Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT TP Hồ Chí Minh

Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT TP Hồ Chí Minh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. 1. PHẠM VI ĐÁNH GIÁ Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 môn Toán cấp Trung học cơ sở. Bao gồm các mạch kiến thức: Hình học và Đo lường; Số và Đại số; Thống kê và Xác suất. Nội dung kiểm tra nhằm mục đích đánh giá các năng lực toán học: – Tư duy và lập luận toán học. – Giải quyết vấn đề toán học. – Mô hình hoá toán học. 2. ĐỊNH HƯỚNG ĐÁNH GIÁ Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học giải quyết các vấn đề thực tế. Khuyến khích tăng cường việc tự học, sáng tạo, tránh tình trạng học tủ, học vẹt. Nội dung kiểm tra đánh giá nhằm giúp học sinh định hướng một số kiến thức, kỹ năng cần thiết khi bước vào cấp Trung học phổ thông. 3. CẤU TRÚC ĐỀ THI Bài 1. (1,5 điểm). Cho hàm số y = ax2. a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên. b) Tìm những điểm thuộc (P) thoả điều kiện cho trước. Bài 2. (1 điểm). Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0. a) Tìm điều kiện có nghiệm của phương trình. b) Vận dụng hệ thức Viete, tính giá trị biểu thức liên quan đến các nghiệm. Bài 3. (1,5 điểm). Dạng toán thực tế liên quan đến xác suất, thống kê. Bài 4. (1 điểm). a) Viết biểu thức A biểu diễn theo một đại lượng x nào đó trong bài toán thực tế. b) Tìm giá trị của x để A thỏa điều kiện nào đó. Bài 5. (1 điểm). Dạng toán thực tế liên quan đến hình học: Chu vi, diện tích tam giác, tứ giác, độ dài cung tròn, chu vi đường tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn, hình viên phân, hình vành khăn. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích các hình khối trong thực tế. Bài 6. (1 điểm). Dạng toán thực tế liên quan đến phương trình, bất phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Bài 7. (3 điểm). Bài toán hình học phẳng gồm 3 câu: a) Chứng minh 4 điểm thuộc đường tròn, các yếu tố song song, vuông góc, bằng nhau. b) Chứng minh hệ thức, các yếu tố bằng nhau, thẳng hàng, đồng quy. c) Tính toán độ dài, chu vi, diện tích, số đo góc. 4. CĂN CỨ ĐÁNH GIÁ Các yêu cầu cần đạt trong Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 – Môn Toán cấp Trung học cơ sở, chủ yếu là lớp 8 và lớp 9.

Xem trước nội dung

ĐÁP ÁN ĐỀTHAM KHẢO – KỲTHI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

MÔN: TOÁN

(Lời giải và LATEXbởi Nguyễn Phương Đại)

Bài 1. (1,5 điểm)

a) Vẽđồthị(P) trên hệtrục tọa độ.

Ta có bảng giá trịsau:

x −2 −1 0 1 2

y = −1

2x2 −2 −0,5 0 −0,5 −2

Ta vẽđược đồthịhàm sốy = −x2

2 như sau:

b) Tìm toạđộcác điểm M thuộc (P) (khác gốc toạđộ) có hoành độbằng tung độ.

Gọi M(xM; yM) là một điểm thuộc (P).

Vì M có hoành độbằng tung độnên: xM = −1

2x2 M hay 2xM + x2 M = 0. Giải phương trình ta

được hai giá trịthoảmãn là xM = 0 (loại vì điểm cần tìm khác gốc toạđộ); xM = −2.

Vậy điểm thuộc (P) có hoành độbằng tung độcó toạđộlà (−2; −2).

Bài 2. (1,0 điểm)

a) Chứng minh phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

Phương trình x2 −5x + 1 = 0 có a = 1, b = −5, c = 1.

Ta có ∆= b2 −4ac = (−5)2 −4.1.1 = 21 > 0.

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

b) Không giải phương trình, tính giá trịcủa biểu thức A = (x1 −x2)2 −2x1 −2x2.

4

Theo định lý Viète, ta có

  

 

x1 + x2 = −b

a = 5

x1x2 = c

a = 1

Ta có: A = (x1 −x2)2 −2x1 −2x2

= (x1 + x2)2 −4x1x2 −2(x1 + x2)

= 52 −4.1 −2.5 = 11.

