TRƯỜNG THCS PHAN HUY CHÚ ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2026 – 2027
Lần thứ nhất Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề: 01 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (2 điểm). Thí sinh chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào tờ giấy thi:
Câu 1: Rút gọn biểu thức ( )
2 3 2 3 + − ta được kết quả là:
A. 2 3 2 − B. 2 3 2 + C. 2 D. - 2 Câu 2: Phương trình x2 – 3x = 0 có tập nghiệm là: A. S = {0} B. S = {0; -3} C. S = {0; 3} D. S {0; 3} = ±
Câu 3: Đồ thị hàm số y = -2x2 đi qua điểm nào sau đây?
A. (-2; -8) B. (-2; 8) C. (-2; 16) D. (-2; -16) Câu 4: Bất phương trình 2x 8 0 − + > có nghiệm là? A. x 4 < − B. x 4 > − C. x 4 < D. x 4 > Câu 5: Các nghiệm của phương trình x2 - 7x - 8 = 0 là:
A. x = 1; x = 8 B. x = -1; x = 8 C. x = 1; x = -8 D. x = -1; x = -8
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình: 2 5 4 3 x 2 x 2 x 4 − = + − − là:
A. x 0;x 2 ≠ ≠ B. x 0;x 2 ≠ ≠− C. x 2;x 2 ≠ ≠− D. x 0;x 2 ≠ ≠±
Câu 7: Tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3cm, MP = 4cm. Giá trị SinN là:
A. 3 4 B. 4 3 C. 4 5 D. 3 5
Câu 8: Cho đường tròn (O; 3cm) Cung AB có số đo 600. Diện tích hình quạt tròn OAB là: (lấy 3,14 π = ) A. 4,71 cm2 B. 4,9298 cm2 C. 1,57 cm2 D. 9,42 cm2
Phần II: TỰ LUẬN: (8 điểm). Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi:
Câu 9: (1,0 điểm) Rút gọn A = 3 x 6 x : x 4 x 2 x 2
− + − − −
. (vớix 0;x 4 ≥ ≠ )
Câu 10: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau: 2x y 5 3x 2y 11 − = + =
Câu 11: (1,0 điểm) Một người đứng cách chân tháp 14m (điểm C) nhìn thấy đỉnh tháp theo góc nghiêng 600. Tính chiều cao của tháp? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của mét) Câu 12: (1,0 điểm) Cho phương trình 2 0 2 3x x 4 + − + = . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của
phương trình. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biếu thức: ( ) 2 1 2 A x x = −
Câu 13: (1,0 điểm) Một phòng họp có 100 chỗ ngồi nhưng số người đến họp là 144 người, do đó người ta phải kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy ghế phải thêm 2 người ngồi. Hỏi phòng họp lúc đầu phòng họp có mấy dãy ghế? Câu 14: (2,0 điểm) Cho tam giác MNP có ba góc nhọn (MN < MP). Đường tròn (O) đường kính NP cắt hai cạnh MN, MP lần lượt tại E và F (E khác N; F khác P). Các đoạn thẳng NF và PE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác MEHF nội tiếp b) Tia MH cắt NP tại K. Gọi I là trung điểm của MH và D là giao điểm của OI và EF. Chứng minh IE là tiếp tuyến của (O) và IE2 = ID.IO. Câu 15: (1,0 điểm).
a) Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 3.
Chứng minh rằng:
2 2 2 3 a 3 b 3 c N 6 b c c a a b + + + = + + ≥ + + +
b) Một tấm bìa hình tam giác vuông ABC có hai cạnh góc vuông AB = 15cm, AC = 20cm, trên cạnh BC người ta muốn xác định điểm D để cắt thành hình chữ nhật AMDN (như hình vẽ). Hỏi điểm D cách C bao nhiêu để diện tích hình chữ nhật AMDN là lớn nhất?
- - - - - Hết - - - - - Lưu ý: Thí sinh được phép sử dụng máy tính cầm tay.
N
M
A C
B
D
HƯỚNG DẪN CHẤM
Mã đề: 01 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C A C B C C A Phần II: TỰ LUẬN: (8 điểm).
Câu Nội dung Điểm
Câu 9 Rút gọn được A = 3 x 6 x 4 : x 4 x 2 x 2 x 2
− + = − − − +
Lưu ý : Ít nhất có 2 phép biến đổi
1,0
Câu 10 Trình bày giải ra được kết quả (x; y) = (3; 1) Lưu ý : Nếu chỉ ghi được kết quả: 0,25
1,0
Câu 11
Tính được AH = 24,2m
Lưu ý : có thể viết bằng 14 3 (m)
1,0
Câu 12
- Tính được 52 0 ∆= > nên phương trình có hai nghiệm x1; x2.
- Viết được hệ thức Viet:
1 2
1 2
2 x x 3 4 x .x 3
+ = − =
- Biến đổi được ( ) ( ) 2 2 1 2 1 2 1 2 A x x x x 4x x = − = + −
- Thay số vào và tính được A = 52 9
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 13
- Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn Biểu thị các đại lượng chưa biết qua ẩn (có đơn vị)
- Lập được PT: 144 100 2 x 2 x − = +
- Giải được x = 10 - Đối chiếu kết quả và trả lời.
0,25
0,25
0,25 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.