Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Đắk Nông

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Đắk Nông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chung) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 05 tháng 06 năm 2025. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Đắk Nông : + Bạn An đứng tại vị trí E cách cây thông 25 m và nhìn thấy ngọn cây này dưới một góc ABC = 42° so với phương nằm ngang (tham khảo hình vẽ). Biết khoảng cách từ mắt của An đến mặt đất bằng 1,7 m. Tính chiều cao DA của cây thông theo đơn vị m (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). + Một khu đất có dạng hình tam giác ABC vuông cân tại A với AB = 40 m. Người ta trồng hoa trên mảnh đất hình quạt tròn (phần được tô đậm trong hình vẽ), phần còn lại của khu đất thì trồng cỏ. Tính diện tích phần đất trồng cỏ theo đơn vị m2 (lấy π ≈ 3,14, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Cho một khu đất hình tam giác ABC vuông tại A, có AB = 12 m, AC = 16 m. Bác An muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật ADME trên khu đất đó để trồng rau sao cho các đỉnh D, E, M lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC, BC (xem hình vẽ minh họa). Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn ADME theo đơn vị m2.

Xem trước nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2025-2026

THCS.TOANMATH.com Trang 1

Tỉnh Đăk Nông

PHẦN I (5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.

Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là

A. 6 . B. 6 −. C. 6 ± . D. 36.

Câu 2: Rút gọn biểu thức 2 8 18 2 A = − + ta được

A. 2 . B. 4 2 . C. 5 2 . D. 6 2 .

Câu 3: Điều kiện của x để biểu thức 5 x − có nghĩa là

A. 5 x ≠ . B. 5 x > . C. 5 x < . D. 5 x ≥ .

Câu 4: Giá trị của biểu thức 16 3 − bằng

A. 1. B. 19. C. 13. D. 16.

Câu 5: Nếu 3 3 a c b c + > + thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 3 3 a b − > − . B. a b < . C. 2 2 a b > . D. 3 3 a b < .

Câu 6: Rút gọn biểu thức 3 3 8 5 a a − ta được

A. B. 5a . C. 3a . D. 3a − .

Câu 7: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 0 x + = . B. 2 3 0 x x + = . C. 2 6 0 x + = . D. 2 1 0 x x + −= .

Câu 8: Cho phương trình 2 3 5 0 x x − − = có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x . Giá trị của 1 2 x x + bằng

A. 3 −. B. 5. C. 3. D. 5 −.

Câu 9: Nghiệm của bất phương trình 9 0 x − ≤ là

A. 9 x ≤−. B. 9 x ≤ . C. 9 x ≥ . D. 9 x ≥−.

Câu 10: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 y x = ?

A. (1;2) M . B. ( 1; 2) N −− . C. (2;2) P . D. (3;4) Q .

Câu 11: Hệ phương trình 7

2 2

x y

x y

+ =   − = 

có nghiệm ( ; ) x y là

A. (3;6). B. (3;4) . C. ( 3; 4) − − . D. (3; 4) − .

Câu 12: Đồ thị hàm số 2( 0) y ax a = ≠ đi qua điểm (1;5) A . Giá trị của a bằng

A. 6 . B. 25 . C. 5. D. 1 25 .

4 . a

10 Tuyển sinh vào

TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2025-2026

THCS.TOANMATH.com Trang 2

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A , 4 , 2 cm cm BC AC = = . Tính  sin . ABC

A. 3 2 ⋅ B. 1 2 ⋅ C. 1 3 ⋅ D. 3 3 ⋅

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A , 20 cm BC = và  3 sin 5 ABC = . Độ dài cạnh AC bằng

A. 8 5 cm . B. 7 cm . C. 12 cm . D. 14 cm .

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A , biết độ dài các cạnh 6 cm AB = , 10 cm BC = . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 2 10 cm . B. 2 30 cm . C. 2 60 cm . D. 2 24 cm .

Câu 16: Cho tam giác ABD nội tiếp đường tròn ( ) O và  60 AOB = ° (tham khảo hình vẽ). Số đo của  ADB bằng

A. 60°. B. 120°. C. 30°. D. 90°.

Câu 17: Đường tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng?

A. 1. B. 2 . C. Vô số. D. 3.

Câu 18: Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn ( ; ) O R và  40 NMQ = °. Số đo của góc  NPQ bằng

A. 50°. B. 140°. C. 180°. D. 90°.

Câu 19: Trên đường tròn ( ) ; 2 cm O lấy hai điểm , A B sao cho  90 AOB = ° . Độ dài cung nhỏ  AB bằng

A. cm π . B. 2 cm π . C. 3 cm π . D. 4 cm π .

Câu 20: Cho hai đường tròn ( ) ; 5 cm A và ( ) ; 4 cm B tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn thẳng AB

bằng A. 5 cm . B. 13 cm . C. 1 cm . D. 9 cm .

PHẦN II (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 21: Cho biểu thức 2 ( 5) 2 P x = − + .

a) Biểu thức P xác định với mọi x∈. b) Giá trị của biểu thức P bằng 5 tại 6 x = .

c) Với điều kiện xác định của x thì 5 2 P x = − + .

o 60

O B

A

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.