Đề khảo sát vào lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Nguyễn Bá Ngọc - Hải Phòng

Đề khảo sát vào lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Nguyễn Bá Ngọc - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2026 trường THCS Nguyễn Bá Ngọc, phường An Biên, thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề khảo sát vào lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Nguyễn Bá Ngọc – Hải Phòng : + Tại quảng trường trung tâm của một thành phố ven biển, người ta lắp đặt một biểu tượng nghệ thuật bằng thép không gỉ mô phỏng hình ảnh cánh buồm đang vươn mình đón gió. Biểu tượng này được thiết kế dựa trên khung xương là một tam giác cân ABC với hai cạnh bên AB = AC = 13 m (tham khảo hình vẽ). Để đảm bảo công trình đứng vững trước sức gió lớn từ đại dương, một trụ thép chịu lực AD dài 5 m được dựng lên, nối từ đỉnh A xuống sàn BC (với D là một điểm nằm trên cạnh BC). Trong hồ sơ thiết kế hệ thống nhạc nước nghệ thuật bao quanh công trình, các kỹ sư cần xác định giá trị của tích độ dài BD · DC. Đây là thông số quan trọng để thiết kế các vòi phun nước âm sàn chạy dọc theo cạnh BC, sao cho áp lực nước từ hai phía B và C luôn đạt trạng thái cân bằng động và các tia nước có thể giao thoa chuẩn xác tại đỉnh A của cánh buồm. Hỏi giá trị của BD · DC bằng bao nhiêu mét vuông? + Trong tháng thứ nhất, hai tổ công nhân I và II sản xuất được 720 chi tiết máy. Sang tháng thứ hai, tổ I sản xuất vượt mức 15%, tổ II sản xuất vượt mức 12% so với tháng thứ nhất, do đó cả hai tổ sản xuất được 819 chi tiết máy. Gọi x, y lần lượt là số chi tiết máy tổ I và tổ II sản xuất trong tháng thứ nhất (x, y ∈ N∗; x, y < 720). a) Số chi tiết máy tổ I sản xuất được trong tháng thứ hai là 0, 15x (chi tiết máy). b) Dựa vào dữ kiện tổng sản phẩm tháng thứ hai, ta thiết lập được phương trình 15x + 12y = 81900. c) Tổng số chi tiết máy tổ I sản xuất được trong cả hai tháng là 903 chi tiết. d) Tổng số sản phẩm hai tổ làm được trong tháng thứ nhất được biểu thị bởi phương trình x + y = 720. + Một kiến trúc sư thiết kế một mái vòm hình cung cho cổng chào công viên. Mái vòm này được xem như một phần của đường tròn ngoại tiếp tam giác cân ABC (AB = AC). Biết khoảng cách giữa hai chân cột cổng BC = 6 m và chiều cao từ đỉnh cao nhất của mái vòm đến mặt đất là AH = 4 m (với H là trung điểm của BC). Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (đây chính là bán kính của cung tròn mái vòm).

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG AN BIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC ————————– (Đềthi gồm 22 câu; 4 trang.)

ĐỀKHẢO SÁT VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2025 - 2026 ————————– ĐỀTHI MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài 90 phút (không kểthời gian giao đề) Mã phách . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 101 PHẦN I. (3,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trảlời các câu hỏi từcâu 1 đến câu 12 ởphần I. Mỗi câu, thí sinh lựa chọn một phương án duy nhất trong các phương án A, B, C, D được đưa ra. Câu 1. Cho tiếp tuyến PA của đường tròn (O; 2 cm) (A là tiếp điểm). Biết PO = 4 cm, độdài đoạn thẳng PA (làm tròn đến độchính xác 0, 05) là A.3, 4 cm. B.3, 5 cm. C.3, 46 cm. D.3, 47 cm. Câu 2. Một chiếc xuồng chạy với tốc độ18 km/h vượt qua một khúc sông nước chảy mạnh theo đoạn đường BC mất 6 phút. Biết rằng đường đi của xuồng tạo với bờsông một góc 50◦. Hãy tính chiều rộng AC của khúc sông (làm tròn kết quảđến hàng phần mười).

bờsông

bờsông

50◦

A B

C

A.1, 1 km. B.1, 5 km. C.1, 4 km. D.1, 2 km.

