Mã đề 0001 Trang 1/3
UBND XÃ AN HƯNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHUYÊN MỸ
-------------------------
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT – LẦN 2
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------- Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... Mã Đề: 0001. PHẦN I. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.) Câu 1. Hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; r) với R > r có diện tích là A. 2 2 ( ) vk S R r π = − . B. 2 2 ( ) vk S r R π = − . C. ( ) vk S R r π = − . D. 2 2 2 ( ) vk S R r π = − .
Câu 2. Cho ( ) O có AB là đường kính, CD là một dây bất kì. Khi đó
A. AB CD ≥ . B. AB CD = . C. AB CD > . D. AB CD ≤ . Câu 3. Hai người thợ cùng làm một công việc trong 9 ngày thì xong. Mỗi ngày, lượng công việc của người thứ hai làm được nhiều gấp 3 lần lượng công việc của người thứ nhất. Gọi thời gian người thứ nhất, người thứ hai làm một mình xong công việc lần lượt là ,x y (ngày) ( , 9 x y > ) hệ phương trình biểu diễn x,y là
A. 1 3
+ = = x y x y B.
1 1 1 9 1 3
+ =
=
x y
y x
C. 9 3
+ = = x y x y D.
1 1 1
1 3
+ =
=
x y
y x
Câu 4. Cho biết a b > . Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? ( ): 1 1 I a b −> − ( ): 5 5 II a b − > − ( ): 2 2 III a b + > +
A. 0 B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 5. Cho đường tròn ( ) O 0; 5 và điểm A biết 2 OA = cm. Khi đó điểm A có vị trí
A. nằm ngoài đường tròn. B. nằm trên đường tròn. C. nằm trong đường tròn. D. không nằm trong đường tròn.
Câu 6. Cho hình vẽ. Số đo của AnB trong hình bằng A. 35°. B. 290°. C. 70°. D. 140°. Câu 7. Diện tích hình quạt tròn có bán kính bằng 5cm và góc ở tâm có số đo là 600 là
A.
2 10 ( ) 6 cm π B. 25 ( ) 6 cm π C.
2 25 ( ) 6 cm π D.
2 5 ( ) 6 cm π .
Câu 8. Tìm x , y trong hình vẽ sau.
A. 15cm x = ; 10 3 cm y = . B. 15cm x = ; 5 3 cm y = .
C. 15 2 cm 2 x = ; 5 3 cm y = . D. 15cm x = ; 30cm y = .
Câu 9. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
n 70° O
A
B
Mã đề 0001 Trang 2/3
A. 2 7 x y + = . B. 0 5 3 x y − = . C. 2 2 3 x y − = . D. 7 0 11 x y − = .
Câu 10. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 0. 2 0 x − < . B. 2 1 5 0 2 x + ≥ . C. 5 2 0 x . D. 3 0 x y .
Câu 11. Các căn bậc hai của 2500 là A. 50 và −50. B. 250 và −250. C. 25 và −25. D. 500 và −500.
Câu 12. Cho hệ phương trình 2 3 4
3
x y
x y
+ = − = −
có nghiệm ( ) ;x y . Khi đó x y + bằng
A. 3. B. 1. C. −3. D. −1. PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng/sai. (Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16, trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 13. Cho ABC ∆ cân tại A. Biết 65 B = °, đường cao 3,6. CH = Các câu sau đây là đúng hay sai? (độ dài
cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
a) 1,34 AH BH − ≈ cm b) 65 ACB = ° c) 5,97 BC ≈ cm d) 3,6.sin50 AH = °
Câu 14. Cho đường tròn ( ), O đường kính 5cm AB = và 1,5cm OH = như hình vẽ. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở dưới đây, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Góc BAC là góc ở tâm chắn cung AB của đường tròn( ) O .
b) 2 BOC BAC = . c) Độ dài bán kính bằng 2,5cm..
d) Độ dài đoạn thẳng AC bằng 4cm.
Câu 15. Cho đường tròn ;8 O cm và dây AB căng cung có số đo 0 120 (lấy 3,14 )
a) Diện tích hình quạt tròn AOB là 2 67cm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
b) Chu vi đường tròn O là 56,24 cm
c) Độ dài cung nhỏ AB là 16,75cm (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi hình quạt tròn AOB và dây AB là 2 39 cm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
3,6
65°
H
A
B C
H
A
O B
C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.