Đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Ninh Thuận

Đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Ninh Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên môn Toán năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Ninh Thuận : + Cho phương trình bậc hai: x2 – x + m – 2 = 0. a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1^2 + x2^2 = 3m. b) Khi m = 1, gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Tính giá trị biểu thức S = 2023/(x1^7 + 7) + 2023/(x2^7 + 7). + Cho hình thang ABCD, vuông tại A và D, AD = CD = 1/2.AB. Gọi O1, O2 lần lượt là trung điểm của AB và CD và E, F là trung điểm các đoạn AO1 và DO2. Trên đoạn thẳng EF lấy các điểm M, N sao cho AMB = CND = 90. a) Chứng minh tứ giác ABCM nội tiếp. b) Gọi S là giao điểm của AD và BC. Chứng minh các đường thẳng BC, EF và O1O2 đồng quy tại S. c) Chứng minh bốn điểm A, D, M, N cùng thuộc một đường tròn.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NINH THUẬN

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2025-2026

Môn thi chuyên: Toán Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề:

(Đề thi này gồm 01 trang)

Bài 1. (1,5 điểm) Giải hệ phương trình

2 1 1 1 1 3 2 3 4 1 1

x x y y x y

                

Bài 2. (2,5 điểm) Cho phương trình bậc hai: 2 2 0 x x m    

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 3 x x m  

b) Khi 1 m  , gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình. Tính giá trị biểu thức

7 7 1 2

2023 2023

7 7 S x x    

.

Bài 3. (1,5 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên   ;x y thỏa mãn: 2 2 0 xy x x y     .

Bài 4. (3,5 điểm) Cho hình thang ABCD , vuông tại A và D , 1 2 AD CD AB   . Gọi

1 2 , O O lần lượt là trung điểm của AB và CD và , E F là trung điểm các đoạn 1 AO và

2 DO . Trên đoạn thẳng EF lấy các điểm , M N sao cho   90 AMB CND   .

a) Chứng minh tứ giác ABCM nội tiếp.

b) Gọi S là giao điểm của AD và BC . Chứng minh các đường thẳng , BC EF và

1 2 O O đồng quy tại S .

c) Chứng minh bốn điểm , , , A D M N cùng thuộc một đường tròn.

Bài 6. (1,0 điểm) Cho hai số thực dương , a b thỏa mãn . 1 a b . Chứng minh rằng:

   2 4 2024 1 1 27 a b    .

---------------- HẾT ---------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

CÂU HƯỚNG DẪN GIẢI ĐIỂM

1.

Giải hệ phương trình

2 1 1 1 1 3 2 3 4 1 1

x x y y x y

                

1,5

Ta có:

2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 2 3 3 5 4 2 4 1 1 1 1

x x y x y y x y x y

                                              

0,50

1 1 0 1 1 3 5 2 1 1

x y

x y

             

. Đặt

1 1 1 1

a x

b y

      

. Ta được: 0,25

0 2 2 1

3 5 2 1

a b a a

a b b a b

                                

. Khi đó 0,50

1 1 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1

x x x y y y

                                 

Vậy hệ phương trình có nghiệm 2 2 x y

   

0,25

2.

Cho phương trình bậc hai: 2 2 0 x x m     a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn

2 2 1 2 3 x x m  

0,5

+ Điều kiện để phương trình có hai nghiệm là:

  9 0 1 4 2 0 4 m m        0,25

+ Áp dụng định lý Vi-et ta có 1 2

1 2

1 . 2 x x x x m

      

+ Khi đó   2 2 2 1 2 1 2 1 2 3 2 3 x x m x x x x m      

  1 2 2 3 5 5 1 m m m m         (thỏa mãn)

0,25

Trang 3

b) Khi 1 m  , gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình. Tính giá trị

biểu thức 7 7 1 2

2023 2023

7 7 S x x    

1,0

+ Với 1 m  phương trình trở thành 2 1 0 x x   

+ Theo định lý Vi-et ta có 1 2

1 2

1

1

x x

x x

     

0,25

+     2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 1 2. 1 3 x x x x x x         .

+       3 3 3 3 1 2 1 2 1 2 1 2 3 1 3. 1 .1 4 x x x x x x x x          .

+      5 5 3 3 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 11 x x x x x x x x x x       

+      7 7 5 5 2 2 2 2 3 3 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 29 x x x x x x x x x x       

0,25

Khi đó  

 

7 7 1 2

7 7 7 7 7 7 1 2 1 2 1 2

2023 14.2023 2023 2023

7 7 7 49

x x S x x x x x x

         

0,25

2023.29 14.2023 86989 1 7.29 49 251      0,25

3.

Tìm tất cả các cặp số nguyên   ;x y thỏa mãn: 2 2 0 xy x x y     . 1,5

Ta có: 2 6 0 4 6 2 0 xy x y xy x y        0,50     2 2 3 2 3 3 x y y      0,25

   2 1 2 3 3 x y     0,25

Vì ,x y  nên 2 1 , 2 3 x y      

Do đó ta có các trường hợp sau:

TH1: 2 1 1 0

2 3 3 0

x x

y y

                    

TH2: 2 1 3 2

2 3 1 1

x x

y y

                    

TH3: 2 1 1 1 2 3 3 3 x x y y

                    

TH4: 2 1 3 2

2 3 1 2

x x

y y

                    

Vậy có 4 cặp số nguyên thỏa mãn là:      0;0 , 2; 1 , 1; 3 , 2; 2   

0,50

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.