UBND PHƯỜNG AN BIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC ————————– (Đềthi gồm 22 câu; 4 trang.)
ĐỀKHẢO SÁT VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2025 - 2026 ————————– ĐỀTHI MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài 90 phút (không kểthời gian giao đề) Mã phách . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 101 PHẦN I. (3,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trảlời các câu hỏi từcâu 1 đến câu 12 ởphần I. Mỗi câu, thí sinh lựa chọn một phương án duy nhất trong các phương án A, B, C, D được đưa ra. Câu 1. Cho tiếp tuyến PA của đường tròn (O; 2 cm) (A là tiếp điểm). Biết PO = 4 cm, độdài đoạn thẳng PA (làm tròn đến độchính xác 0, 05) là A.3, 4 cm. B.3, 5 cm. C.3, 46 cm. D.3, 47 cm. Câu 2. Một chiếc xuồng chạy với tốc độ18 km/h vượt qua một khúc sông nước chảy mạnh theo đoạn đường BC mất 6 phút. Biết rằng đường đi của xuồng tạo với bờsông một góc 50◦. Hãy tính chiều rộng AC của khúc sông (làm tròn kết quảđến hàng phần mười).
bờsông
bờsông
50◦
A B
C
A.1, 1 km. B.1, 5 km. C.1, 4 km. D.1, 2 km.
Câu 3. Cho hai đường tròn (O; 4 cm) và (O′; 5 cm) cắt nhau tại A và B (O và O′ nằm khác phía đối với AB). Biết AB = 6 cm, độdài đoạn thẳng OO′ là A.4 − √
7 cm. B.4 + 2 √
2 cm. C.4 + √
7 cm. D.4 −2 √
2 cm. Câu 4. Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 2? A.x2 −3x + 2 = 0. B.3x2 + 2x + 2 = 0. C.x2 + 4x + 3 = 0. D.x2 −2x = 0. Câu 5. Tính diện tích xung quanh của hình trụcó bán kính đáy 3 cm và chiều cao 7 cm. A.21π cm2. B.63π cm2. C.49π cm2. D.42π cm2.
Câu 6. Hệphương trình
® 3x + y = 4 x −2y = 6 có nghiệm duy nhất là (x0; y0). Khẳng định nào
sau đây đúng? A.x0 + 2y0 = 4. B.x0 + 2y0 = 6. C.x0 + 2y0 = −2. D.x0 + 2y0 = 0.
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho parabol (P) : y = ax2 (a ̸= 0), đi qua điểm A(2; 8). Gọi B là điểm thuộc đồthị(P) và đối xứng với điểm A qua trục tung Oy, tọa độ của điểm B và giá trịcủa hệsốa lần lượt là A.B(2; 8) và a = 2. B.B(8; −2) và a = 2. C.B(−2; 8) và a = −2. D.B(−2; 8) và a = 2.
Câu 8. Một kiến trúc sư thiết kếmột mái vòm hình cung cho cổng chào công viên. Mái vòm này được xem như một phần của đường tròn ngoại tiếp tam giác cân ABC (AB = AC). Biết khoảng cách giữa hai chân cột cổng BC = 6 m và chiều cao từđỉnh cao nhất của mái vòm đến mặt đất là AH = 4 m (với H là trung điểm của BC). Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (đây chính là bán kính của cung tròn mái vòm). A.3, 125 m. B.3, 251 m. C.3, 225 m. D.3, 127 m.
Trang 1/4 −Mã đề101
Câu 9. Cho △ABC vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Khi đó khẳng định sai là
A.cot B = 3
5. B.sin B = 4
5. C.cos B = 3
5. D.tan C = 3
4.
A
B
C
3
4
Câu 10. Tập xác định của biểu thức A = … −1 4 −2x là
A.x > 2. B.x ≥2. C.x < 2. D.x ≤2. Câu 11. Cho hai đường tròn (O; 3) và (O′; 2) tiếp xúc ngoài với nhau tại A. Điểm B thuộc đường tròn (O) sao cho AB = 5. Đường thẳng AB cắt đường tròn (O′) tại C (C khác A) như hình vẽ. Độdài đoạn thẳng AC bằng (các đoạn thẳng cùng đơn vịđo).
A.4. B.3, 5. C.3. D.10
3 .
O A O′
B
C
3 2
5
Câu 12. Giá trịcủa biểu thức B = 3p
(x −1)3 − 3p
(x + 1)3 khi x = 100 là A.−2. B.200. C.−200. D.2.
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho phương trình: x2 −2 (m + 1) x + m2 + 5 = 0 (1) (x là ẩn, m là tham số). a) Khi m = 2 thì phương trình (1) có nghiệm kép x1 = x2 = 3. b) Nếu m > −1 thì phương trình có hai nghiệm dương. c) Chỉcó duy nhất một giá trịcủa m đểphương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x3, x4 thỏa mãn đẳng thức: 2x3x4 −5x3 + 8 = 5x4. d) Nếu phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thì m > 2. Câu 2. Cho đường tròn (O; R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau tại O. Gọi G là một điểm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.