CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
Thầy Lê Văn Thế, Thầy Nguyễn Hồng Tâm, Thầy Nguyễn Trần Kiên/CLB Toán Cơ Sở; Nguyễn Trần Hoàng – ĐHSPHN1 2
HƯỚNG DẪN GIẢI THAM KHẢO ĐỀ TOÁN CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN (2025 - 2026) Câu 1.
a. Giả sử a là số nguyên dương bé nhất khác 36 sao cho 1 | 1297 2 a
Ta có ). 36 )( 36 ( 36 1297 )1 (| 1297 2 2 2 a a a a
Vì 1297 là số nguyên tố suy ra . 36 | 1297
36 | 1297
a
a
Nếu 36 | 1297 a thì a chia cho 1297 dư 1261 suy ra a bé nhất có thể là 1261.
Nếu 36 | 1297 a thì a chia cho 1297 dư 36 suy ra a bé nhất có thể là 1333.
Như vậy . 1297 )1 1261 )...( 1 2 )( 1 1( 2 2 2 2
Vậy . 649 n
b. Đặt b a p và ) , ( b a d , suy ra . | p b a d
Trường hợp 1: p d thì đặt 2 2, dy b dx a , với x, y nguyên dương và .1 ) , ( y x
Ta có .1 ) )( ( ) )( ( ) ( 2 2 y x y x y x y x d y x d b a p
Từ đây tính được .0 ,1 y x (vô lý)
Trường hợp 2: 1 d thì đặt 2 2, y b x a , với x, y nguyên dương và .1 ) , ( y x
Ta có ) )( ( y x y x b a p suy ra . ,1 p y x y x
Khi đó . 2
1 , 2
1 p y p x Do đó . 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 p p p y x b a
Mà 5 | 5 2
5 3 2
1 3 | 5 2 2 2 p p p b a . Do vậy .5 p
Khi đó 2 ,3 y x thì .4 ,9 b a
Câu 2.
a. Với 2 x , ta có phương trình ban đầu tương đương:
.0 5 2 1 2 2 4 5 ) 2 (
2 4 5 2 2 2 4 5 ) 2 ( 4 2 . 4
2 2 2
2
4
2 2 2
2
2 2
x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x
Trường hợp 1: .2
1 0 2 ) 2 )( 1 ( 0 2 2 0 1 2
2 2
x
x
x x x x x x x x
Trường hợp 2: .0 2
10 5 0 5 2
2 2
x
x x x
x (1)
CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung
Thầy Lê Văn Thế, Thầy Nguyễn Hồng Tâm, Thầy Nguyễn Trần Kiên/CLB Toán Cơ Sở; Nguyễn Trần Hoàng – ĐHSPHN1 3
Do 0 10 5 2 x x nên (1) vô nghiệm.
Như vậy 2 ,1 x x là nghiệm của phương trình ban đầu.
b. Ta có: . ) 2 ( )1 ( 5 4
)1( 5 18 9
2 2
3 3
y x
y x y x
Từ (2) có .9 5 2 2 y x
Từ (1) ta có: .0 ) 18 ( 0 18 0 9 5 18 2 2 3 3 3 xy x x y x x x y y x x
Trường hợp 1: . 5 3 5 9 0 2 y y x
Trường hợp 2: 18 2 xy x suy ra xy x x y 2 2 2 18 ) 5 ( 2
Hay .0 ) 5 3 )( 2 ( 0 10 3 2 2 y x y x y xy x
- Nếu . 5 9 2 2 2 2 y x y y x Suy ra .3 ,6 3 ,6
y x y x
- Nếu . 20 81 9 20 9 25 5 9 5 3 2 2 2 2 y y y y y x Suy ra .
10 5 9 , 2 5 3 10 5 9 , 2 5 3
y x
y x
Vậy hệ phương trình có các nghiệm là:
. 3 ,6 , 3,6 , 10 5 9 , 2 5 3 , 10 5 9 , 2 5 3 , 5 3 ,0 , 5 3 ,0
Câu 3. a. Để chọn 4 bạn mà trong đó có bạn An thì ta chọn An có 1 cách. Ta chọn 3 bạn trong 4 bạn còn lại có 4 cách, bao gồm: Dũng, Bình, Cường ; Dũng, Bình, Thảo; Bình, Cường, Thảo; Cường, Dũng, Thảo Như vậy số trường hợp để chọn 4 bạn mà trong đó có bạn An là 4.
Xác suất chọn 4 bạn mà trong đó có bạn An là . 5 4
b. Cách 1: Tính trực tiếp. Giả sử 4 bạn được trao giải lài A,B,C,D. Ký hiệu các phần thưởng là số 1,2,3,4 tương ứng với 4 bạn A, B,C,D. Ta xét 3 trường hợp sau: TH1: Chỉ có 1 bạn nhận đúng phần thưởng, chọn 1 bạn trong 4 bạn có 4 cách chọn. Giả sử bạn đó là A, 3 bạn còn lại là B,C,D, chọn B để trao có 2 cách (nhận phần thưởng số 3 hoặc 4. Nếu B nhận số 3 thì D nhận số 2 và C nhận số 4. Nếu B nhận số 4 thì D nhận số 3, C nhận số 2). Như vậy TH này có 2x4=8 cách. TH2: Có 2 bạn nhận đúng phần thưởng, có 6 cách chọn 2 trong 4 bạn, Giả sử hai bạn nhận đúng phần thưởng là A (nhận số 1) và B (nhận số 2), khi đó C,D chỉ có 1 cách trao phần thưởng (C nhận số 4, D nhận số 3).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.