Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 trường THPT chuyên Hà Tĩnh

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 trường THPT chuyên Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2025 – 2026 trường THPT chuyên Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 trường THPT chuyên Hà Tĩnh : + Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Đường thẳng AI cắt đường tròn (O) tại D (khác A), đường thẳng qua I vuông góc với AD cắt đường thẳng BC tại S. Gọi J là điểm đối xứng của I qua O. a) Chứng minh D là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC và SDJ là tam giác vuông. b) Gọi P là hình chiếu vuông góc của S trên đường thẳng OI. Gọi M là trung điểm BC và Q là giao điểm (khác M) của MI với đường tròn ngoại tiếp tam giác OMS. Chứng minh ba điểm A, P, Q thẳng hàng. + Với mỗi số nguyên dương n, đặt tổng Sn = 1 + 4 + 7 + … + (3n – 2). Chứng minh trong các số Sn; Sn + 1; Sn + 2; …; Sn+1 có ít nhất một số chính phương. + Một giải cờ vua có n vận động viên tham gia thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm. Hai vận động viên bất kỳ phải thi đấu với nhau đúng một ván. Nếu ván đấu có phân định thắng – thua thì người thắng được 2 điểm, người thua không có điểm; nếu ván đấu hòa thì mỗi người được 1 điểm. Sau khi thi đấu xong tất cả các ván đấu, các vận động viên được xếp hạng theo thứ tự số điểm từ cao xuống thấp, nếu có từ hai người trở lên cùng điểm thì sẽ dùng tiêu chí phụ để xếp hạng. Kết quả người xếp thứ nhất được 8 điểm, người xếp thứ hai được 6 điểm, người xếp thứ ba được 5 điểm và các vận động viên còn lại có số điểm khác nhau từng cặp. Tìm n và số điểm của các vận động viên.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Đề thi có 02 trang – gồm 17 câu

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

3

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN TỈNH HÀ TĨNH Năm học 2025 – 2026

Câu 1.

Giả sử phương trình 0 3 )1 ( 2 2     x m x (1) có hai nghiệm là ) ( , 2 1 2 1 x x x x  .

Khi đó, theo vi-ét ta có:      

     

)1 ( 2

) 3 .( 1 3 ). 1 ( 3

2 1

2 1 m x x

x x .Để phương trình (1) có hai nghiệm nguyên thì:

TH1: 3 ,1 2 1    x x , khi đó 0 2 )1 ( 2 2 1       m m x x

TH2: 3 ,1 2 1    x x , khi đó 2 2 )1 ( 2 2 1         m m x x

Vậy với m=0,m=-2 thì phương trình (1) có hai nghiệm nguyên.

Câu 2. Ta có

8 ) ( 2 ) 2 ( 2

6 ) ( 2 6 ) )( ( 6

2 2 2

2 2 2 2 3 3

     

           

b a b ab a S

ab b ab a ab b ab a b a ab b a S

Vậy S = 8 với a+b = 2.

Câu 3. Đặt

2 2 ) 5 2 ( ) 3 2 ( 5 5 4 4 3 3 4 4 5 4 9 3 4 7               P

b a P          3 5 ) 2 5 ( ) 3 2 (

Khi đó, a = 5 và b = 3 suy ra 34 2 2  b a . Vậy 34 2 2  b a

Câu 4.

Theo bảng tần số ta có điểm trung bình của 40 bài kiểm tra là:

)1( 285 23 31 6,7 40

19 23 31 40

)1 ( 10 ) 2 ( 9 )1 ( 8 ) 3 ( 7 6 5                n m n m n m m n n m

Mà ta có ) 2 ( 37 3 4 40 )1 ( 2 )1 ( )3 (             n m n m m n n m

Từ (1) và (2), ta có hệ :    

      

 

7

4

37 3 4

285 2 31

n

m

n m

n m

Vậy m = 4, n = 7.

Câu 5.

Chia đa thức P(x) cho x2-1 ta được: )1 ( )1 ( ) )( 1 ( ) ( 2        a x b a x x x P

Mà chia P(x) cho x2 - 1 dư 2x+5, suy ra    

      

 

4

1

5 1

2 1

a

b

a

b

Vậy a = 4,b = 1.

Câu 6. Ta có

5 27 4 1 cot

1 .7 4 sin 7 3 ) sin 2 ( sin 4 sin 1 3 cos sin 4 cos )

sin 2 cos 2 sin cos cot )

2 2 2 2              

    

       

  

 

Q

CLB Toán Cơ Sở Phòng Nội Dung

4

Vậy 5 27  Q

Câu 7.

Xét tam giác ABC, có: CH BH AH . 2 

Có ) ( 2,7 8464 , 671 56 , 34 . 44 , 19 4 1 . 2 1 . . 2 1 . 4 cm AH AH CH AH BH AH S S ACH ABH      

Vậy cm AH 2,7 

Câu 8.

Đường thẳng (d) giao với Oy tại A(0;m), giao với Ox tại ) 0; 2 ( m B  .Khi đó tam giác tạo bởi (d) và

hai trục tọa độ là tam giác vuông OAB. Có: 3 4 3 4 2 2 1 . 2 1 2        m m m m OB OA SOAB .

Vậy 3   m

Câu 9.

Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình:

0 ) 2 ( 2 2 ) 2 ( 2 2         m x m x x m x m (1)

Dễ thấy (1) có hai nghiệm là 2 ,1 2 1 m x x   . Suy ra tọa độ hai điểm giao là ) 2 ; 2 ( ), 2;1(

2 m m B A

Mà OA vuông góc với OB, suy ra  

  

     

2 1

0 0 2 0 . 2 m

m m m OB OA

Vậy 2

1 ,0    m m

Câu 10.

Ta có ) ( 3, 11

4 1 12

2 3

2 3 . 4 1 12 30 . . 2 1 . 360 30 2 2 2 cm R R Sin R R S S S OAB q vp                     

Vậy cm R 3, 11 

Câu 11.

Vì tỷ số giữa đường cao và đường sinh của hình nón là 4 5 5 4 5 4 h l l h    

Có ) ( 8 288 4 5 288 ) ( 288 96 3 1 2 2 2 2 2 2 dm h h h h h l h hr hr V      

  

                 

) ( 60 ) ( 6 ), ( 10 2 dm rl S dm r dm l xq         . Vậy 2 60 dm Sxq  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.