Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2025 - 2026 phòng GDĐT Lạng Giang - Bắc Giang

Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2025 - 2026 phòng GDĐT Lạng Giang - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 1 năm học 2025 – 2026 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Đề thi gồm 20 câu trắc nghiệm (03 điểm) + 05 câu tự luận (07 điểm), thời gian làm bài 120 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 02 năm 2025. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2025 – 2026 phòng GD&ĐT Lạng Giang – Bắc Giang : + Tháng 11 vừa qua, trong ngày Black Friday, phần lớn các trung tâm thương mại đều giảm giá nhiều mặt hàng. Mẹ bạn Minh có dẫn Minh đến một trung tâm thương mại để mua một đôi giày. Biết đôi giày đang khuyến mãi giảm giá 45%, mẹ Minh có thẻ khách hàng thân thiết của trung tâm thương mại nên được giảm thêm 5% trên giá đã giảm nữa. Do đó, mẹ Minh chỉ phải trả 418 000 đồng cho đôi giày. Hỏi giá ban đầu của đôi giày nếu không được khuyến mãi là bao nhiêu? + Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình. Trong đợt thi đấu giải bóng bàn dành cho lứa tuổi học sinh THCS của năm học 2024 – 2025. Một đội tuyển học sinh của một cụm trường THCS tham gia cuộc thi đấu bóng bàn gồm cả Nam và Nữ. Trong lớp có 1/2 số học sinh nam và 5/8 số học sinh nữ thi đấu tạo thành cặp (một nam kết hợp với một nữ). Số học sinh còn lại không thi đấu là 16 học sinh làm cổ động viên. Hỏi đội tuyển có tất cả bao nhiêu học sinh? + Người ta muốn làm một vườn rau có dạng hình chữ nhật ABCD có diện tích 640m2, để tạo thêm cảnh quan xung quanh đẹp hơn, người ta mở rộng thêm bốn phần diện tích để trồng hoa, tạo thành một đường tròn đi như hình vẽ, biết tâm hình tròn trùng với giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật. Khi đó chọn kích thước cạnh ABCD như thế nào để diện tích của bốn phần đất trồng hoa nhỏ nhất?

Xem trước nội dung

1/4 Lần 1- Mã 209

UBND HUYỆN LẠNG GIANG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2025-2026

Môn thi: Toán Ngày thi: 26/02/2025 Thời gian làm bài: 120 phút

I. TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm). Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 3 4 3. x  B. 3 4. x C. 0 3 4. x D. 4 4 3 . x y  

Câu 2: Cho đường tròn( ) O , đường kính 10cm, dây 6 AB cm = . Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng

A. 10 . cm B. 6 . cm C. 8 . cm D. 4 . cm

Câu 3: Rút gọn biểu thức 7 21 1: 11 4 7 1 3 A   − = − +     −  

kết quả để dưới dạng phân số tối giản a b có

mẫu số dương (với a,b là các số nguyên) khi đó tổng a b + bằng

A. 2 −. B. 1 −. C. 1. D. 1 2 −.

Câu 4: Hệ phương trình 2 0 1 x ay bx y + =   − = − 

có nghiệm ( ) ( ) 1 2 x; y ; = − thì biểu thức 2 2 a b + bằng

A. 2 . B. 0 C. 4 D. 1

Câu 5: Phương trình 7 3 2 5 x x = + − có nghiệm là được biểu diễn dưới dạng phân sốa b tối giản có mẫu

số dương (với a,b là các số nguyên). Giá trị biểu thức A a b = + là A. 15. A = B. 45. A = C. 25. A = D. 35. A =

Câu 6: Cho vuông tại có 3 đỉnh thuộc( ) O , đường cao AH , biết 6 8 AB cm; AC cm. = = Khi đó độ dài đường tròn có đường kính AH bằng

A. ( ) 5,4π cm B. ( ) 4,6π cm C. ( ) 3,2π cm D. ( ) 4,8π cm

Câu 7: Căn bậc hai số học của bằng A. B. C. D.

Câu 8: Tất cả các giá trị của x để 1 x có nghĩa là

A. 0 x . > B. 0 x . ≥ C. 0 x . < D. 0 x . ≤

Câu 9: Biết rằng ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của hệ phương trình 2 3 2 1 x y x y + =   − = 

. Tổng 0 0 A x y = + bằng

A. 1. A = B. 0. A = C. 3. A = D. 2. A =

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 2 1 1 x x x = − − là

A. 1. B. vô số nghiệm. C. 0. D. 2.

Câu 11: Tổng các nghiệm của phương trình ( )( ) 2 1 2 0 x x + − = là

ABC ∆ A

100 100. 20. 10. 10. −

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

Mã 209

2/4 Lần 1- Mã 209

A. 5 2 . B. 3 2 . C. 3 2 . − D. 5 2 . −

Câu 12: Một kho chứa 100 tấn xi măng, mỗi ngày đều xuất đi 20 tấn xi măng. Gọi x là số ngày xuất xi măng của kho đó. Biết rằng sau x ngày xuất hàng, khối lượng xi măng còn lại trong kho ít nhất là 10 tấn. Bất phương trình biểu diễn số xi măng còn lại trong kho sau x ngày là A. 100 20 10. x − ≥ B. 100 20 10. x − < C. 100 20 10. x − > D. 100 20 10. x − ≤

Câu 13: Đồ thị của hàm số ( ) 2 2 1 y m x = − đi qua điểm ( ) 2 4 A ; − . Khi đó giá trị của m là

A. 1 m . = − B. 2 m . = C. 0 m . = D. 1 m . =

Câu 14: Đồ thị hàm số 2 1 3 y x = − đi qua điểm nào dưới đây?

A. ( ) 1; 3 − . B. ( ) 3; 3 − − C. ( ) 3; 3 . D. ( ) 1;3 − .

Câu 15: Một cái thang dài 6m, đặt dựa vào tường để được đạt được thang an toàn, góc giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng: A. 2 3 . m B. 9 3 . m C. 3 . m D. 3 3 . m

Câu 16: Cho ABC ∆ có  45o BAC = và có 3 đỉnh thuộc đường tròn tâm O. Số đo  BOC bằng

A. 90 .  B. 60 .  C. 135 .  D. 45 .  Câu 17: Cho biết là một nghiệm của phương trình . Khi đó bằng A. B. C. D.

Câu 18: Tính diện tích phần kẻ sọc ở hình sau, giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính LM và hai nửa đường tròn có đường kính tương ứng là 8cm LN = và 4cm NM = .

A. ( ) 2 24 cm π B. ( ) 2 12 cm π C. ( ) 2 36 cm π D. ( ) 2 18 cm π

Câu 19: Hai con thuyền P và Q cách nhau 300m và thẳng hàng với chân B của tháp hải đăng ở

trên bờ biển. Từ P và Q người ta nhìn thấy tháp hải đăng dưới các góc   0 0 14 42 BPQ ;BQA = = . Đặt h AB = là chiều cao của tháp hải đăng.

o 45

O

C

B

A

2 x = 2 0 x bx c + + = 2b c + 0. 4. 4. − 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.