Câu 3. Cho hai đường tròn (O; 4 cm) và (O′; 5 cm) cắt nhau tại A và B (O và O′ nằm khác phía đối với AB). Biết AB = 6 cm, độdài đoạn thẳng OO′ là A.4 − √

7 cm. B.4 + 2 √

2 cm. C.4 + √

7 cm. D.4 −2 √

2 cm. Câu 4. Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 2? A.x2 −3x + 2 = 0. B.3x2 + 2x + 2 = 0. C.x2 + 4x + 3 = 0. D.x2 −2x = 0. Câu 5. Tính diện tích xung quanh của hình trụcó bán kính đáy 3 cm và chiều cao 7 cm. A.21π cm2. B.63π cm2. C.49π cm2. D.42π cm2.

Câu 6. Hệphương trình

® 3x + y = 4 x −2y = 6 có nghiệm duy nhất là (x0; y0). Khẳng định nào

sau đây đúng? A.x0 + 2y0 = 4. B.x0 + 2y0 = 6. C.x0 + 2y0 = −2. D.x0 + 2y0 = 0.

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho parabol (P) : y = ax2 (a ̸= 0), đi qua điểm A(2; 8). Gọi B là điểm thuộc đồthị(P) và đối xứng với điểm A qua trục tung Oy, tọa độ của điểm B và giá trịcủa hệsốa lần lượt là A.B(2; 8) và a = 2. B.B(8; −2) và a = 2. C.B(−2; 8) và a = −2. D.B(−2; 8) và a = 2.

Câu 8. Một kiến trúc sư thiết kếmột mái vòm hình cung cho cổng chào công viên. Mái vòm này được xem như một phần của đường tròn ngoại tiếp tam giác cân ABC (AB = AC). Biết khoảng cách giữa hai chân cột cổng BC = 6 m và chiều cao từđỉnh cao nhất của mái vòm đến mặt đất là AH = 4 m (với H là trung điểm của BC). Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (đây chính là bán kính của cung tròn mái vòm). A.3, 125 m. B.3, 251 m. C.3, 225 m. D.3, 127 m.

Trang 1/4 −Mã đề101

Câu 9. Cho △ABC vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Khi đó khẳng định sai là

A.cot B = 3

5. B.sin B = 4

5. C.cos B = 3

5. D.tan C = 3

4.

A

B

C

3

4

Câu 10. Tập xác định của biểu thức A = … −1 4 −2x là

A.x > 2. B.x ≥2. C.x < 2. D.x ≤2. Câu 11. Cho hai đường tròn (O; 3) và (O′; 2) tiếp xúc ngoài với nhau tại A. Điểm B thuộc đường tròn (O) sao cho AB = 5. Đường thẳng AB cắt đường tròn (O′) tại C (C khác A) như hình vẽ. Độdài đoạn thẳng AC bằng (các đoạn thẳng cùng đơn vịđo).

A.4. B.3, 5. C.3. D.10

3 .

O A O′

B

C

3 2

5

Câu 12. Giá trịcủa biểu thức B = 3p

(x −1)3 − 3p

(x + 1)3 khi x = 100 là A.−2. B.200. C.−200. D.2.

PHẦN II. (4,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho phương trình: x2 −2 (m + 1) x + m2 + 5 = 0 (1) (x là ẩn, m là tham số). a) Khi m = 2 thì phương trình (1) có nghiệm kép x1 = x2 = 3. b) Nếu m > −1 thì phương trình có hai nghiệm dương. c) Chỉcó duy nhất một giá trịcủa m đểphương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x3, x4 thỏa mãn đẳng thức: 2x3x4 −5x3 + 8 = 5x4. d) Nếu phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thì m > 2. Câu 2. Cho đường tròn (O; R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau tại O. Gọi G là một điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.