Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2026 - 2027 trường Nguyễn Chuyên Mỹ - Hải Phòng

Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2026 - 2027 trường Nguyễn Chuyên Mỹ - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 2 năm học 2026 – 2027 trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ, xã An Hưng, thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 0001 – 0002. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2026 – 2027 trường Nguyễn Chuyên Mỹ – Hải Phòng : + Để đo độ rộng AC của một con sông bằng cách đánh dấu điểm A trên bờ sông sao cho AC vuông góc với hai bờ sông, di chuyển tới điểm B cách A là 120m, dùng giác kế đo được góc giữa bờ sông và tới điểm C đã được định trước bên bờ sông bên kia một góc 48°22’. Tính chiều rộng của con sông. (Làm tròn kết quả đến mét). + Bạn Hà có 200000 đồng, bạn muốn mua 2 hộp bút và một số quyển vở, biết một hộp bút có giá 20000 đồng, một quyển vở có giá 12000 đồng. Em hãy tính xem bạn Hà có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở? + Cho đường tròn (O; 10cm) đường kính AB. Điểm M nằm trên đường tròn sao cho BAM = 45. Tính diện tích hình quạt AOM? (lấy π ≈ 3,14; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Xem trước nội dung

Mã đề 0001 Trang 1/3

UBND XÃ AN HƯNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHUYÊN MỸ

-------------------------

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT – LẦN 2

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

------------------------- Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... Mã Đề: 0001. PHẦN I. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.) Câu 1. Hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; r) với R > r có diện tích là A. 2 2 ( ) vk S R r π = − . B. 2 2 ( ) vk S r R π = − . C. ( ) vk S R r π = − . D. 2 2 2 ( ) vk S R r π = − .

Câu 2. Cho ( ) O có AB là đường kính, CD là một dây bất kì. Khi đó

A. AB CD ≥ . B. AB CD = . C. AB CD > . D. AB CD ≤ . Câu 3. Hai người thợ cùng làm một công việc trong 9 ngày thì xong. Mỗi ngày, lượng công việc của người thứ hai làm được nhiều gấp 3 lần lượng công việc của người thứ nhất. Gọi thời gian người thứ nhất, người thứ hai làm một mình xong công việc lần lượt là ,x y (ngày) ( , 9 x y > ) hệ phương trình biểu diễn x,y là

A. 1 3   

+ = = x y x y B.

1 1 1 9 1 3

   

+ =

=

x y

y x

C. 9 3   

+ = = x y x y D.

1 1 1

1 3

   

+ =

=

x y

y x

Câu 4. Cho biết a b > . Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? ( ): 1 1 I a b −> − ( ): 5 5 II a b − > − ( ): 2 2 III a b + > +

A. 0 B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 5. Cho đường tròn ( ) O 0; 5 và điểm A biết 2 OA = cm. Khi đó điểm A có vị trí

A. nằm ngoài đường tròn. B. nằm trên đường tròn. C. nằm trong đường tròn. D. không nằm trong đường tròn.

Câu 6. Cho hình vẽ. Số đo của  AnB trong hình bằng A. 35°. B. 290°. C. 70°. D. 140°. Câu 7. Diện tích hình quạt tròn có bán kính bằng 5cm và góc ở tâm có số đo là 600 là

A.

2 10 ( ) 6 cm π B. 25 ( ) 6 cm π C.

2 25 ( ) 6 cm π D.

2 5 ( ) 6 cm π .

Câu 8. Tìm x , y trong hình vẽ sau.

A. 15cm x = ; 10 3 cm y = . B. 15cm x = ; 5 3 cm y = .

C. 15 2 cm 2 x = ; 5 3 cm y = . D. 15cm x = ; 30cm y = .

Câu 9. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

n 70° O

A

B

Mã đề 0001 Trang 2/3

A. 2 7 x y + = . B. 0 5 3 x y − = . C. 2 2 3 x y − = . D. 7 0 11 x y − = .

Câu 10. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 0. 2 0 x − < . B. 2 1 5 0 2 x + ≥ . C. 5 2 0 x    . D. 3 0 x y   .

Câu 11. Các căn bậc hai của 2500 là A. 50 và −50. B. 250 và −250. C. 25 và −25. D. 500 và −500.

Câu 12. Cho hệ phương trình 2 3 4

3

x y

x y

+ =  − = − 

có nghiệm ( ) ;x y . Khi đó x y + bằng

A. 3. B. 1. C. −3. D. −1. PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng/sai. (Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16, trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 13. Cho ABC ∆ cân tại A. Biết  65 B = °, đường cao 3,6. CH = Các câu sau đây là đúng hay sai? (độ dài

cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a) 1,34 AH BH − ≈ cm b)  65 ACB = ° c) 5,97 BC ≈ cm d) 3,6.sin50 AH = °

Câu 14. Cho đường tròn ( ), O đường kính 5cm AB = và 1,5cm OH = như hình vẽ. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

a) Góc  BAC là góc ở tâm chắn cung  AB của đường tròn( ) O .

b)   2 BOC BAC = . c) Độ dài bán kính bằng 2,5cm..

d) Độ dài đoạn thẳng AC bằng 4cm.

Câu 15. Cho đường tròn   ;8 O cm và dây AB căng cung có số đo 0 120 (lấy 3,14  )

a) Diện tích hình quạt tròn AOB là 2 67cm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

b) Chu vi đường tròn  O là 56,24 cm

c) Độ dài cung nhỏ AB là 16,75cm (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)

d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 2 39 cm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

3,6

65°

H

A

B C

H

A

O B

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.