Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Nam Định

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 04 tháng 06 năm 2025. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Nam Định : + Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Hè 2025, siêu thị X có chương trình khuyến mãi: mỗi vali giảm 25%, mỗi balô giảm 20% so với giá niêm yết. Chị Ngân đến siêu thị X chọn mua một vali và một balô, thanh toán số tiền là 981000 đồng. Biết rằng nếu không có chương trình khuyến mãi thì tổng giá niêm yết của hai mặt hàng trên là 1280000 đồng. Tính số tiền chị Ngân đã thanh toán cho mỗi mặt hàng. + Một chiếc ly thuỷ tinh có phần đựng rượu được cấu tạo từ một hình trụ cao 3 cm, đường kính đáy 6 cm và một nửa hình cầu có bán kính 3 cm (hình minh họa). Tính thể tích phần đựng rượu của ly thủy tinh theo cm³ (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). + Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O. Các đường cao BM, CN cắt nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác BNMC nội tiếp và ACB = AHM. b) Tia AH cắt cạnh BC tại D. Trên tia DN lấy điểm E sao cho NE = ND. Gọi K là giao điểm của AD và NM, P là giao điểm của EK và AB. Chứng minh đường thẳng NM đi qua trung điểm của đoạn thẳng HP.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 4

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

HƯỚNG DẪN GIẢI

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm).

Câu 1. Hệ phương trình 2 3

2 4

x y

x y

− =  + = 

có nghiệm ( ) 0 0 ; x y . Giá trị của biểu thức 2 2 0 0 P x y = + là

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 5.

Câu 2. Nghiệm của bất phương trình 5 3 1 x − < − là

A. 2 x < . B. 2 x > . C. 2 x > −. D. 1 x > −.

Câu 3. Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 5?

A. 2 5 0 x x + = . B. 2 5 5 0 x x + + = . C. 2 5 7 0 x x − + = . D. 2 5 1 0 x x − −= .

Câu 4. Tam giác ABC vuông tại A có 3 AC a = , ( ) 3 3 0 AB a a = > . Khi đó sin B bằng

A. 3 2 a . B. 1 2 . C. 3

2 . D. 1 2 a.

Câu 5. Cho ba điểm , , A B C phân biệt cùng thuộc đường tròn ( ) O . Biết dây cung BC R = và

điểm A thuộc cung lớn BC . Số đo góc  BAC bằng

A. 30°. B. 60°. C. 90°. D. 120°.

Câu 6. Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn ( ) O (như hình vẽ). Phép quay ngược chiều

120° tâm O biến các điểm , , B C A thành các điểm

A. , , A B C . B. , , A C B . C. , , C A B . D. , , B C A.

Câu 7. Một hộp kín đựng 15 quả bóng có cùng khối lượng và kích thước, được đánh số từ 1 đến 15 (mỗi quả bóng được đánh đúng một số, hai quả bóng khác nhau được đánh số khác nhau). Xét phép thử: “Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp”. Không gian mẫu của phép thử trên có số phần tử là

A. 2 . B. 5. C. 10. D. 15.

Câu 8. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp và quan sát số chấm xuất hiện trên mặt của con xúc xắc. Xét biến cố A: “Tổng số chấm trên mặt của con xúc xắc sau hai lần gieo là 3”. Xác suất của biến cố A là

O

A

B C

THCS.TOANMATH.com Trang 5

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

A. 1 12 . B. 1 18 . C. 1 36 . D. 1 9 .

Bài 1 (1,5 điểm).

a) Chứng minh đẳng thức 6 8 2 7 2 7 1 − − = − − .

b) Rút gọn biểu thức 2 3 25 25 5 5 x x x P x x x + = + + − + − (với 0; 25 x x ≥ ≠ )

Lời giải

a) Biến đổi VT ta có:

6 8 2 7 7 1 VT = − − −

( ) ( ) 2 6 7 1 7 1 7 2

+ = − − −

( ) 7 1 7 1 = −− +

7 1 7 1 = −− −

2 VP = −=

Vậy đẳng thức được chứng minh.

b) Với 0; 25 x x ≥ ≠ ta có: 2 3 25 25 5 5 x x x P x x x + = + + − + −

( ) ( )( )

( ) ( )( ) ( )( )

5 2 5 3 25

5 5 5 5 5 5

x x x x x P x x x x x x

− + + = + − + − + − + −

( )( )

5 2 10 3 25

5 5

x x x x x P x x

− + + − − = + −

( )( )

5 25

5 5

x P x x

− = + −

( ) ( )( )

5 5

5 5

x P x x

− = + −

5 5 P x = +

Bài 2 (1,0 điểm). Khảo sát cỡ giày của 32 bạn học sinh lớp 9A cho kết quả như sau:

36 37 39 37 38 37 38 36 38 39 36 40 38 39 39 38

THCS.TOANMATH.com Trang 6

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026

ĐẠI TRÀ

39 38 40 38 36 38 37 39 37 40 38 39 37 39 36 37 a) Lập bảng tần số của mẫu số liệu trên

b) Vẽ biểu đồ hình cột biểu diễn bảng tần số thu được ở câu a).

Lời giải

a) Ta bảng tần số của mẫu số liệu trên như sau:

Cỡ giày 36 37 38 39 40 Tần số 5 7 9 8 3 b) Ta có biểu đồ hình cột biểu diễn bảng tần số thu được ở câu a) như sau:

Bài 3 (1,5 điểm).

1. Cho hàm số

2 y ax = .

a) Tìm a biết đồ thị của hàm số đi qua điểm ( ) 2; 1 A −.

b) Với a vừa tìm được (ở câu a), tìm hoành độ các điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 9 −.

2. Biết phương trình 2 9 2 0 x x + + = có hai nghiệm âm phân biệt 1 2 , x x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức 1 2 13 2 A x x = − + − .

Lời giải

1. a) Vì đồ thị của hàm số

2 y ax = đi qua điểm ( ) 2; 1 A − nên ta có:

2 1 .2 a −=

Suy ra 1 4 a − = .

1. b) Với 1 4 a − = ta có hàm số 2 1 4 y x − =

Thay 9 y = − vào 2 1 4 y x − = ta có:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.