J

L N

M

P Q

E F

G H

60°

A

B

C

THCS.TOANMATH.com Trang 2

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 8: Căn bậc ba của biểu thức ( ) 3 2 1 x − là

A. 1 2 .x − B. 2 1. x − C. 2 1. x − D. 3 2 1. x −

Câu 9: Đồ thị của hàm số 2 1 2 y x = − có trục đối xứng là

A. Đường thẳng . y x = B. Trục hoành.

C. Trục tung. D. Đường thẳng . y x = −

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại B ( hình bên ). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos . BC A AB = B. cos . AC A AB =

C. cos . AB A BC = D. cos . AB A AC =

Câu 11: Trong các hình phẳng sau, hình phẳng nào có dạng là đa giác đều ?

Hình vuông Hình thang cân Hình bình hành Hình thoi

A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình thang cân. D. Hình thoi.

Câu 12: Cho hai đường tròn ( ) ; O R và ( ) '; ' . O R Biết 5 ; ' 7 ; ' 10 . R cm R cm OO cm = = = Vị trí

tương đối của ( ) ; O R và ( ) '; ' O R là

A. tiếp xúc ngoài. B. tiếp xúc trong.

B

A

C

A

O B

B

A

C

B

A

C

A

B C

THCS.TOANMATH.com Trang 3

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

C. không giao nhau. D. cắt nhau.

Câu 13: Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh CD cố định thì ta được một hình trụ (hình vẽ bên). Hình trụ đó có một đường sinh là

A. . CD B. . AB

C. . AD D. . BC

Câu 14: Khi quay tam giác vuông SOA (vuông ở O ) một vòng quanh SO cố định thì ta được một hình nón đỉnh S (hình vẽ bên) có bán kính đáy là

A. . SO B. . OA

C. . SA D. 2 . OA

Câu 15: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 1. x y − = B. 1 2 5. y x + = C. 2 5 0. x y − + = D. 2 0. x y + =

Câu 16: Phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 3 4 0. x x + + = B. 2 2 0. x + =

C. 2 2 0. x x − + = D. 3 3 0. x x + + =

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm)

a) Cho 2 18 2 8 A = − và 3 3 2 8 27 B = + − . Tính giá trị của biểu thức 2 . P A B = −

b) Rút gọn biểu thức 2 2 16 4 4 x C x x x = + + − + − (với 0, 16 x x ≥ ≠ ).

Câu 18: (2,0 điểm)

a) Cho phương trình 2 5 7 0. x x − − = Chứng minh phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x và tính giá trị của biểu thức

2 2 1 2 1 2 4 . M x x x x = + −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.