Bài 3. (1,5 điểm)

a) Tìm giá trịtrung bình cộng vềsốchấm sau các lần gieo của bạn A.

Tổng sốlần gieo là: 7 + 5 + 3 + 6 + 5 + 4 = 30 lần.

Tổng sốchấm thu được sau các lần gieo là:

7 × 1 + 5 × 2 + 3 × 3 + 6 × 4 + 5 × 5 + 4 × 6 = 99.

Giá trịtrung bình cộng vềsốchấm sau các lần gieo: 99

30 = 3, 3.

b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cốA: "Sốchấm xuất hiện trên mặt con

xúc xắc là số2".

Sốlần sốchấm 2 xuất hiện là: 5 lần.

Tổng sốlần gieo là: 30 lần.

Xác suất thực nghiệm của biến cốA là 5

30 = 1

6.

c) Tính xác suất thực nghiệm của biến cốB: "Sốchấm xuất hiện trên mặt con xúc

xắc là một sốlớn hơn 3".

Biến cốB là "Sốchấm xuất hiện là một sốlớn hơn 3". Các sốchấm lớn hơn 3 là 4, 5, 6.

Sốlần xuất hiện của sốchấm 4 là: 6 lần.

Sốlần xuất hiện của sốchấm 5 là: 5 lần.

Sốlần xuất hiện của sốchấm 6 là: 4 lần.

Tổng sốlần biến cốB xảy ra là: 6 + 5 + 4 = 15 lần.

Tổng sốlần gieo là: 30 lần.

Xác suất thực nghiệm của biến cốB là 15

30 = 1

2.

Bài 4. (1,0 điểm)

a) Viết biểu thức tính diện tích phần còn lại của khu vườn sau khi xây hồtheo x

và y

Với x, y > 0, diện tích khu vườn hình chữnhật là: xy (m2)

Bán kính hồhình tròn tiếp xúc với các cạnh của khu vườn là: x

2 (m)

Diện tích hồhình tròn là: π x

2

2 = πx2

4 (m2)

Vậy biểu thức tính diện tích phần còn lại của khu vườn sau khi xây hồlà: xy −πx2

4 (m2).

5

b) Biết rằng khu vườn hình chữnhật có chiều dài gấp hai lần chiều rộng và diện

tích phần còn lại của khu vườn là 77,76 (m2). Tìm các kích thước ban đầu của

khu vườn. (Lấy giá trịπ ≈3, 14)

Vì khu vườn hình chữnhật có chiều dài gấp hai lần chiều rộng nên y = 2x

Diện tích phần còn lại của khu vườn là 77,76 (m2) nên ta có:

xy −πx2

4 = xy −3, 14 · x2

4 = xy −0, 785x2 = 77, 76

Thay y = 2x vào phương trình trên:

2x2 −0, 785x2 = 77, 76

x2 = 64

Suy ra x = −8 (loại); x = 8 (thoảmãn)

Vậy khu vườn hình chữnhật có chiều rộng là 8m, chiều dài là 16m.

Bài 5. (1,0 điểm)

a) Tính thểtích phần gỗbỏđi khi thực hiện việc tiện khối gỗhình trụthành vật

trang trí hình nón.

Thểtích khối gỗdạng hình trụ:

VT = πR2h = π · 102 · 40 = 4000π cm3

Thểtích khối gỗdạng hình nón:

VN = 1

3πR2h = 1

3π · 102 · 40 = 4000π

3 cm3

Thểtích phần gỗbỏđi khi thực hiện việc tiện khối gỗhình trụthành vật trang trí hình nón:

V = VT −VN = 4000π −4000π

3 ≈8377, 58 cm3

b) Sau khi hoàn thành sản phẩm, bác Nam dựtính phun sơn bềmặt bên ngoài

của vật trang trí. Tính diện tích cần phải phun sơn (bao gồm cảmặt đáy).

Đường sinh của hình nón:

l = √

h2 + R2 = √

402 + 102 = √

1700 cm

Diện tích xung quanh hình nón:

Sxq = πRl = π · 10 · √

1700 = 100 √

17π cm2

6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.