Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Tuyên Quang

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 - 2026 sở GDĐT Tuyên Quang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Tuyên Quang : + Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp (O). Kẻ đường kính AD của (O;AD) cắt BC ở E; đường cao AH của tam giác ABC cắt (O) ở F khác A. Gọi K là hình chiếu của D trên BC; FK cắt (O) ở I khác F. a) Chứng minh rằng FH = DK. b) Gọi J là giao điểm của AK và EI. Chứng minh rằng JE.JI = JA.JK. c) Tiếp tuyến tại A của (O) cắt BC ở S. Chứng minh rằng SD, EI và (O) cùng đi qua một điểm. + Cho hai hộp đựng thẻ: hộp I gồm 5 thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, 5; hộp II gồm 5 thẻ được đánh số 6, 7, 8, 9, 10 (các thẻ khác nhau được đánh số khác nhau). Rút ngẫu nhiên ở mỗi hộp một thẻ, tính xác suất để tích hai số trên các thẻ rút được là số chẵn. + Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c. Mỗi lần thay đa thức này bởi một trong hai đa thức cx2 + bx + a hoặc (a + b + c)x2 + (2a + b)x + a. Nếu cho đa thức f(x) = x2 + 4x + 3 thì sau một số lần thay đổi có được đa thức g(x) = x2 + 10x + 9 không? Vì sao?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG

KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2025 – 2026 Môn thi: Toán chuyên

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm)

1. Rút gọn biểu thức ( ) 2 3 1 13 4 3

. 29 12 5 2 5 A

− + = + −

2. Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2 . xy x y = + Chứng minh rằng:

a) 1; xy ≥

b) ( )

2 2 2 1 1 8. x y x y + + + ≥ − +

Câu 2 (2,5 điểm) 1. Cho phương trình 2 ( 1) 4 0 (1), x m x m − + + − = với m là tham số. a) Giải phương trình (1) với 1. m = b) Tìm m để phương trình ( ) 1 có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn

( )( ) 2 2 1 1 2 2 2. x mx m x mx m − + − + =

2. Giải hệ phương trình

2 2

3 2 8 12 . 2 12 0

x y

x xy y

 + =  + + = 

Câu 3 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC ( AB AC < ) nội tiếp ( ). O Kẻ đường kính AD của ( ); O AD cắt BC ở ; E đường cao AH của tam giác ABC cắt ( ) O ở F khác .A Gọi K là hình chiếu của D trên ; BC FK cắt ( ) O ở I khác . F

a) Chứng minh rằng . FH DK =

b) Gọi J là giao điểm của AK và . EI Chứng minh rằng . . . JE JI JA JK =

c) Tiếp tuyến tại A của ( ) O cắt BC ở .S Chứng minh rằng , SD EI và ( ) O cùng đi qua một điểm.

Câu 4 (1,5 điểm) 1. Cho hai hộp đựng thẻ: hộp I gồm 5 thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, 5; hộp II gồm 5 thẻ được đánh số 6, 7, 8, 9, 10 (các thẻ khác nhau được đánh số khác nhau). Rút ngẫu nhiên ở mỗi hộp một thẻ, tính xác suất để tích hai số trên các thẻ rút được là số chẵn.

2. Cho đa thức

2 ( ) . f x ax bx c = + + Mỗi lần thay đa thức này bởi một trong hai đa thức 2 cx bx a + +

hoặc

2 ( ) (2 ) . a b c x a b x a + + + + + Nếu cho đa thức

2 ( ) 4 3 f x x x = + + thì sau một số lần thay đổi có

được đa thức

2 ( ) 10 9 g x x x = + + không? Vì sao?

Câu 5 (1,0 điểm). Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng:

a) 4 3 1 p p A = − − chia hết cho 3 .p

b) 4 3 1 p p A = − − chia hết cho 39 .p

-----HẾT-----

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:………………………….………………Số báo danh:……………..

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT, NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán chuyên (Hướng dẫn này có 04 trang)

----------

Câu 1 (2,0 điểm)

1. Rút gọn biểu thức ( ) 2 3 1 13 4 3 . 29 12 5 2 5 A − + = + −

Hướng dẫn chấm Điểm

Ta có:

13 4 3 12 4 3 1 2 3 1. + = + + = +

29 12 5 20 12 5 9 2 5 3. + = + + = +

0,5

( ) ( )( ) 2 3 1 13 4 3 2 3 1 2 3 1 12 1 11. 3 3 2 5 3 2 5 29 12 5 2 5 A − + − + − = = = = + − + −

0,5

2. Cho ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2 . xy x y = + Chứng minh rằng:

a) 1; xy ≥

b) ( )

2 2 2 1 1 8. x y x y + + + ≥ − +

Hướng dẫn chấm Điểm

a) Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có: 2 2 . xy x y xy = + ≥ 0,25

Vì , 0 x y > nên 1 1. xy xy ≥⇔ ≥ 0,25

b) Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương

( )( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 ( ) 8 2 1 6 2 . x y x y x y x y x y xy + + + + + ≥ − + ⇔ + + + ≥ −

0,25

Nếu 6 2 0 xy − < thì bất đẳng thức đúng, ngược lại thì

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 1 3 6 8 0 4 8 0 x y x y xy x y xy x y xy + + + ≥ − ⇔ + + − ≥ ⇔ + + − ≥

( )( ) 2 ( ) 2 0 1 2 0, xy xy xy xy ⇔ + − ≥ ⇔ − + ≥ luôn đúng vì 1. xy ≥

0,25

Câu 2 (2,5 điểm)

1. Cho phương trình 2 ( 1) 4 0 (1), x m x m − + + − = với m là tham số. a) Giải phương trình (1) với 1. m = b) Tìm m để phương trình ( ) 1 có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn

( )( ) 2 2 1 1 2 2 2. x mx m x mx m − + − + =

Hướng dẫn chấm Điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.