THCS.TOANMATH.com Trang 1
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026
ĐẠI TRÀ
BÀ RỊA VŨNG TÀU
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 5 15 0 x − ≥ là
A. 3 x ≤−. B. 3 x ≥. C. 3 x ≤. D. 3 x ≥−.
Câu 2: Hệ phương trình 3 2 3 x y x y + = − =
có nghiệm ( ) ;x y là
A. ( ) 1;2 . B. ( ) 3;2 − . C. ( ) 3;3 . D. ( ) 2;1 .
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 y x = ?
A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 2; 8 − − . D. ( ) 1;2 .
Câu 4: Lương của các công nhân trong một công ty được cho trong bảng sau:
Lương (triệu đồng) ) 10;12 ) 12;14 ) 14;16 ) 16;18
Tần số 2 8 7 3
Số lượng công nhân có mức lương từ 14 triệu đến dưới 16 triệu đồng là
A. 3. B. 7 . C. 8. D. 2 .
Câu 5: Nghiệm của phương trình ( )( ) 3 1 0 x x + − = là
A. 3; 1 x x = − = . B. 3; 1 x x = − = −. C. 3; 1 x x = = . D. 3; 1 x x = = −.
Câu 6: Tam giác ABC ở hình bên (có 90 BAC = °) mô tả cột cờ AB và bóng nắng của cột cờ trên mặt đất là AC . Người ta đo được 8m AC = và 60 ACB = °. Tính chiều cao AB của cột cờ. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của mét)
A. 13,85m . B. 13,80m . C. 13,90m . D. 13,86m .
Câu 7: Với 0 a > thì biểu thức 2 36a có giá trị là
THCS.TOANMATH.com Trang 2
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – 2025 – 2026
ĐẠI TRÀ
A. 6a − . B. 6 a . C. 36a . D. 6a .
Câu 8: Diện tích hình tròn có đường kính 8cm là
A. 2 64 cm π . B. 2 8 cm π . C. 2 4 cm π . D. 2 16 cm π .
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 20m . Gọi ( ) m x là chiều rộng, đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2 20 80 x + = . B. ( ) 2 2 20 40 x + = . C. ( ) 2 20 80 x + = . D. ( ) 2 2 20 80 x + = .
Câu 10: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = , đường sinh 5 l = . Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. 45π . B. 75π . C. 15π . D. 30π .
Câu 11: Đáy của một hình trụ là
A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác. C. Hình tròn. D. Hình vuông
Câu 12: Một hộp kín chứa 3 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu vàng, các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Xác suất lấy được viên bi màu đỏ là
A. 1 3 . B. 7 10 . C. 3 10 . D. 3 7 .
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2,5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức 5 20 5 A = − .
b) Giải phương trình 2 4 5 0 x x + − =
c) Cho phương trình 2 2 10 0 x x − − = có hai nghiệm 1 2 ; x x . Không giải phương trình,
tính giá trị của biểu thức 1 2 1 2 3 3 T x x x x = + −
Câu 2. (1,5 điểm)
a) Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 100km. Lúc từ B trở về A, người đó đi với tốc độ nhanh hơn lúc đi là 10km/h . Biết tổng thời gian cả đi và về là 4 giờ 30 phút. Tính tốc độ của xe máy lúc đi.
b) Hình vẽ bên minh họa một khúc sông có bề rộng 100m AB = . Một người chèo thuyền muốn đi thẳng từ vị trí A đến vị trí B bên kia bờ sông nhưng bị dòng nước đấy đến vị trí C . Hỏi dòng nước đẩy con thuyền lệch một góc BAC bằng bào nhiêu độ, biết 90 , 68m ABC BC = ° = (kết quả làm tròn đến độ)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.